DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 86
ab testing

Bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 07-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:40:00

H

Biên soạn tệp:

Đỗ Viết Hiếu

Tổng câu hỏi:

86

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Số học sinh có thời gian làm thuộc nhóm làm bài tập nhanh nhất là

    A graph with numbers and a bar

AI-generated content may be incorrect.

    • A.

      \(5\)                      

    • B.

      \(6\)                      

    • C.

      \(7\)                      

    • D.
      \(8\)
  2. Câu 2

    Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

    \(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

    \(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

    \(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

    Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

    Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng \(110\) gam và nhỏ hơn \(120\) gam chiếm bao nhiêu phần trăm?
    • A.

      \(10\% \)              

    • B.

      \(11,33\% \)          

    • C.

      \(12\% \)              

    • D.
      \(13,33\% \)
  3. Câu 3

    Cho bảng tần số tương đối thống kê về phần trăm học sinh xếp kết quả rèn luyện loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của một trường THCS như sau:

    Giá trị \(\left( x \right)\)

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa đạt

    Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

    \(80\)

    \(10\)

    \(8\)

    \(2\)

    Tần số tương đối của giá trị chưa đạt là

    • A.

      \(80\;\% \).

    • B.

      \(10\;\% \).

    • C.

      \(8\;\% \).

    • D.

      \(2\;\% \).

  4. Câu 4

    Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo \({\rm{cm}}\)) của một nhóm học sinh nữ lớp \(6\) được cho bởi bảng tần số sau:

    Chiều cao của \(1\) học sinh

    \(140\)

    \(141\)

    \(143\)

    \(145\)

    \(149\)

    \(150\)

    \(160\)

    Tần số

    \(4\)

    \(5\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(1\)

    Tần số của giá trị \(141\) và \(145\) lần lượt là
    • A.
      \(4\); \(2\).
    • B.
      \(5\); \(6\).
    • C.
      \(5\); \(3\).
    • D.
      \(3\); \(5\).
  5. Câu 5

    Vào kì nghỉ nghè vừa rồi, mỗi ngày Nguyên đều luyện tập môn Toán. Trong một tháng, số lượng bài tập Nguyên làm mỗi ngày được cho ở bảng dưới:

    \(5\)

    \(6\)

    \(7\)

    \(9\)

    \(10\)

    \(5\)

    \(6\)

    \(7\)

    \(6\)

    \(7\)

    \(9\)

    \(6\)

    \(5\)

    \(6\)

    \(9\)

    \(10\)

    \(6\)

    \(9\)

    \(6\)

    \(5\)

    \(6\)

    \(9\)

    \(6\)

    \(9\)

    \(6\)

    \(5\)

    \(6\)

    \(10\)

    \(5\)

    \(6\)

    Theo dữ liệu trên thì số ngày Nguyên đã làm nhiều hơn \(7\) bài toán là

    • A.

      \(9\).

    • B.

      \(8\).

    • C.

      \(7\).

    • D.

      \(12\).

  6. Câu 6

    Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

    Mức độ hài lòng

    Rất hài lòng

    Hài lòng

    Chấp nhận được

    Không hài lòng

    Rất không hài lòng

    Tần số tương đối

    \(24\;\% \)

    \(23\;\% \)

    \(6\;\% \)

    \(2\;\% \)

    Nếu số khách hàng đánh giá rất hài lòng là \(36\) người thì số khách hàng được điều tra là

    • A.

      \(100\).

    • B.

      \(24\).

    • C.

      \(150\).

    • D.

      \(36\).

  7. Câu 7

    Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

    \(2\)

    \(2\)

    \(5\)

    \(4\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(3\)

    4

    \(1\)

    \(3\)

    \(2\)

    \(5\)

    \(0\)

    \(5\)

    \(1\)

    \(0\)

    \(3\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(5\)

    \(4\)

    \(5\)

    \(2\)

    \(4\)

    \(2\)

    \(1\)

    \(1\)

    \(4\)

    \(1\)

    \(2\)

    Có bao nhiêu học sinh được kiểm tra?

    • A.

      \(20\).

    • B.

      \(32\).

    • C.

      \(5\).

    • D.

      \(36\).

  8. Câu 8

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

    Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ JavaScript và Ruby là

    • A.

      \(40\).

    • B.

      \(60\).

    • C.

      \(80\).

    • D.

      \(200\).

  9. Câu 9

    Số bàn thắng một đội bóng ghi được trong \(24\) trận đấu được ghi lại như sau:

    \(1\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(4\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(1\)

    \(4\)

    \(3\)

    \(1\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(4\)

    \(0\)

    \(1\)

    Có bao nhiêu trận đội bóng không ghi được bàn thắng nào?

    • A.

      \(6\).

    • B.

      \(4\).

    • C.

      \(0\).

    • D.

      \(5\).

  10. Câu 10

    Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc:

    Các vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá \(150\) nghìn, \(200\) nghìn, \(500\) nghìn, \(1\) triệu thì tần số tương ứng của các mức giá đó là

    • A.

      \(550\); \(450\); \(200\); \(100\).          

    • B.

      \(100\); \(200\); \(450\); \(550\).

    • C.

      \(550\); \(450\); \(100\); \(200\).          

    • D.
      \(200\); \(100\); \(450\); \(550\).
  11. Câu 11

    Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).

    Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).Điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận những giá trị nào? (ảnh 1)

    Điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận những giá trị nào?

    • A.
      \(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).
    • B.
      \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).
    • C.
      \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).
    • D.
      \(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).
  12. Câu 12

    Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

    Số lần truy cập

     \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

     \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

     \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

     \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

     \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

     \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    Số người

     \(5\)

     \(6\)

     \(6\)

     \(4\)

     \(7\)

     \(2\)

    Tần số tương đối của nhóm \(\left[ {50\;;\;60} \right)\) là bao nhiêu?

    • A.

      \(20\% \)              

    • B.

      \(40\% \)              

    • C.

      \(60\% \)              

    • D.
      \(80\% \)
  13. Câu 13

    Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện một trường học. Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có \(140\) cuốn. Hãy cho biết trong tủ sách trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?

    Loại sách

    Sách tham khảo

    Sách giáo khoa

    Sách truyện

    Các loại sách khác

    Tần số tương đối

    \(40\;\% \)

    \(4\;\% \)

    • A.

      \(500\).

    • B.

      \(140\).

    • C.

      \(28\).

    • D.

      \(56\).

  14. Câu 14

    Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \(7A\) biểu diễn bởi biều đồ sau:

    A graph with a number of columns

AI-generated content may be incorrect.

    Lớp \(7A\) có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \(50\% \) tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \(50\% \) số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \(12,5\% \) tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \(5\) học sinh.

    Tổng số học sinh lớp \(7A\) là

    • A.

      \(45\)                    

    • B.

      \(40\).                   

    • C.

      \(30\).                   

    • D.
      \(42\).
  15. Câu 15

    Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị \(90\) phút và \(150\) phút, mà chỉ nhớ rằng số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút.

    Thời gian (phút)

    \(60\)

    \(90\)

    \(120\)

    \(150\)

    \(180\)

    Tần số tương đối

    \(10\% \)

    \(50\% \)

    \(4\% \)

    Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới \(2\) tiếng chiếm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      \(66\% \).

    • B.

      \(78\% \).

    • C.

      \(50\% \).

    • D.

      \(54\% \).

  16. Câu 16

    Số học sinh khối \(9\) đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

    Ngày nào trong tuần có \(15\) học sinh đến mượn sách của thư viện?
    • A.

      Thứ hai.               

    • B.

      Thứ ba.                

    • C.

      Thứ tư.                 

    • D.
      Thứ năm.
  17. Câu 17

    Kết quả điều tra về số con của \(30\) gia đình thuộc một tổ dân phố được cho trong bảng sau:

    \(2\)

    \(3\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(1\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(4\)

    \(1\)

    \(3\)

    \(4\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(2\)

    \(1\)

    \(1\)

    \(0\)

    \(3\)

    \(3\)

    Mẫu dữ liệu trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

    • A.

      \(2\).

    • B.

      \(3\)

    • C.

      \(4\)

    • D.
      \(5\).
  18. Câu 18

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

    Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất khi viết \(200\) phần mềm?

    • A.

      Python.

    • B.

      JavaScript.

    • C.

      Java.

    • D.

      Ruby.

  19. Câu 19

    Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của một số công nhân trong một tổ được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

    Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của một số công nhân trong một tổ được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là (ảnh 1)

    Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là

    • A.

      \(3\) phút.

    • B.

      \(18\) và \(20\) phút.

    • C.

      \(16\) phút.

    • D.

      \(20\) và \(21\) phút.

  20. Câu 20

    Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

    \(2\)

    \(2\)

    \(5\)

    \(4\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(2\)

    \(3\)

    4

    \(1\)

    \(3\)

    \(2\)

    \(5\)

    \(0\)

    \(5\)

    \(1\)

    \(0\)

    \(3\)

    \(3\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(5\)

    \(4\)

    \(5\)

    \(2\)

    \(4\)

    \(2\)

    \(1\)

    \(1\)

    \(4\)

    \(1\)

    \(2\)

    Có những giá trị khác nhau nào trong bảng dữ liệu trên?

    • A.

      \(1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).

    • B.

      \(0\;;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\).

    • C.

      \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).

    • D.

      \(5\).

  21. Câu 21

    Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:

    Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:Số học sinh xếp loại Tốt là (ảnh 1)

    Số học sinh xếp loại Tốt là

    • A.

      \(20\).

    • B.

      \(8\).

    • C.

      \(16\).

    • D.

      \(4\).

  22. Câu 22

    Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp \(9\) trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

    Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau (ảnh 1)
    Số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là
    • A.
      \(20\); \(40\); \(60\); \(80\).
    • B.
      \(70\); \(85\); \(100\); \(65\).
    • C.
      \(80\); \(60\); \(40\); \(20\).
    • D.
      \(65\); \(100\); \(85\); \(70\).
  23. Câu 23

    Kết quả bài thi \(200\) câu trắc nghiệm tiếng anh trên Internet của \(80\) học sinh với thang điểm \(2000\) được ghi lại như sau:

    Có \(3\) học sinh được \(880\) điểm; \(24\) học sinh được \(1450\) điểm; \(30\) học sinh được \(1650\) điểm; \(21\) học sinh được \(1800\) điểm; Còn lại là số học sinh được \(2000\) điểm.

    Tần số tương đối của học sinh đạt được \(2000\) điểm là

    • A.

      \(2\).

    • B.

      \(80\;\% \).

    • C.

      \(2\;\% \).

    • D.

      \(2,5\;\% \).

  24. Câu 24

    Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được \(60\) hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:

    Thương hiệu

    Lego

    Hot Wheel

    Cada

    Moyu Block

    Wange

    Sembo Block

    Tần số

    (Bộ lego)

    \(18\)

    \(9\)

    \(5\)

    \(18\)

    \(3\)

    \(7\)

    Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào nhiều?



    • A.

      Lego và Hot Wheel.                                                               

    • B.

      Lego và Sembo Block.

    • C.

      Hot Wheel và Moyu Block.                 

    • D.
      Lego và Moyu Block.
  25. Câu 25

    Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

    Số lần truy cập

     \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

     \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

     \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

     \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

     \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

     \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    Số người

     \(5\)

     \(6\)

     \(6\)

     \(4\)

     \(7\)

     \(2\)

    Số người tham gia khảo sát là bao nhiêu?
    • A.

      \(6\)                      

    • B.

      \(90\)                    

    • C.

      \(30\)                    

    • D.
      \(45\)
  26. Câu 26

    Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

     \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

     \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

     \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

     \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

    Số học sinh

     \(2\)

     \(15\)

     \(21\)

     \(2\)

     Nhóm số liệu thứ hai là nhóm nào?

    • A.

      \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)                   

    • B.

      \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)                   

    • C.

      \(\left[ {15\;;\;17} \right]\)                   

    • D.
      \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)
  27. Câu 27

    Theo bảng tần số có \(8\) cửa hàng không được thưởng. Một phường cho trẻ em từ \(2\) tháng tuổi trở lên tiêm vắc xin \(6\) in \(1\). Bảng sau thống kê số mũi vắc xin \(6\) in \(1\) mà \(60\) trẻ em từ \(2\) tháng tuổi đến \(24\) tháng tuổi của phường này đã tiêm:

    Số mũi tiêm

    \(0\)

    \(1\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(4\)

    Tần số

    (Trẻ em)

    \(7\)

    \(8\)

    \(18\)

    \(15\)

    \(12\)

    Trẻ em từ em từ \(2\) tháng tuổi đến \(24\) tháng tuổi cần hoàn thành \(4\) mũi tiêm của vắc xin \(6\) in \(1\). Có bao nhiêu trẻ em của phường trên cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này?



    • A.

      \(7\).                     

    • B.

      \(12\).                   

    • C.

      \(48\).                   

    • D.
      \(60\).
  28. Câu 28

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

    Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

    Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là

    • A.

      \(35\).

    • B.

      \(36\).

    • C.

      \(60\).

    • D.

      \(70\).

  29. Câu 29

    Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm \(20\)) của \(100\) học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

    A graph of a number of people

AI-generated content may be incorrect.

    Tần số tương đối của nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là

    • A.

      \(19\% \)              

    • B.

      \(18\% \)              

    • C.

      \(13\% \)              

    • D.
      \(12\% \)
  30. Câu 30

    Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

     \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

     \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

     \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

     \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

    Số học sinh

     \(2\)

     \(15\)

     \(21\)

     \(2\)

     Có bao nhiêu nhóm số liệu?

    • A.

      \(1\)                      

    • B.

      \(2\)                      

    • C.

      \(3\)                      

    • D.
      \(4\)
  31. Câu 31

    Một khách sạn muốn điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ Spa của mình. Khách sạn đã đặt tương ứng các mức độ hài lòng của khách hàng với điểm số đánh giá như sau:

    Điểm

    \(1\)

    \(2\)

    \(3\)

    \(4\)

    \(5\)

    Mức độ hài lòng

    Rất không hài lòng

    Không hài lòng

    Chấp nhận được

    Hài lòng

    Rất hài lòng

    Bảng sau cung cấp điểm đánh giá của khách hàng sử dụng dịch vụ spa của khách sạn trong một tuần:

    Điểm

    Số khách hàng

    \(1\)

    OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

    \(2\)

    OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

    \(3\)

    OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

    \(4\)

    OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

    \(5\)

    OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

    (Mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(8\) khách hàng, mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(4\) khách hàng)

    Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên của khách sạn là bao nhiêu?

    • A.

      \(10,7\,\% \).        

    • B.

      \(17,9\,\% \).        

    • C.

      \(60,7\,\% \).        

    • D.
      \(72,4\,\% \).
  32. Câu 32

    Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

     \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

     \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

     \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

     \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

    Số học sinh

     \(2\)

     \(15\)

     \(21\)

     \(2\)

     Hãy cho biết tần số tương ứng của nhóm \(\left[ {15\;;\;17} \right)\) là bao nhiêu?

    • A.

      \(2\)                      

    • B.

      \(4\)                      

    • C.

      \(5\)                      

    • D.
      \(15\)
  33. Câu 33

    Cho bảng tần số tương đối thống kê về phần trăm học sinh xếp kết quả rèn luyện loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của một trường THCS như sau:

    Giá trị \(\left( x \right)\)

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa đạt

    Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

    \(80\)

    \(10\)

    \(8\)

    \(2\)

    Tần số tương đối của giá trị Khá là

    • A.

      \(100\;\% \).

    • B.

      \(80\;\% \).

    • C.

      \(10\;\% \).

    • D.

      \(8\;\% \).

  34. Câu 34

    Thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong \(1\) tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: \(25\;\% \) khối lượng bán được là Cam; \(32\;\% \) khối lượng bán được là Xoài; \(10\;\% \) là Thanh Long còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là \(200\;{\rm{kg}}\). Khi đó khối lượng Ổi đã bán là:

    • A.

      \(66\;{\rm{kg}}\).

    • B.

      \(200\;{\rm{kg}}\).

    • C.

      \(133\;{\rm{kg}}\).

    • D.

      \(33\;{\rm{kg}}\).

  35. Câu 35

    Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

    Số lần truy cập

     \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

     \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

     \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

     \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

     \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

     \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    Số người

     \(5\)

     \(6\)

     \(6\)

     \(4\)

     \(7\)

     \(2\)

    Có bao nhiêu người có số lần truy cập là \(90\) lần trong một tuần?

    • A.

      \(2\)                      

    • B.

      \(0\)

    • C.

      \(30\)                    

    • D.
      \(1\)
  36. Câu 36

    Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \(7A\) biểu diễn bởi biều đồ sau:

    A graph with a number of columns

AI-generated content may be incorrect.

    Lớp \(7A\) có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \(50\% \) tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \(50\% \) số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \(12,5\% \) tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \(5\) học sinh.

    Tần số tương đối của số học sinh có điểm từ \(8,5\)điểm trở lên là

    • A.

      \(50\% \)              

    • B.

      \(25\% \).             

    • C.

      \(12,5\% \).          

    • D.
      \(12\% \).
  37. Câu 37

    Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên \(50\) triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của \(40\) cửa hàng thuộc công ty A.

    Doanh thu (triệu đồng)

    \(45\)

    \(60\)

    \(82\)

    \(91\)

    \(100\)

    Tần số

    \(8\)

    \(5\)

    \(15\)

    \(9\)

    \(3\)

    Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?



    • A.

      \(8\).                     

    • B.

      \(5\).                     

    • C.

      \(9\).                     

    • D.
      \(3\).
  38. Câu 38

    Kết quả của \(24\) học sinh Quận A tham gia vòng chung kết Sân chơi Đấu trường Vioedu cấp Thành phố được thống kê ở bảng tần số sau

    Xếp hạng

    Vàng

    Bạc

    Đồng

    Không đạt giải

    Tần số

    (Số giải)

    \(5\)

    \(10\)

    \(7\)

    \(5\)

    Theo em, học sinh Quận A đạt giải nào nhiều nhất?



    • A.

      Giải vàng.            

    • B.

      Giải bạc

    • C.

      Giải đồng.            

    • D.
      Không xếp giải.
  39. Câu 39

    Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

    \(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

    \(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

    \(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

    Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

    Nhóm số liệu nào có tần số lớn nhất?

    • A.

      \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)                   

    • B.

      \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)                   

    • C.

      \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)                 

    • D.
      \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)
  40. Câu 40

    Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

    \(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

    \(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

    \(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

    Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

    Nhóm số liệu nào có tần số nhỏ nhất?

    • A.

      \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)                   

    • B.

      \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)                   

    • C.

      \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)                 

    • D.
      \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)
  41. Câu 41

    Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

     \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

     \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

     \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

     \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

    Số học sinh

     \(2\)

     \(15\)

     \(21\)

     \(2\)

     Thời gian hoàn thành của bạn An là \(20\) giây. Vậy thời gian chạy của An nằm ở nhóm số liệu nào?

    • A.

      \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)                   

    • B.

      \(\left[ {19\;;\;21} \right]\)                   

    • C.

      \(\left[ {15\;;\;17} \right]\)                   

    • D.
      \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)
  42. Câu 42

    Biểu đồ đoạn thẳng ở hình dưới đây biểu diễn số lượng ti vi bán được của một cửa hàng trong bốn tháng đầu năm:

    Nếu mỗi cái ti vi bán ra cửa hàng được lãi \(1\,000\,000\) đồng thì sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên thu được số tiền lãi là

    • A.

      \(70\,000\,000\) đồng.                          

    • B.

      \(7\,000\,000\) đồng.                            

    • C.

      \(45\,000\,000\) đồng.                          

    • D.
      \(55\,000\,000\) đồng.
  43. Câu 43

    Số lượng tin nhắn một người nhận được vào các ngày làm việc trong tháng \(6{\rm{/}}2024\) được ghi lại như sau:

    \(6\)

    \(2\)

    \(8\)

    \(2\)

    \(4\)

    \(10\)

    \(6\)

    \(6\)

    \(10\)

    \(8\)

    \(6\)

    \(2\)

    \(8\)

    \(10\)

    \(6\)

    \(6\)

    \(10\)

    \(2\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(10\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(4\)

    \(6\)

    \(8\)

    Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là bao nhiêu? Tìm tần số của nó?
    • A.
      Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(6\) với tần số là \(9\).
    • B.
      Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(9\) với tần số là \(6\).
    • C.
      Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(5\).
    • D.
      Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(4\).
Xem trước