DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Khai căn bậc hai của phép nhân có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

H

Biên soạn tệp:

Đinh Thanh Anh Hoa

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt {10} - \sqrt {15} }}{{\sqrt 8 - \sqrt {12} }}\) ta được

    • A.

      \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

    • B.

      \( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

    • C.

      \(\frac{{\sqrt 2 }}{5}.\)

    • D.

      \( - \frac{{\sqrt 2 }}{5}.\)

  2. Câu 2

    Rút gọn biểu thức \(B = \sqrt {x - \sqrt {{x^2} - 1} } .\sqrt {x + \sqrt {{x^2} - 1} } \) với x ≥ 1 ta được

    • A.

      1.

    • B.

      x.

    • C.
      \(x{}^2\).
    • D.
      0.
  3. Câu 3

    Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{x\sqrt x + y\sqrt y }}{{\sqrt x + \sqrt y }} - {\left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)^2}\) ta được

    • A.

      \(\sqrt {xy} \).

    • B.

      xy.

    • C.

      \({x^2}y\).

    • D.

      0.

  4. Câu 4

    Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{a + 4\sqrt a + 4}}{{\sqrt a + 2}} + \frac{{4 - a}}{{\sqrt a - 2}}\) ta được

    • A.

      \(\sqrt a + 2\).

    • B.

      \(\sqrt a - 2\).

    • C.

      \(\sqrt a \).

    • D.

      0.

  5. Câu 5

    Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt {\frac{2}{3}} + \sqrt {\frac{{50}}{3}} - \sqrt {24} } \right).\sqrt 6 \) là

    • A.

      12.

    • B.

      14.

    • C.

      0.

    • D.

      10.

Xem trước