DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Tính tổng, tích và giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai một ẩn mà không giải phương trình có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

T

Biên soạn tệp:

Đặng Minh Tuyết

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các điểm biểu diễn hai nghiệm x1, x2 của phương trình 2x2 – x – 100 = 0 trên trục Ox của mặt phẳng tọa độ Oxy cùng với điểm N(0; b) (b > 0) tạo thành một tam giác vuông tại N. Giá trị của b là

    • A.

      100.

    • B.

      10.

    • C.

      \(5\sqrt 2 .\)

    • D.

      50.

  2. Câu 2

    Cho phương trình –2x2 – 100x + 301 = 0 có hai nghiệm và gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm đó. Tổng bình phương của S và P bằng

    • A.

      10 100,25.

    • B.

      20 150,25.

    • C.

      25 150,25.

    • D.

      40 200,25.

  3. Câu 3

    Cho phương trình 9x2 – 100x + 25 = 0 có hai nghiệm dương x1, x2. Giá trị của biểu thức \(B = \frac{{x_1^2 + x_2^2}}{{\sqrt {{x_1}} + \sqrt {{x_2}} }}\) là

    • A.

      \(\frac{{995}}{{11}}.\)

    • B.

      \(\frac{{955\sqrt {130} }}{{351}}\)

    • C.

      \(\frac{{235\sqrt {85} }}{{459}}.\)

    • D.

      \(\frac{{955}}{{117}}.\)

  4. Câu 4

    Cho phương trình –x2 – 50x + 1001 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Giá trị của biểu thức \(A = \frac{1}{{{x_1} + 3}} + \frac{1}{{{x_2} + 3}}\) là

    • A.

      \(\frac{{22}}{{421}}.\)

    • B.

      \(\frac{{ - 11}}{{290}}.\)

    • C.

      \(\frac{7}{{145}}.\)

    • D.

      \(\frac{{ - 28}}{{421}}.\)

  5. Câu 5

    Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình x2 – x – 2 = 0 trên trục số bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(\sqrt 3 .\)

    • B.

      3.

    • C.

      \(\sqrt 5 .\)

    • D.

      5.

Xem trước