DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Tổ hợp - Xác suất cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P4)

Bài tập Tổ hợp - Xác suất cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

N
Câu 1 (0.33đ)

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

  • A.

    5040

  • B.

    4536

  • C.

    10000

  • D.

    9000

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.33đ)

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

  • A.

    10

  • B.

    60

  • C.

    120

  • D.

    125

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.33đ)

Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là

  • A.

     \(\frac{3}{11}\)

  • B.

     \(\frac{16}{33}\)

  • C.

     \(\frac{8}{11}\)

  • D.

     \(\frac{4}{11}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.33đ)

Cho tập hợp S có 20 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của S là:

  • A.

     \({A}_{20}^{3}\)

  • B.

     \({A}_{20}^{17}\)

  • C.

     \({C}_{20}^{3}\)

  • D.

     \({20}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.33đ)

Một con thỏ di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B bằng cách qua các điểm nút (trong lưới cho ở hình vẽ) thì chỉ di chuyển sang phải hoặc đi lên (mỗi cách di chuyển như vậy xem là 1 cách đi). Biết nếu thỏ di chuyển đến nút C thì bị cáo ăn thịt, tính xác suất để thỏ đến được vị trí B.

  • A.

     \(\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(\frac{2}{3}\)

  • C.

     \(\frac{3}{4}\)

  • D.

     \(\frac{5}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.33đ)

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 11 học sinh khối 12, 7 học sinh khối 11. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Xác suất để  mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn là

  • A.

     \(\frac{2855}{2652}\)

  • B.

     \(\frac{2559}{2652}\)

  • C.

     \(\frac{2558}{2652}\)

  • D.

     \(\frac{2585}{2652}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.33đ)

Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng

  • A.

     \(\frac{16}{33}\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(\frac{2}{11}\)

  • D.

     \(\frac{10}{33}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.33đ)

Cho tập hợp A = {2;3;4;5;6;7}. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A?

  • A.

    216.

  • B.

    180.

  • C.

    256.

  • D.

    120.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.33đ)

Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được gọi đó cả nam lẫn nữ là

  • A.

     \(\frac{219}{323}\)

  • B.

     \(\frac{443}{506}\)

  • C.

     \(\frac{218}{323}\)

  • D.

     \(\frac{442}{506}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.33đ)

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?

  • A.

    145

  • B.

    168

  • C.

    105

  • D.

    210

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.33đ)

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left(A\right) = \frac{1}{3}; P\left(B\right) = \frac{1}{4}\). Tính \(P(A \cup  B)\)

  • A.

     \(\frac{7}{12}\)

  • B.

     \(\frac{1}{12}\)

  • C.

     \(\frac{1}{7}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.33đ)

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn có dạng \(\overline{)abcd}\) , trong đó \(1\le a\le b\le c\le d\le 9\)

  • A.

    0,0495

  • B.

    0,014

  • C.

    0,055

  • D.

    0,079

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.33đ)

Tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn \(\frac{1}{{C}_{n}^{1}}-\frac{1}{{C}_{n+1}^{2}}=\frac{7}{6{C}_{n+4}^{1}}\)là:

  • A.

    11

  • B.

    13

  • C.

    12

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.33đ)

Cho đa giác đều có 20 đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là

  • A.

     \({A}_{20}^{3}\)

  • B.

     3!\({C}_{20}^{3}\)

  • C.

    103

  • D.

     \({C}_{20}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.33đ)

Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm để thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9,5 điểm.

  • A.

     \(\frac{13}{1024}\)

  • B.

     \(\frac{2}{19}\)

  • C.

     \(\frac{53}{112}\)

  • D.

     \(\frac{9}{22}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.