DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Nhân Huy

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giá trị của biểu thức E = \(\sqrt[3]{{27x}} - \sqrt[3]{{216x}} + x\sqrt[3]{{\frac{1}{{{x^2}}}}}\) tại x = \(\frac{1}{8}\)

    • A.

      −1.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      −2.

  2. Câu 2

    Giá trị của biểu thức D = \(\frac{1}{{\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y}}} - \frac{{\sqrt[3]{{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{y^2}}}}}{{x + y}}\) (x ≠ y) tại x = 27, y = 8 là:

    • A.

      \(\frac{{35}}{6}\).

    • B.

      \( - \frac{{35}}{6}\).

    • C.

      \(\frac{6}{{35}}\).

    • D.

      \( - \frac{6}{{35}}\).

  3. Câu 3

    Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}x}}\) tại x = \(\frac{1}{4}\) là

    • A.

      \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).

    • B.

      \(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).

    • C.

      \(\frac{7}{2}\).

    • D.

      \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).

  4. Câu 4

    Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{{x^3} + 1 + 3x\left( {x + 1} \right)}}\) tại x = \(\frac{1}{9}\) là

    • A.

      \(\frac{{10}}{9}\).

    • B.

      \(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).

    • C.

      \(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).

    • D.

      \(\frac{1}{9}\).

  5. Câu 5

    Giá trị của biểu thức D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {x^2} + x - 4}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{4}\) là

    • A.

      \(\sqrt[3]{{ - \frac{{23}}{{16}}}}\).

    • B.

      \(\sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).

    • C.

      \(\sqrt[3]{{\frac{{16}}{{23}}}}\).

    • D.

      \(\sqrt[3]{{\frac{{23}}{{16}}}}\).

  6. Câu 6

    Giá trị của biểu thức C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4{x^2} + 12x + 9}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{2}\) là

    • A.

      \(\frac{1}{{ - \sqrt[3]{2}}}\).

    • B.

      \(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}\).

    • C.

      \(\sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).

    • D.

      \(\frac{1}{2}\).

  7. Câu 7

    Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4x - 3}}}}\) tại x = \(\frac{{11}}{4}\) là

    • A.

      \(\sqrt[3]{{253}}\).

    • B.

      \(\sqrt[3]{{ - 253}}\).

    • C.

      \(7\).

    • D.

      \(\sqrt {253} \).

  8. Câu 8

    Giá trị của biểu thức C = \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt[3]{{{x^2} - \sqrt[3]{{x + 1}}}}}}\) tại x = 7 là

    • A.

      \(\frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)

    • B.

      \(\frac{2}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)..

    • C.

      \(\frac{8}{{47}}\).

    • D.

      \(\frac{2}{{47}}\).

  9. Câu 9

    Giá trị của biểu thức F = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\) tại x = 64 là

    • A.

      \(2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

    • B.

      \(\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

    • C.

      4.

    • D.

      8.

  10. Câu 10

    Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{x^2} + x}}{x}}}\) tại x = 4 là

    • A.

      \(\sqrt[3]{5}\).

    • B.

      5.

    • C.

      \(\sqrt[3]{{25}}\).

    • D.

      \(\sqrt[3]{{\frac{1}{5}}}\).

Xem trước