DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập tổng ôn Địa lí - Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Thủy Ngọc Thảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
    • A.
      đất và nước.
    • B.
      địa hình và đất.
    • C.
      khí hậu và nước.
    • D.
      khí hậu và đất.
  2. Câu 2
    Hướng phát triển nào sau đây không đúng đối với các cây trồng chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong thời gian tới?
    • A.
      Hình thành vùng chuyên canh quy mô lớn. 
    • B.
      Sản xuất gắn với công nghiệp chế biến.
    • C.
      Sản xuất nông nghiệp hàng hoá chất lượng cao.
    • D.
      Hình thành các vùng đa canh.
  3. Câu 3
    So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có
    • A.
      tài nguyên khoáng sản phong phú.
    • B.
      cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.
    • C.
      trữ năng về thủy điện lớn hơn.
    • D.
      nhiều trung tâm công nghiệp hơn.
  4. Câu 4
    Chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do
    • A.
      đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu.
    • B.
      công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
    • C.
      cơ sở vật chất kĩ thuật, giống đảm bảo.
    • D.
      cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.
  5. Câu 5
    Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa kinh tế chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.
    • B.
      Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
    • C.
      Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.
    • D.
      Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  6. Câu 6

    Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.
      Phát triển các ngành kinh tế biển và đảo.
    • B.
      Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa và lợn.
    • C.
      Khai thác, chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
    • D.
      Trồng cây công nghiệp lâu năm cận nhiệt.
  7. Câu 7
    Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do
    • A.
      địa hình dốc, lưu lượng nước lớn.
    • B.
      nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
    • C.
      địa hình dốc, lắm thác ghềnh.
    • D.
      đồi núi cao, mặt bằng rộng.
  8. Câu 8
    Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.
      Chủ yếu là dân tộc Tày.
    • B.
      Quy mô dân số đông.
    • C.
      Mật độ dân số thấp.
    • D.
      Tỉ lệ dân thành thị cao.
  9. Câu 9
    Các cây dược liệu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?
    • A.
      Diện tích ngày càng tăng, là thế mạnh của vùng.
    • B.
      Cây nhiệt đới ưa nóng ẩm, diện tích tăng nhanh. 
    • C.
      Nguồn gốc ôn đới chiếm ưu thế, diện tích ổn định. 
    • D.
      Chủ yếu là cây ngắn ngày, diện tích tăng mạnh.
  10. Câu 10

    Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.
      Xây dựng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
    • B.
      Khai thác gắn với chế biến khoáng sản.
    • C.
      Xây dựng các trung tâm ứng dụng công nghệ cao.
    • D.
      Phát triển địa bàn trọng điểm thuỷ điện.
  11. Câu 11
    Quặng a-pa-tit được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào sau đây? 
    • A.
      Lào Cai. 
    • B.
      Lai Châu. 
    • C.
      Yên Bái. 
    • D.
      Phú Thọ.
  12. Câu 12
    Chăn nuôi lợn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhờ có
    • A.
      lao động chuyên môn đông.
    • B.
      thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    • C.
      diện tích trồng hoa màu lớn.
    • D.
      thu hút được nhiều đầu tư.
  13. Câu 13
    Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.
      Dân số đông nhất, kinh tế phát triển.
    • B.
      Nằm ở phía bắc, diện tích rộng lớn.
    • C.
      Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.
    • D.
      Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.
  14. Câu 14
    Trong khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cần chú ý vấn đề nào sau đây?
    • A.
      Tạo việc làm, suy giảm tài nguyên rừng.
    • B.
      Môi trường, suy giảm tài nguyên rừng.
    • C.
      Tái định cư, thay đổi cảnh quan.
    • D.
      Đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
  15. Câu 15
    Thế mạnh để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng cây cận nhiệt và ôn đới là
    • A.
      có diện tích đất fe-ra-lit lớn.                                 
    • B.
      có mưa phùn vào cuối mùa đông.
    • C.
      có vùng trung du trải rộng.            
    • D.
      có khí hậu cận nhiệt đới.
  16. Câu 16
    Ở các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, đang phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
    • A.
      Khai thác thuỷ điện.
    • B.
      Sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • C.
      Sản xuất sản phẩm điện tử.
    • D.
      Khai thác khoáng sản.
  17. Câu 17
    Yếu tố tự nhiên nào sau đây quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.
      Địa hình.
    • B.
      Thổ nhưỡng.
    • C.
      Khí hậu.
    • D.
      Sông ngòi.
  18. Câu 18
    Thế mạnh nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? 
    • A.
      Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ. 
    • B.
      Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn. 
    • C.
      Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa, chế độ nước điều hoà. 
    • D.
      Có mật độ sông ít, hầu hết là sông nhỏ.
  19. Câu 19
    Nhà máy thuỷ điện Sơn La, Hoà Bình, Lai Châu được xây dựng trên lưu vực
    • A.
      sông Hồng.             
    • B.
      sông Lô.      
    • C.
      sông Chảy. 
    • D.
      sông Đà.
  20. Câu 20
    Đặc điểm chung của địa hình vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
    • A.
      dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất cả nước.
    • B.
      địa hình đa dạng và phức tạp.
    • C.
      địa hình cácxtơ khá phổ biến.
    • D.
      gồm các cao nguyên và đồi núi thấp.
Xem trước