DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 26
ab testing

Bài tập ôn tập Toán 12 Chương 6 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:36:00

V

Biên soạn tệp:

Hoàng Mỹ Thúy Viên

Tổng câu hỏi:

26

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nếu hai biến cố \(A,{\kern 1pt} {\kern 1pt} B\) thỏa mãn \(P\left( B \right) = 0,5;{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} P\left( {AB} \right) = 0,3\) thì \(P\left( {\overline A B} \right)\) bằng:

    • A.

      \(\frac{3}{{20}}\).

    • B.

      \(\frac{4}{5}\).

    • C.

      \(\frac{1}{5}\).

    • D.

      \(\frac{3}{5}\).

  2. Câu 2
    Một cửa hàng thời trang ước lượng rằng có \(86\mathrm{\%}\)khách hàng đến cửa hàng mua quần áo là phụ nữ, và có \(25\mathrm{\%}\)số khách mua hàng là phụ nữ cần nhân viên tư vấn. Biết một người mua quần áo là phụ nữ, tính xác suất người đó cần nhân viên tư vấn.
    • A.

      \(\frac{1}{4}\).

    • B.

      \(0,86\).

    • C.

      \(\frac{{30}}{{43}}\).

    • D.

      \(\frac{{25}}{{86}}\).

  3. Câu 3

    A. Trắc nghiệm

    Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

    Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Từ một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được ghi số lần lượt từ 1 đến 4. Bạn An lấy ra một cách ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, bỏ thẻ đó ra ngoài và lại lấy một cách ngẫu nhiên thêm một thẻ nữa. Xét biến cố \(A\) là “thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số 3”. Số các kết quả thuận lợi của biến cố \(A\) là

    • A.

      \(3\).

    • B.

      \(2\)

    • C.

      \(4\).

    • D.

      \(1\).

  4. Câu 4

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(0 < P\left( B \right) < 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

    • B.

      \(P\left( A \right) = P\left( A \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline A } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

    • C.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|\overline B } \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|B} \right)\).

    • D.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) - P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

  5. Câu 5

    Nếu hai biến cố \(A,{\kern 1pt} {\kern 1pt} B\) thỏa mãn \(P\left( B \right) = 0,7;{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} P\left( {A \cap B} \right) = 0,2\) thì \(P\left( {A|B} \right)\) bằng:

    • A.

      \(\frac{5}{7}\).

    • B.

      \(\frac{1}{2}\).

    • C.

      \(\frac{7}{{50}}\).

    • D.

      \(\frac{2}{7}\).

  6. Câu 6

    Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Trong bài kiểm tra môn Toán cả lớp có 22 học sinh đạt điểm giỏi (trong đó có 10 học sinh nam và 12 học sinh nữ). Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh từ danh sách lớp. Tính xác suất để giáo viên chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán biết học sinh đó là học sinh nam.

    • A.

      \(\frac{1}{2}\).

    • B.

      \(\frac{4}{5}\).

    • C.

      \(\frac{3}{5}\).

    • D.

      \(\frac{4}{{15}}\).

  7. Câu 7

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biết rằng \(P\left( B \right) = 0,8\); \(P\left( {A|B} \right) = 0,7\) và \(P\left( {A|\bar B} \right) = 0,45\). Khi đó giá trị của \(P\left( {B|A} \right)\) bằng

    • A.

      \(0,25\).

    • B.

      \(0,65\).

    • C.

      \(\frac{{56}}{{65}}\).

    • D.

      \(0,5\).

  8. Câu 8

    Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất số chấm trên con xúc xắc không nhỏ hơn \(4\), biết rằng con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.

    • A.

      \(\frac{1}{6}\).

    • B.

      \(\frac{2}{3}\).

    • C.

      \(\frac{1}{3}\).

    • D.

      \(\frac{1}{2}\).

  9. Câu 9

    Người ta điều tra thấy ở một địa phương nọ có \(3\% \) tài xế sử dụng điện thoại di động khi lái xe. Người ta nhận thấy khi tài xế lái xe gây ra tai nạn thì có \(21\% \) là do tài xế sử dụng điện thoại. Hỏi việc sử dụng điện thoại di động khi lái xe làm tăng xác suất gây tai nạn lên bao nhiêu lần?

    • A.

      \(3\).

    • B.

      \(7\).

    • C.

      \(5\).

    • D.

      \(6\).

  10. Câu 10

    Cho hai biến cố \(A,\,B\) thỏa mãn \(P\left( A \right) = 0,4;\,P\left( {A|B} \right) = 0,5;\,P\left( {\left. A \right|\overline B } \right) = 0,1\). Khi đó, \(P\left( B \right)\) bằng

    • A.

      \(0,9\).

    • B.

      \(0,25\).

    • C.

      \(0,2\).

    • D.

      \(0,75\).

  11. Câu 11

    Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng của dự án thứ nhất là \(0,5\) và dự án thứ hai là \(0,6\). Tính xác suất để công ty thắng thầu dự án thứ hai biết công ty thắng thầu dự án thứ nhất.

    • A.

      \(0,3\).

    • B.

      \(0,7\).

    • C.

      \(0,5\).

    • D.

      \(0,6\).

  12. Câu 12

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(P\left( B \right) = 0,5\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,2\). Tính \(P\left( {\bar A|B} \right)\).

    • A.

      \(0,4\).

    • B.

      \(0,1\).

    • C.

      \(0,6\).

    • D.

      \(0,3\).

  13. Câu 13

    Cho hai biến cố \(A,\,B\)với \(P\left( B \right) = 0,8;P\left( {A|B} \right) = 0,5\).Tính \(P\left( {AB} \right)\).

    • A.

      \(\frac{3}{7}\).

    • B.

      \(0,4\)

    • C.

      \(0,8\).

    • D.

      \(0,5\).

Xem trước