DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Quy đồng mẫu nhiều phân số (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

H

Biên soạn tệp:

Bùi Hương Huyền

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số \(\frac{4}{15};\frac{3}{5};\frac{7}{6}\)là

    • A.
      60.
    • B.
      30.
    • C.
      45.
    • D.
      90.
  2. Câu 2

    Rút gọn và quy đồng mẫu số phân số \(\frac{131313}{555555}\text{và}\frac{4747}{7373}\)ta được hai phân số lần lượt là:

    • A.

       \(\frac{994}{4015}\text{và}\frac{2855}{4015}\)

    • B.

       \(\frac{499}{4015}\text{và}\frac{2585}{4015}\)

    • C.

       \(\frac{949}{4015}\text{và}\frac{2585}{4015}\)

    • D.

       \(\frac{949}{4015}\text{và}\frac{2855}{4015}\)

  3. Câu 3

    Rút gọn và quy đồng hai biểu thức \(\frac{{2}^{5}\cdot 6+{2}^{5}}{{2}^{5}\cdot {4}^{2}-{2}^{5}\cdot 3}\text{và}\frac{{3}^{4}\cdot 5-{3}^{6}}{{3}^{4}\cdot 13+{3}^{4}}\)ta được hai phân số lần lượt là:

    • A.

       \(\frac{7}{13}\text{và}\frac{-4}{14}\)

    • B.

       \(\frac{-4}{14}\text{và}\frac{7}{13}\)

    • C.

       \(\frac{49}{91}\text{và}\frac{-26}{91}\)

    • D.

       \(\frac{-49}{91}\text{và}\frac{26}{91}\)

  4. Câu 4

    Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của \(\frac{3}{{4}^{2}\cdot {3}^{3}\cdot 11}\text{và}\frac{17}{-{4}^{5}\cdot {3}^{2}\cdot 7}\)là:

    • A.
      4533711.
    • B.
      – 4533711.
    • C.
      4232711.
    • D.
      ­– 4233711
  5. Câu 5

    Viết các phân số \(\frac{2}{3};-1;0;\frac{7}{4}\)viết dưới dạng phân số có mẫu số là 12 ta được các phân số lần lượt là:

    • A.

       \(\frac{8}{12};\frac{12}{12};\frac{0}{12};\frac{21}{12}\)

    • B.

       \(\frac{-12}{12};\frac{8}{12};\frac{21}{12};\frac{0}{12}\)

    • C.

       \(\frac{8}{12};\frac{-12}{12};\frac{0}{12};\frac{21}{12}\)

    • D.

       \(\frac{8}{12};\frac{-12}{12};\frac{21}{12};\frac{0}{12}\)

Xem trước