DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Nhận biết đa thức, hạng tử của đa thức, bậc của đa thức (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

C

Biên soạn tệp:

Phạm Duy Chung

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đa thức \(A={x}^{3}+2{y}^{2}-3{z}^{2}+\frac{4}{5}{x}^{3}y{z}^{2}+\left(‐2\right)\)có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất bao nhiêu đơn thức?

    • A.

      3;

    • B.

      5;

    • C.
      4;
    • D.
      2.
  2. Câu 2

    Bậc của đa thức C = 3a3b. xy2 + x2y - xy2 + 3a + 5, với 3a3b - 1 ¹ 0 là

    • A.

      2;

    • B.
      3;
    • C.
      4;
    • D.
      5.
  3. Câu 3

    Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một đa thức?

    • A.

      3x + 1;

    • B.

      \(x+\frac{1}{x}\);

    • C.

      \(\sqrt{2x}+{y}^{2}\);

    • D.

      \(‐2x+\frac{x+1}{x-1}\).

  4. Câu 4

    Bậc của đa thức \(B={x}^{5}-\frac{2}{5}{x}^{5}+2x{y}^{2}-\frac{3}{5}{x}^{5}+x{y}^{2}-1\)

    • A.

      5;

    • B.
      4;
    • C.

      3;

    • D.
      2.
  5. Câu 5

    Trong các biểu thức dưới đây, có bao nhiêu biểu thức là một đa thức?

    \(\frac{1}{2}x{y}^{3}-3{x}^{2}y; ‐2x; {x}^{2}+2xy+0,5{y}^{2};\frac{1}{{x}^{2}}-2xy+y;0\).

    • A.

      2;

    • B.

      3;

    • C.
      4;
    • D.
      5.
Xem trước