DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn có lời giải

Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:51
Thời gian làm: 01:01:00

Tổng câu hỏi: 51

Thời gian làm: 01:01:00

D
Câu 1 (0.19đ)

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) bán kính \(15cm\). Điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn, \(OA = 25cm\). Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn \(\left( O \right)\), dây \(BC\) vuông góc với \(OA\). Chu vi tam giác \(ABC\) bằng.

  • A.

    \(64cm\).

  • B.

    \(40cm\).

  • C.

    \(70cm\).

  • D.

    \(55cm\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.19đ)

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) và điểm \(A\) sao cho \(OA = 2R\). Kẻ tiếp tuyến \(AB\) với đường tròn

(\(B\) là tiếp điểm). Độ dài \(AB\) bằng

  • A.

    \(R\).

  • B.

    \(R\sqrt 2 \).

  • C.

    \(2R\).

  • D.

    \(R\sqrt 3 \).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.19đ)

Hai tiếp tuyến tại \(B\) và \(C\) của đường tròn \((O)\) cắt nhau tại \(A\). Biết \(OB = 3cm;OA = 5cm\). Vẽ đường kính \(CD\) của \((O)\). Tính \(BD\).

  • A.

    \(BD = 2cm\).

  • B.

    \(BD = 4cm\).

  • C.

    \(BD = 1,8cm\).

  • D.

    \(BD = 3,6cm\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.19đ)

Cho \(\left( {O\;{\rm{;}}\;R} \right)\). Từ điểm \(M\) ở ngoài đường tròn vẽ tiếp tuyến \(MA,MB\) đến đường tròn. Đường trung trực của đường kính \(BC\) cắt đường thẳng \(AC\) tại \(K\). Tính độ dài đoạn thẳng \(MK\).

  • A.

    A. \(MK = R\sqrt 3 \).

  • B.

    B. \(MK = 2R\).

  • C.

    C. \(MK = R\).

  • D.

    D. \(MK = R\sqrt 2 \).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.5đ)

Cho nửa đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AB = 2R\). Từ một điểm khác \(A\) và \(B\) trên nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn và gọi \(E;F\) theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ \(A,B\) đến tiếp tuyến đó. Tứ giác \(ABFE\) có diện tích lớn nhất bằng

  • A.

    \({R^2}\).

  • B.

    \(2{R^2}\).

  • C.

    \(4{R^2}\).

  • D.

    \(6{R^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.19đ)

Cho đường tròn tâm \(O\) bán kính \(6cm\) và một điểm \(A\) cách \(O\) là \(10cm\). Kẻ tiếp tuyến \(AB\) với đường tròn (\(B\) là tiếp điểm). Tính độ dài \(AB\).

  • A.

    \(AB = 12cm\).

  • B.

    \(AB = 4cm\).

  • C.

    \(AB = 6cm\).

  • D.

    \(AB = 8cm\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.19đ)

Cho góc \(\widehat {xOy}\) \((0 < \widehat {xOy} < 180^\circ )\). Đường tròn \((I)\) là đường tròn tiếp xúc với cả hai cạnh \(Ox;Oy.\) Khi đó điểm \(I\) chạy trên đường nào?

  • A.

    Đường thẳng vuông góc với \(Ox\) tại \(O\).

  • B.

    Tia phân giác của \(\widehat {xOy}\).

  • C.

    Tia \(Oz\) nằm giữa \(Ox\) và \(Oy\).

  • D.

    Tia phân giác của \(\widehat {xOy}\) trừ điểm \(O\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.19đ)

Cho hai đường thẳng \(a\) và \(b\) song song với nhau một khoảng là \(h\). Một đường tròn \((O)\) tiếp xúc với \(a\) và \(b\). Hỏi tâm \(O\) di động trên đường nào?

  • A.

    Đường thẳng \(c\) song song và cách đều \(a,b\) một khoảng \(\frac{h}{2}\).

  • B.

    Đường thẳng \(c\) song song và cách đều \(a,b\) một khoảng \(\frac{{2h}}{3}\).

  • C.

    Đường thẳng \(c\) đi qua \(O\) vuông góc với \(a,b\).

  • D.

    Đường tròn \((A;AB)\) với \(A,B\) lần lượt là tiếp điểm của \(a,b\) với \((O)\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.19đ)

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (\(R\) là bán kính của đường tròn, \(d\) là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

\(R\)

\(d\)

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

\(5\,cm\)

\(4\,cm\)

…(1)…

\(8\,cm\)

…(2)…

Tiếp xúc nhau

  • A.

    (1): cắt nhau; (2): \(8cm\).

  • B.

    (1): \(9cm\); (2): Tiếp xúc nhau.

  • C.

    (1): không cắt nhau; (2): \(8cm\).

  • D.

    (1): cắt nhau; (2): \(6cm\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.19đ)

Cho đường tròn tâm \(O\) bán kính \(3cm\) và một điểm \(A\) cách \(O\) là \(5\,\,cm.\) Kẻ tiếp tuyến \(AB\) với đường tròn (\(B\) là tiếp điểm). Độ dài \(AB\) là

  • A.

    \(AB = 3cm\).

  • B.

    \(AB = 4cm\).

  • C.

    \(AB = 5cm\).

  • D.

    \(AB = 2cm\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.19đ)

Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp?

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.19đ)

Cho \(a;b\) là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng \(3cm\). Lấy điểm \(I\) trên \(a\) và vẽ đường tròn \((I;\,\,3,5cm)\). Khi đó đường tròn với đường thẳng \(b\).

  • A.

    Cắt nhau.

  • B.

    Không cắt nhau.

  • C.

    Tiếp xúc.

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.19đ)

Cho đường tròn \((O)\) và đường thẳng \(a\). Kẻ \(OH \bot a\), biết \(OH > R\) khi đó đường thẳng \(a\) và đường thẳng \((O)\).

  • A.

    Cắt nhau.

  • B.

    Không cắt nhau.

  • C.

    Tiếp xúc.

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.19đ)

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (\(R\) là bán kính của đường tròn, \(d\) là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

\(R\)

\(d\)

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

\(3cm\)

\(5cm\)

…(1)…

…(2)…

\(9cm\)

Tiếp xúc nhau

  • A.

    (1): cắt nhau; (2): \(9cm\).

  • B.

    (1): tiếp xúc nhau; (2): \(8cm\).

  • C.

    (1): không cắt nhau; (2): \(9cm\).

  • D.

    (1): không cắt nhau; (2): \(10cm\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.19đ)

Trên mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho điểm \(A(4;5)\). Hãy xác định tương đối của đường tròn \((A;5)\) và các trục toạ độ.

  • A.

    Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.

  • B.

    Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.

  • C.

    Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn.

  • D.

    Cả hai trục toạ độ đều tiếp xúc với đường tròn.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.19đ)

Trên mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho điểm \(A( - 2;3)\). Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn \((A;2)\) và các trục toạ độ.

  • A.

    Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.

  • B.

    Trục hoành không cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.

  • C.

    Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn.

  • D.

    Cả hai trục toạ độ đều tiếp xúc với đường tròn.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.19đ)

Cho đường tròn \((O;R)\) đường kính \(AB\). Vẽ các tia tiếp tuyến \(Ax,By\) với nửa đường tròn. Lấy điểm \(M\) di động trên \(Ax\), điểm \(N\) di động trên tia \(Oy\) sao cho \(AM.BN = {R^2}\). Chọn câu đúng:

  • A.

    \(MN\) là tiếp tuyến của đường tròn \((O)\).

  • B.

    \(\widehat {MON} = 90^\circ \).

  • C.

    Cả A, B đều đúng.

  • D.

    Cả A, B đều sai.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.19đ)

Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?

  • A.

    Khoảng cách từ điểm đó đến hai tiếp điểm là bằng nhau.

  • B.

    Tia nối điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.

  • C.

    Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.

  • D.

    Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi tiếp tuyến.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.19đ)

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) và các tiếp tuyến \(AB,AC\) (\(B\) và \(C\) là các tiếp điểm). Biết \(\widehat {BOC} = 120^\circ ,\) độ dài \(OA\) bằng

  • A.

    \({\rm{R}}\).

  • B.

    \(R\sqrt 2 \).

  • C.

    \(2R\).

  • D.

    \(R\sqrt 3 \).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.19đ)

Cho đường tròn \((O)\). Từ một điểm \(M\) ở ngoài \((O)\), vẽ hai tiếp tuyến \(MA\) và \(MB\) sao cho góc \(AMB\) bằng \(120^\circ \). Biết chu vi tam giác \(MAB\) là \(6(3 + 2\sqrt 3 )\) cm, tính độ dài \(AB\).

  • A.

    \(18\,cm\).

  • B.

    \(6\sqrt 3 \,cm\).

  • C.

    \(12\sqrt 3 \,cm\).

  • D.

    \(15\,cm\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.19đ)

Cho đường tròn \((O;5cm)\). Cát tuyến qua \(A\) ở ngoài \((O)\) cắt \((O)\) tại \(B\) và \(C\). Cho biết \(AB = BC\) và kẻ đường kính \(COD\). Tính độ dài đoạn thẳng \(AD\).

  • A.

    \(AD = 2,5cm\).

  • B.

    \(AD = 10cm\).

  • C.

    \(AD = 5cm\).

  • D.

    \(AD = 15cm\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.19đ)

Cho đường tròn \((O)\) và điểm \(A\) nằm trên đường tròn \((O)\). Nếu đường thẳng \(d \bot OA\) tại \(A\) thì:

  • A.

    \(d\) là tiếp tuyến của \((O)\).

  • B.

    \(d\) cắt \((O)\) tại hai điểm phân biệt.

  • C.

    \(d\) là tiếp xúc với \((O)\) tại \(O\).

  • D.

    Cả A, B, C đều sai.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.19đ)

Hai tiếp tuyến tại \(B\) và \(C\) của đường tròn \((O)\) cắt nhau tại \(A\). Biết \(OB = 3cm;OA = 5cm\). Chọn khẳng định sai?

  • A.

    \(AC = AB = 4cm\).

  • B.

    \(\widehat {BAO} = \widehat {CAO}\).

  • C.

    \(\sin \widehat {OBA} = \frac{4}{5}\).

  • D.

    \(\sin \widehat {OCA} = \frac{3}{5}\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.19đ)

Cho hai đường thẳng \(a\) và \(b\) song song với nhau, cách nhau một khoảng là \(6cm\). Một đường tròn \((O)\) tiếp xúc với \(a\) và \(b\). Hỏi tâm \(O\) di động trên đường nào?

  • A.

    Đường thẳng \(c\) song song và cách đều \(a,b\) một khoảng \(4cm\).

  • B.

    Đường thẳng \(c\) song song và cách đều \(a,b\) một khoảng \(6cm\).

  • C.

    Đường thẳng \(c\) đi qua \(O\) vuông góc với \(a,b\).

  • D.

    Đường thẳng \(c\) song song và cách đều \(a,b\) một khoảng \(3cm\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.19đ)

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A,I\) là tâm đường tròn nội tiếp, \(K\) là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc \(A\). Gọi \(O\) là trung điểm của \(IK\). Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm \(B,I,C,K\) là:

  • A.

    Điểm \(O\).

  • B.

    Điểm \(H\).

  • C.

    Trung điểm \(AK\).

  • D.

    Trung điểm \(BK\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.