DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Tìm và chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh từ đó chứng minh tính chất khác (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 7

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

M

Biên soạn tệp:

Phạm Lâm Minh

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình dưới đây:

    Cho hình dưới đây: Xét các khẳng định: (1) MP là tia phân giác của  (ảnh 1)

    Xét các khẳng định:

    (1) MP là tia phân giác của \(\widehat {NMQ}\);

    (2) NQ là tia phân giác của \(\widehat {MNP}\).

    Chọn khẳng định đúng:

    • A.

      Chỉ có (1) đúng;

    • B.

      Chỉ có (2) đúng;

    • C.

      Cả (1) và (2) đều đúng;

    • D.

      Cả (1) và (2) đều sai.

  2. Câu 2

    Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Biết \(\widehat {ABC} = 40^\circ ,\) số đo của \(\widehat {BAM}\) là:

    • A.

      20°;

    • B.

      25°;

    • C.

      40°;

    • D.

      50°.

  3. Câu 3

    Cho tam giác ABC (AB < AC). Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AB = AD. Lấy M là trung điểm của BC. Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại N. Chọn khẳng định sai:

    • A.

      \(\widehat {AMD} = 90^\circ ;\)

    • B.

      AM // CN;

    • C.

      DABM = DAMD;

    • D.

      \(\widehat {BAM} = \widehat {ACN}.\)

  4. Câu 4

    Trên hình vẽ dưới đây:

    Trên hình vẽ dưới đây: Số cặp tam giác bằng nhau theo trường hợp  (ảnh 1)

    Số cặp tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh là:

    • A.

      1;

    • B.

      2;

    • C.

      3;

    • D.

      4.

  5. Câu 5

    Cho hai tam giác ABC và OHK có AB = OH, AC = HK. Điều kiện để DABC = DHOK theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh là:

    • A.

      BC = OK;

    • B.

      BC = KH;

    • C.

      AC = OK;

    • D.

      Không có điều kiện nào thoả mãn.

  6. Câu 6

    Cho hình vẽ dưới đây:

    Cho hình vẽ dưới đây: Số đo của góc BAC trong hình vẽ trên bằng (ảnh 1)

    Số đo của \(\widehat {BAC}\) trong hình vẽ trên bằng:

    • A.

      20°;

    • B.

      40°;

    • C.

      80°;

    • D.

      120°.

  7. Câu 7

    Cho hình vẽ dưới đây:

    Cho hình vẽ dưới đây: Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(\widehat {BAC} = 30^\circ \) và AD không song song với BC;

    • B.

      \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và AD không song song với BC;

    • C.

      \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và AD // BC;

    • D.

      \(\widehat {BAC} = 120^\circ \) và AD // BC.

  8. Câu 8

    Cho hình vẽ bên dưới:

    Cho hình vẽ bên dưới: Số đo góc DGE và độ dài cạnh EG lần lượt là: (ảnh 1)

    Số đo góc DGE và độ dài cạnh EG lần lượt là:

    • A.

      \(\widehat {DGE} = 40^\circ ,\) EG = 2 cm;

    • B.

      \(\widehat {DGE} = 50^\circ ,\) EG = 3 cm;

    • C.

      \(\widehat {DGE} = 40^\circ ,\) EG = 3 cm;

    • D.

      \(\widehat {DGE} = 50^\circ ,\) EG = 2 cm.

  9. Câu 9

    Cho tam giác ABC, vẽ cung tròn tâm A bán kính BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính AC, hai dây cung này cắt nhau tại D (D và C nằm khác phía so với đường thẳng AB). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      AD // CB;

    • B.

      AC // BD;

    • C.

      Cả A và B đều đúng;

    • D.

      Cả A và B đều sai.

  10. Câu 10

    Xét bài toán “DOAB và DOAC có AB = AC, OB = OC (điểm O nằm ngoài tam giác ABC). Chứng minh rằng \(\widehat {OAB} = \widehat {OAC}\).”

    Cho các câu sau:

    (1) Suy ra DOAB = DOAC (c.c.c);

    (2) AB = AC (giả thiết),

    OB = OC (giả thiết),

    OA là cạnh chung;

    (3) Do đó \(\widehat {OAB} = \widehat {OAC}\) (hai góc tương ứng).

    (4) Xét DOAB và DOAC có:

    Hãy sắp xếp một cách hợp lí các câu trên để giải bài toán.

    • A.

      (2), (4), (1); (3);

    • B.

      (4), (2), (1), (3);

    • C.

      (1), (2), (3), (4);

    • D.

      (4), (2), (3), (1).

Xem trước