DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Bài tập Phương trình quy về phương trình bậc nhất có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 22-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

L

Biên soạn tệp:

Trần Ngọc Linh

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

24-04-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho hai biểu thức \(A = \frac{3}{{3x + 1}} + \frac{2}{{1 - 3x}}\); \(B = \frac{{x - 5}}{{9{x^2} - 1}}\). Với giá trị nào của \(x\) thì hai biểu thức \(A\)\(B\) có cùng một giá trị?
    • A.
      0
    • B.
      1
    • C.
      5
    • D.
      7
  2. Câu 2
    Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{{4x - 1}}{{x + 2}} + 1 = \frac{3}{{x - 3}}\) là:
    • A.
      \(x \ne  - 2\)                
    • B.
      \(x \ne 3\)                 
    • C.
      \(x \ne  - 2\) và \(x \ne 3\)                   
    • D.
      \(x =  - 2\) và \(x = 3\)
  3. Câu 3
    Tập nghiệm của phương trình \(\left( {3x + 1} \right)\left( {2 - 3x} \right) = 0\) là:
    • A.
      \(S = \left\{ {\frac{{ - 1}}{3};\frac{2}{3}} \right\}\)                         
    • B.
      \(S = \left\{ {\frac{{ - 1}}{2}} \right\}\)                        
    • C.
      \(S = \left\{ {\frac{{ - 1}}{3};\frac{{ - 2}}{3}} \right\}\)                        
    • D.
      \(S = \left\{ {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right\}\)
  4. Câu 4
    Cho phương trình \(\frac{1}{{x + 1}} - \frac{{2{x^2} - m}}{{{x^3} + 1}} = \frac{4}{{{x^2} - x + 1}}\). Biết \(x = 0\) là một nghiệm của phương trình. Tìm các nghiệm còn lại.
    • A.
      \(x = - 5\)
    • B.
      \(x = 5\)
    • C.
      \(x = 2\)
    • D.
      \(x = - 1\)
  5. Câu 5
    Cho phương trình\(\left( 1 \right)\): \(\frac{1}{x} + \frac{2}{{x - 2}} = 0\) và phương trình\(\left( 2 \right)\): \(\frac{{x - 1}}{{x + 2}} - \frac{x}{{x - 2}} = \frac{{5x - 2}}{{4 - {x^2}}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng.
    • A.
      Hai phương trình có cùng điều kiện xác định.
    • B.
      Hai phương trình có cùng số nghiệm.
    • C.
      Phương trình \(\left( 2 \right)\) có nhiều nghiệm hơn phương trình \(\left( 1 \right)\)
    • D.
      Phương trình \(\left( 2 \right)\) có ít nghiệm hơn phương trình \(\left( 1 \right)\)
  6. Câu 6
    Có mấy bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    • A.
      \(1\)                            
    • B.
      \(2\)                          
    • C.
      \(3\)                                 
    • D.
      \(4\)
  7. Câu 7
    Độ cao \(h\) (mét) của một quả bóng gôn sau khi được đánh \(t\) giây được cho bởi công thức \(h = t\left( {20 - 5t} \right)\). Có thể tính được thời gian bay của quả bóng từ khi được đánh đến khi chạm đất không?
    • A.
      10 giây
    • B.
      12 giây
    • C.
      20 giây
    • D.
      25 giây
  8. Câu 8
    Nghiệm của phương trình\(\frac{{x + 2}}{{x - 2}} - \frac{{x - 2}}{{x + 2}} = \frac{{16}}{{{x^2} - 4}}\) là:
    • A.
      \(x = - 2\)
    • B.
      \(x = 2\)
    • C.
      Vô nghiệm
    • D.
      \(x = - 2\)\(x = 2\)
  9. Câu 9
    Biết nồng độ muối của nước biển là \(3,5\% \) và khối lượng riêng của nước biển là \(1020\)g/ml. Từ 2 lít nước biển như thế, người ta hòa tan thêm muối để được dung dịch có nồng độ muối là \(20\% \). Tính khối lượng muối cần thêm.
    • A.
      420,7 (g)
    • B.
      420,75 (g)
    • C.
      420 (g)
    • D.
      420,5 (g).
  10. Câu 10
    Tìm \(m\) để phương trình \((2m - 5)x - 2{m^2} + 8 = 43\) có nghiệm \(x = - 7\).
    • A.
      \(m = 0\) hoặc \(m = 7\).
    • B.
      \(m = 1\) hoặc \(m = - 7\).
    • C.
      \(m = 0\) hoặc \(m = - 7\).
    • D.
      \(m = - 7\).
  11. Câu 11
    Cho hai biểu thức: \(A = 1 + \frac{1}{{2 + x}}\)\(B = \frac{{12}}{{{x^3} + 8}}\). Tìm \(x\) sao cho \(A = B\).
    • A.
      \(x = 0\)                      
    • B.
      \(x = 1\)                    
    • C.
      \(x =  - 1\)                                    
    • D.
      \(x = 0\); \(x = 1\)
  12. Câu 12
    Tất cả các nghiệm của phương trình \(\left( {x - 3} \right)\left( {2x + 4} \right) = 0\) là:
    • A.
      \(x = 3\)                      
    • B.
      \(x =  - 2\)                 
    • C.
      \(x = 3\) và \(x =  - 2\)                        
    • D.
      \(x = 4\)
Xem trước