DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 23
ab testing

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 1: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 1

calendar

Ngày đăng: 23-05-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:33:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Toàn Tiến

Tổng câu hỏi:

23

Ngày tạo:

09-04-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các số: 51, 27, 80, 65; số lớn nhất là:

    • A.
      51
    • B.
      27
    • C.
      80
    • D.
      65
  2. Câu 2

    Trong các số: 19, 21, 45, 60; số nhỏ nhất là:

    • A.
      19
    • B.
      21
    • C.
      45
    • D.
      60
  3. Câu 3

    Số 62 đọc là:

    • A.
      sáu hai
    • B.
      sáu mươi hai
    • C.
      hai sáu
    • D.
      hai mươi sáu
  4. Câu 4

    Số gồm 5 đơn vị là 0 chục đọc là:

    • A.
      năm
    • B.
      mười lăm
    • C.

      năm mươi

    • D.
      mười lăm
  5. Câu 5

    Số gồm 0 chục và 8 đơn vị viết là:

    • A.
      80
    • B.
      10
    • C.
      8
    • D.
      18
  6. Câu 6

    Minh cao 89 cm, Phong cao 94 cm, Huy cao 90 cm và Mai cao 92 cm. Bạn cao nhất là:

    • A.
      Minh
    • B.
      Phong
    • C.
      Huy
    • D.
      Mai
  7. Câu 7
    Số 59 gồm:
    • A.
      9 chục và 5 đơn vị
    • B.
      5 chục và 9 đơn vị
    • C.
      5 và 9
    • D.
      90 và 5
  8. Câu 8
    Số chục của số lớn nhất có một chữ số là:
    • A.
      7
    • B.
      1
    • C.
      9
    • D.
      0
  9. Câu 9

    Số 25 đọc là:

    • A.

      hai mươi năm

    • B.
      hai mươi lăm
    • C.
      hai năm
    • D.
      hai lăm
  10. Câu 10
    Các số 11, 7, 20, 15 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    • A.
      7, 15, 20, 11
    • B.
      20, 15, 11, 7
    • C.
      7, 11, 15, 20
    • D.
      11, 15, 20, 7
  11. Câu 11
    Số gồm 6 đơn vị là 5 chục đọc là:
    • A.
      sáu mươi năm
    • B.
      sáu mươi lăm
    • C.
      năm mươi sáu
    • D.
      năm sáu
Xem trước