DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Bài tập mômen lực có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

L

Biên soạn tệp:

Trần Quốc Gia Lâm

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Xác định moment do lực  \(\overrightarrow{F}\)có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông (Hình 14.4). Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu lông vào cỡ 11 cm.

    Xác định moment do lực  F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông (Hình 14.4). Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu lông vào cỡ 11 (ảnh 1)
    • A.
      11 N.m.
    • B.
      110 N.m.
    • C.
      1,1 N.m.
    • D.
      0,11 N.m.
  2. Câu 2

    Một thanh đồng chất có chiều dài L, trọng lượng 200 N, treo một vật có trọng lượng 450 N vào thanh như Hình 21.2. Các lực  \(\overrightarrow{{F}_{1}},\overrightarrow{{F}_{2}}\)của thanh tác dụng lên hai điểm tựa có độ lớn lần lượt là

    Một thanh đồng chất có chiều dài L, trọng lượng 200 N, treo một vật có trọng lượng 450 N vào thanh như Hình 21.2. Các lực F1,F2  của thanh tác dụng lên hai điểm tựa có độ lớn lần lượt là (ảnh 1)
    • A.
      212 N; 438 N.
    • B.
      325 N; 325 N.
    • C.
      438 N; 212 N.
    • D.
      487,5 N; 162,5 N.
  3. Câu 3

    Một cái thước AB = 1,2 m đặt trên mặt bàn nhẵn nằm ngang, có trục quay O cách đầu A một khoảng 80 cm (Hình 21.8). Một lực F1 = 5 N tác dụng lên đầu A theo phương vuông góc với thước và lực thứ hai tác dụng lên đầu B của thước theo phương vuông góc với thước (không vẽ trên hình). Các lực đều nằm trên mặt phẳng nằm ngang. Nếu thước không chuyển động thì lực tác dụng vào đầu B của thước có hướng và độ lớn như thế nào?

    Một cái thước AB = 1,2 m đặt trên mặt bàn nhẵn nằm ngang, có trục quay O cách đầu A một khoảng 80 cm (Hình 21.8). Một lực F1 = 5 N tác dụng lên đầu A theo phương vuông góc với thước và lực thứ hai tác dụng lên đầu B của thước theo phương vuông góc với thước (không vẽ trên hình). Các lực đều nằm trên mặt phẳng nằm ngang. Nếu thước không chuyển động thì lực tác dụng vào đầu B của thước có hướng và độ lớn như thế nào? (ảnh 1)
    • A.
      lực tác dụng lên đầu B có phương vuông góc với  \(\overrightarrow{{F}_{1}}\).
    • B.
      lực tác dụng lên đầu B cùng phương, ngược chiều với  \(\overrightarrow{{F}_{1}}\).
    • C.
      lực tác dụng lên đầu B khác phương, cùng chiều với  \(\overrightarrow{{F}_{1}}\).
    • D.
      lực tác dụng lên đầu B cùng phương, cùng chiều với  \(\overrightarrow{{F}_{1}}\).
  4. Câu 4

    Một người dùng búa để nhổ đinh như hình 2.22.

    Một người dùng búa để nhổ đinh như hình 2.22.   Biết lực cản của gỗ lên đinh là 1 000 N. Xác định độ lớn tối thiểu của lực mà người đó cần tác dụng để nhổ được đinh. A. 50 N. B. 100 N. C. 150 N. D. 200 N. (ảnh 1)

    Biết lực cản của gỗ lên đinh là 1 000 N. Xác định độ lớn tối thiểu của lực mà người đó cần tác dụng để nhổ được đinh.

    • A.
      50 N.
    • B.
      100 N.
    • C.
      150 N.
    • D.
      200 N.
  5. Câu 5

    Một xe cẩu có chiều dài cần trục l = 20 m và nghiêng 300 so với phương thẳng đứng. Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn như Hình 14.5. Xác định moment lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục đối với trục quay đi qua đầu còn lại của cần trục gắn với thân máy. Lấy g = 9,8 m/s2.

    Một xe cẩu có chiều dài cần trục l = 20 m và nghiêng 300 so với phương thẳng đứng. Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn như Hình 14.5. Xác định moment lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục đối với trục quay đi qua đầu còn lại của cần trục gắn với thân máy. Lấy g = 9,8 m/s2.  A. 196 N.m.  B. 1960 N.m.  C. 196000 N.m.  D. 19600 N.m. (ảnh 1)

    A. 196 N.m.

    B. 1960 N.m.

    C. 196000 N.m.

    D. 19600 N.m.

    • A.
      196 N.m.
    • B.
      1960 N.m.
    • C.
      196000 N.m.
    • D.
      19600 N.m.
  6. Câu 6

    Biết F1 = 25 N, F2 = 10 N, F3 = 10 N. Moment của các lực trong Hình 21.1:  \({M}_{\left(F1\right)};{M}_{\left(F2\right)};{M}_{\left(F3\right)}\)đối với trục quay lần lượt là

    Biết F1 = 25 N, F2 = 10 N, F3 = 10 N. Moment của các lực trong Hình 21.1:   đối với trục quay lần lượt là  B. -0,8 N.m; 8,5 N.m; 0.  C. 8 N.m; 8,5 N.m; 0.  D. 8,5 N.m; -8 N.m; 0. (ảnh 1)
    • A.

      A -8 N.m; 8,5 N.m; 0.

    • B.
      -0,8 N.m; 8,5 N.m; 0.
    • C.
      8 N.m; 8,5 N.m; 0.
    • D.
      8,5 N.m; -8 N.m; 0.
Xem trước