DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

P

Biên soạn tệp:

Trần Hoàng Phương

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hai đường tròn \(\left( {O;\,4cm} \right)\) và \(\left( {O';\,3cm} \right)\). Điều kiện để hai đường tròn cắt nhau là.

    • A.

      \({\rm{OO'}}\,\,{\rm{ < }}\,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \).

    • B.

      \({\rm{1cm}}\,\, \le \,\,{\rm{OO'}}\,\, \le \,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \).

    • C.

      \({\rm{OO'}}\,\, \ge \,1{\mathop{\rm cm}\nolimits} \).

    • D.

      \({\rm{1cm}}\,\, < \,\,{\rm{OO'}}\,\,{\rm{ < }}\,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \).

  2. Câu 2

    Cho \(({O_1};\,3cm)\) tiếp xúc ngoài với \(({O_2};\,1cm)\). Vẽ bán kính \({O_1}B\) và \({O_2}C\) song song với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ \({O_1}{O_2}.\) Gọi \(D\)là giao điểm của \(BC\) và \({O_1}{O_2}.\) Số đo \(\widehat {BAC}\)là:

    Cho (O_1};3cm) tiếp xúc ngoài với (O_2};1cm). Vẽ bán kính O_1B và O_2C // với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ O1O2. Gọi D là giao điểm của (ảnh 1)

    • A.

      \({90^0}\)

    • B.

      \({60^0}\)

    • C.

      \({80^0}\)

    • D.

      \({100^0}\)

  3. Câu 3

    Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)(\(AB < AC\)). Đường trung trực của \(BC\) cắt \(BC,AC,AB\) theo thứ tự ở \(E;F;G\). Vị trí tương đối của \(EA\) và đường tròn đường kính \(FG\) là:

    • A.

      Cắt nhau.

    • B.

      Không giao nhau.

    • C.

      Tiếp xúc nhau.

    • D.

      Không xác định được.

  4. Câu 4

    Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì số điểm chung của hai đường tròn là:

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(2\).

    • C.

      \(3\).

    • D.

      \(4\).

  5. Câu 5

    Cho hai đường tròn \((O;R)\) và \((O';r)\) với \(R > r\) cắt nhau tại hai điểm phân biệt và \(OO' = d\). Chọn khẳng định đúng?

    • A.

      \(d = R - r\).

    • B.

      \(d > R + r\).

    • C.

      \(R - r < d < R + r\).

    • D.

      \(d < R - r\).

  6. Câu 6

    Cho hai đường tròn \(({O_1})\) và \(({O_2})\)tiếp xúc ngoài tại \(A\)và một đường thẳng \(d\)tiếp xúc với \(({O_1})\); \(({O_2})\)lần lượt tại \(B;\,C.\) Lấy \(M\)là trung điểm của \(BC.\)

    Cho hai đường tròn (O_1) và (O_2)tiếp xúc ngoài tại A và một đường thẳng d tiếp xúc với (O_1); (O_2)lần lượt tại B;C. Lấy M là trung điểm của BC (ảnh 1)

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A.

      \(AM = \frac{{B{O_1} + C{O_2}}}{2}\)

    • B.

      \(AM \bot A{O_1};AM \bot A{O_2}\)

    • C.

      \(AM = \frac{1}{2}BC\)

    • D.

      \(AM = MC\)

  7. Câu 7

    Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh bằng \(2cm.\) Gọi \(I;\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AC;\,CD.\) Vị trí tương đối của đường tròn\((A;\,AI)\) và \((C;\,CJ)\) là

    • A.

      trong nhau.

    • B.

      tiếp xúc ngoài.

    • C.

      ngoài nhau.

    • D.

      cắt nhau.

  8. Câu 8

    Cho đường tròn \((O)\) bán kính \(OA\) và đường tròn \((O')\) đường kính \(OA\). Dây \(AD\) của đường tròn cắt đường tròn nhỏ tại \(C\). Khi đó:

    • A.

      \(AC > CD\).

    • B.

      \(AC = CD\).

    • C.

      \(AC < CD\).

    • D.

      \(CD = OD\).

  9. Câu 9

    Cho hai đường tròn \((O;6cm)\) và \((O';2cm)\) cắt nhau tại \(A,B\) sao cho \(OA\) là tiếp tuyến của \((O')\). Độ dài dây \(AB\) là:

    • A.

      \(AB = 3\sqrt {10} cm\).

    • B.

      \(AB = \frac{{6\sqrt {10} }}{5}cm\).

    • C.

      \(AB = \frac{{3\sqrt {10} }}{5}cm\).

    • D.

      \(AB = \frac{{\sqrt {10} }}{5}cm\).

  10. Câu 10

    Cho hai đường tròn \((O;8cm)\) và \((O';6cm)\) cắt nhau tại \(A,B\) sao cho \(OA\) là tiếp tuyến của \((O')\). Độ dài dây \(AB\) là:

    • A.

      \(AB = 8,6cm\).

    • B.

      \(AB = 6,9cm\).

    • C.

      \(AB = 4,8cm\).

    • D.

      \(AB = 9,6cm\).

  11. Câu 11

    Nếu hai đường tròn không cắt nhau thì số điểm chung của hai đường tròn là:

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(2\).

    • C.

      \(3\).

    • D.

      \(0\).

  12. Câu 12

    Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A.

      Hai đường tròn tiếp xúc ngoài có \(3\) tiếp tuyến chung.

    • B.

      Hai đường tròn ở ngoài nhau có \(2\) tiếp tuyến chung.

    • C.

      Hai đường tròn tiếp xúc trong có \(1\) tiếp tuyến chung.

    • D.

      Hai đường tròn có một đường tròn đựng đường tròn kia thì chúng không có tiếp tuyến chung.

Xem trước