DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập Lượng giác lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Tấn Hoàng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nghiệm của phương trình \(2.\mathrm{sin} x - \sqrt{2} = 0\)được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

    • A.

      Điểm C, điểm E

    • B.

       Điểm F, điểm E

    • C.

       Điểm C, điểm D

    • D.

      Điểm C, điểm F

  2. Câu 2

    Phương trình m. sin x + 3. cos x = 5 có nghiệm khi và chỉ khi

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3

    Số nghiệm của phương trình \(\mathrm{sin} \left(x + \frac{\mathrm{\pi}}{4}\right) = 1\)thuộc đoạn \(\left[\mathrm{\pi},5\mathrm{\pi}\right]\)là:

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      1

  4. Câu 4

    Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y =2.{\mathrm{sin}}^{2}x - \mathrm{cos}x + 1\). Giá trị M + m bằng:

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

      25/8

    • D.

      41/8

  5. Câu 5

    Phương trình \(\mathrm{tan}\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=0\)có nghiệm là:

    • A.

      Phương trình tan ( x+ pi/3) = 0 có nghiệm là -pi/3 + k.pi với k thuộc Z (ảnh 2)

    • B.

      Phương trình tan ( x+ pi/3) = 0 có nghiệm là -pi/3 + k.pi với k thuộc Z (ảnh 3)

    • C.

      Phương trình tan ( x+ pi/3) = 0 có nghiệm là -pi/3 + k.pi với k thuộc Z (ảnh 4)

    • D.

      Phương trình tan ( x+ pi/3) = 0 có nghiệm là -pi/3 + k.pi với k thuộc Z (ảnh 5)

  6. Câu 6

    Phương trình sin 2x + cos x = 0có tổng các nghiệm trong khoảng \(\left(0,2\mathrm{\pi}\right)\)bằng

    • A.

      \(2\mathrm{\pi}\)

    • B.

      \(3\mathrm{\pi}\)

    • C.

      \(5\mathrm{\pi}\)

    • D.

      \(6\mathrm{\pi}\)

  7. Câu 7

    Trên đoạn \(\left[- 2\mathrm{\pi},\frac{5\mathrm{\pi}}{2}\right]\), đồ thị hai hàm số y = sin x và y = cos x cắt nhau tại bao nhiêu điểm?

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      5

  8. Câu 8

    Nghiệm của phương trình cos 2x – 5. sin x – 3 = 0 là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos 2x – 4. cos x – m = 0 có nghiệm.

    • A.

       6

    • B.

       7

    • C.

       8

    • D.

      9

  10. Câu 10

    Hàm số y = sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(\mathrm{\pi}\)

    • B.

      \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

    • C.

      \(2\mathrm{\pi}\)

    • D.

      \(3\mathrm{\pi}\)

  11. Câu 11

    Trong khoảng \(\left(0,\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)phương trình\({\mathrm{sin}}^{2}4x + 3.\mathrm{sin}4x.\mathrm{cos}4x - 4.{\mathrm{cos}}^{2}4x = 0\) có bao nhiêu nghiệm? 

    • A.

      1

    • B.

       3

    • C.

       2

    • D.

       4

  12. Câu 12

    Tổng các nghiệm của phương trình \(\frac{1}{\mathrm{cos} x} + \frac{1}{\mathrm{sin} x. \mathrm{cos} x} = \frac{3}{\mathrm{sin} 2x}\)là

    • A.

      \(\mathrm{\pi}\)

    • B.

      \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

    • C.

      \(\frac{5\mathrm{\pi}}{6}\)

    • D.

      \(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\)

  13. Câu 13

    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{\mathrm{cos} x + 2. \mathrm{sin} x + 3}{2. \mathrm{cos} x - \mathrm{sin} x + 4}\). Tính M,m

    • A.

      4/11

    • B.

      3/4

    • C.

      1/2

    • D.

      20/11

  14. Câu 14

    Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cos x + cos 2x + cos 3x = 0 trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là

    • A.

      6

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      2

  15. Câu 15

    Gọi MN lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = -1 + 2.\mathrm{cos} x \left[\left(2-\sqrt{3}\right).\mathrm{sin} x + \mathrm{cos} x\right]\)trên \(\mathrm{ℝ}\). Biểu thức M + N + 2 có giá trị bằng:

    • A.

      0

    • B.

       \(4\sqrt{2-\sqrt{3}}\)

    • C.

      2

    • D.

      \(\sqrt{2+ \sqrt{3}}+ 2\)

Xem trước