DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Hydrocarbon không no có đáp án

Bài tập Hydrocarbon không no có đáp án

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

T
Câu 1 (0.5đ)

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các nhận định sau về hydrocarbon:

a. Alkane là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có các liên kết đơn C−C và C−H, có công thức phân tử chung là CnH2n+2, n ≥ 1.

b. Alkene là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có 1 liên kết đôi C=C, có công thức phân tử chung là CnH2n, n ≥ 1.

c. Acetylene và đồng đẳng có 1 liên kết ba CC trong phân tử, có công thức phân tử chung là CnH2n-2, n ≥ 2.

d.C2H4 và C2H2 thuộc cùng một dãy đồng đẳng.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.5đ)

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a. Trong công nghiệp hoá dầu, phản ứng cracking được dùng để điều chế các hydrocarbon mạch ngắn từ các alkane mạch dài.

b.Trong công nghiệp, alkene được lấy từ sản phẩm của quá trình cracking và reforming hydrocarbon mạch dài.

c. Trong công nghiệp hoá dầu, phản ứng reforming được dùng để điều chế các hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng từ các alkane mạch không phân nhánh.

d. Trong công nghiệp, các alkene được điều chế bằng phản ứng dehydrate hoá các alcohol.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.5đ)

Xét phản ứng hoá học sau:

CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH.

Tổng hệ số tỉ lượng (là số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng này bằng bao nhiêu?

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.5đ)

Cho các hydrocarbon có công thức cấu tạo sau:

Chất nào là alkene?

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.5đ)
Cho các chất: but-2-yne, but - 1 - yne, propyne, methane, ethane, hexane, hex-1-ene. Có bao nhiêu chất phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.5đ)

Cho công thức cấu tạo sau:

a. Hợp chất trên có công thức phân tử là: C5H10.

b. Hợp chất trên có đồng phân hình học do có liên kết đôi.

c. Tên gọi của hợp chất này là: 2 – methylbut – 2 – ene.

d. Ở điều kiện thường, hợp chất này ở thể lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.5đ)

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine.

a. Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

b. Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

c. Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.

d. Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.5đ)

Sục từ từ đến dư mỗi khí ethylene và acetylene vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch KMnO4/H2SO4 riêng rẽ.

a. Khí acetylene làm mất màu dung dịch nhanh hơn khí ethylene.

b. Hai khí đều không làm mất màu dung dịch.

c. Khí ethylene làm mất màu dung dịch nhanh hơn khí acetylene.

d. Hai khí làm mất màu dung dịch tương đương nhau.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.5đ)
Cho các chất: but-2-yne, propane, propyne, methane, ethane, hexane, hex-1-ene. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường?

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.5đ)

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau:

(X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9);

(Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30).

Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.