DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Bài tập Trắc nghiệm Unit 7 Phonetics and Speaking

Trắc nghiệm tiếng anh lớp 7

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Trọng Thành

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      curve

    • B.

      term

    • C.

      gear

    • D.

      herm

  2. Câu 2

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

       autumn

    • B.

      sauce

    • C.

      hobby

    • D.

      pour

  3. Câu 3

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      truck

    • B.

      drunk

    • C.

      mug

    • D.

      dark

  4. Câu 4

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      meet

    • B.

      feed

    • C.

      speed

    • D.

      fit

  5. Câu 5

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      die

    • B.

      bicycle

    • C.

      high

    • D.

      min

  6. Câu 6

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      wet

    • B.

      met

    • C.

      head

    • D.

      hand

  7. Câu 7

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      gir

    • B.

      burn

    • C.

      turn

    • D.

      fill

  8. Câu 8

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      sign

    • B.

      light

    • C.

      bye

    • D.

      tin

  9. Câu 9

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      bottle

    • B.

      tuto

    • C.

      cost

    • D.

      sorry

  10. Câu 10

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      limit

    • B.

      lipid

    • C.

      treat

    • D.

      hit

  11. Câu 11

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      train

    • B.

      tale

    • C.

      mine

    • D.

      rain

  12. Câu 12

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

       autumn

    • B.

      coffee

    • C.

      ball

    • D.

      call

  13. Câu 13

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      water

    • B.

      pause

    • C.

      shock

    • D.

      saw

  14. Câu 14

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

       or

    • B.

      because

    • C.

      abroad

    • D.

      fork

  15. Câu 15

    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

    • A.

      left

    • B.

      debt

    • C.

      fan

    • D.

      dead

Xem trước