DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập tổng hợp Halogen, Oxi, Lưu huỳnh có lời giải (P1)

Bài tập tổng hợp Halogen, Oxi, Lưu huỳnh có lời giải (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

H
Câu 1 (0.4đ)

Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là?

  • A.

    H2, Pt, F2.

  • B.

    Zn, O2, F2.

  • C.

    Hg, O2, HCl.

  • D.

    Na, Br2, H2SO4 loãng.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.4đ)

Câu nào sau đây là không đúng?

  • A.

    Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch

  • B.

     Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

  • C.

     Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng  thuận và nghịch đều không dừng lại

  • D.

     Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học là không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.4đ)

Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất?

  • A.

    2 H2(k) +O2\(\rightleftarrows\) 2 H2O(k)

  • B.

    2 SO2(k) \(\rightleftarrows\)2SO2(k)+ O2(k)

  • C.

    2 NO(k) \(\rightleftarrows\)N2(k)+ O2(k)

  • D.

    2 CO2(k) \(\rightleftharpoons\)2CO (k)+ O2(k)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

 N2 (k) +3H2(k) \(\rightleftarrows\) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol.

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu 

  • A.

    tăng nhiệt độ của hệ.

  • B.

    giảm nồng độ của hiđro và nitơ.

  • C.

    giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.

  • D.

    tăng áp suất chung của hệ.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.4đ)

Chocânbằnghoáhọc:

2SO2(k)+O2(k)\(\rightleftarrows\)2SO3(k).

Phảnứngthuậnphnứngtoả nhiệt. Phát biểu đúng là:

  • A.

    Cân bằng chuyển dch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

  • B.

     Cân bằng chuyển dchtheo chiềunghch khi giảmnồng độSO3.

  • C.

    Cân bằng chuyển dchtheo chiềunghch khi giảmnồng độO2.

  • D.

    Cân bằng chuyển dchtheo chiều thuận khi gim áp suất hệphản ứng.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.4đ)

Dãy chất có thể điều chế bằng phương pháp sunfat là?

  • A.

    HCl,HF,HNO3

  • B.

    HCl,HI,HNO3

  • C.

    HCl,HBr,HNO3

  • D.

    HI,HBr,HNO3

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.4đ)

Cho cân bằng:

2SO2 (k) + O2 (k) \(\rightleftarrows\) 2SO3 (k) ; \(∆\)H < 0 xảy ra trong bình kín. Nhận xét nào sau đây là sai ?

  • A.

    Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.

  • B.

     Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Htăng.

  • C.

     Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Htăng.

  • D.

     Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Hkhông đổi.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.4đ)

Cho các phát biểu sau:

1. Bán kính của S lớn hơn bán kính F.

2. Tính khử và tính oxi hóa của HBr đều mạnh hơn HF.

3. Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc.

4. Tính khử của I- mạnh hơn F-.

5. Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S.

6. Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên.

7. Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.4đ)

Cho phản ứng hóa học :

2SO2 (k) + O2 (k) \(\rightleftarrows\)2 SO3 (k)∆H = -198 kJ

Về mặt lý thuyết, muốn thu được nhiều SO3 , ta cần phải tiến hành biện pháp nào dưới đây?

  • A.

    Tăng nhiệt độ

  • B.

    Giảm nồng độ oxi

  • C.

    Giảm áp suất bình phản ứng

  • D.

    Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.4đ)

Cho các chất khí : SO2,H2S và các dung dịch :HNO3 đặc nóng, CuSO4, nước Clo. Có bao nhiêu phản ứng tạo H2SO4 từ 2 chất (hoặc dung dịch) cho ở trên?

  • A.

    6

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.4đ)

Cho các cân bằng:

\({\mathrm{H}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) + {\mathrm{I}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) \rightleftharpoons  2\mathrm{HI} \left(1\right)\)

\(2\mathrm{NO}\left(\mathrm{k}\right) + {\mathrm{O}}_{2} \rightleftarrows  2{\mathrm{NO}}_{2} \left(2\right)\)

\(\mathrm{CO}\left(\mathrm{k}\right) + {\mathrm{Cl}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) \rightleftarrows {\mathrm{COCl}}_{2} \left(3\right)\)

\({\mathrm{N}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) + 3{\mathrm{H}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) \rightleftarrows  2{\mathrm{NH}}_{3}\left(\mathrm{k}\right) \left(4\right)\)

\({\mathrm{CaCO}}_{3}\left(\mathrm{r}\right) \rightleftarrows  \mathrm{CaO}\left(\mathrm{r}\right) + {\mathrm{CO}}_{2} \left(\mathrm{k}\right) \left(5\right)\)

\(\mathrm{CO}\left(\mathrm{k}\right) + {\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\left(\mathrm{k}\right) \rightleftarrows  {\mathrm{CO}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) + {\mathrm{H}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) \left(6\right)\)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

  • A.

    1,3

  • B.

    3,4,5

  • C.

    1,2,3

  • D.

    2,3,4

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.4đ)

Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2. Có bao nhiêu chất có phản ứng với O2 ở điều kiện thích hợp ?

  • A.

    4.

  • B.

    3.

  • C.

    5.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.