DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Hình khối trong thực tiễn có lời giải

Bài tập Hình khối trong thực tiễn có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

D
Câu 1 (0.2đ)

Từ một khúc gỗ hình trụ cao \(15{\mkern 1mu} cm\), người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là \(640\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^3}\). Tính thể tích của khúc gỗ hình trụ.

Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15 cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640 cm^3. Tính thể tích (ảnh 1)Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15 cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640 cm^3. Tính thể tích (ảnh 2)

  • A.

    \(960\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • B.

    \(320\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • C.

    \(640\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • D.

    \(690\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao \(h = 12\,cm\) và đường kính đáy là \(d = 8\,cm\). Tính diện tích toàn phần của hộp sữa. Lấy \(\pi \simeq 3,14\).

  • A.

    \(110\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • B.

    \(128\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • C.

    \(96\pi (c{m^2})\).

  • D.

    \(112\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho một hình cầu và hình trụ ngoại tiếp nó (đường kính đáy và chiều cao của hình trụ bằng nhau và bằng đường kính của hình cầu). Tính tỉ số giữa diện tích mặt cầu và diện tích toàn phần của hình trụ.

  • A.

    \(\frac{3}{2}\).

  • B.

    \(1\).

  • C.

    \(\frac{2}{3}\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), đường trung tuyến \(AM\). Quay tam giác \(ABC\) quanh cạnh \(AM\). Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành.

  • A.

    \(\frac{{3\pi {a^2}}}{2}\).

  • B.

    \(\frac{{3\pi {a^2}}}{4}\).

  • C.

    \(\frac{{3\pi {a^2}}}{2}\).

  • D.

    \(\frac{{\pi {a^2}}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho một hình cầu nội tiếp trong hình trụ. Biết rằng chiều cao của hình trụ bằng ba lần bán kính đáy và bán kính đáy của hình trụ bằng bán kính của hình cầu. Tính tỉ số giữa thể tích hình cầu và thể tích hình trụ.

  • A.

    \(\frac{4}{3}\).

  • B.

    \(\frac{4}{9}\).

  • C.

    \(\frac{9}{4}\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho tam giác \(ABC\) đều cạnh \(4cm\), đường trung tuyến \(AM\). Quay tam giác \(ABC\) quanh cạnh \(AM\). Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành (đơn vị \(c{m^2}\)).

  • A.

    \(18\pi (c{m^2})\).

  • B.

    \(12(c{m^2})\).

  • C.

    \(12\pi (c{m^2})\).

  • D.

    \(24\pi (c{m^2})\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Từ một khúc gỗ hình trụ cao \(15{\mkern 1mu} cm\), người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là \(640\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^3}\). Tính diện tích xung quanh của hình nón.

Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15 cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640 cm^3. Tính diện tíc (ảnh 1)Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15 cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640 cm^3. Tính diện tíc (ảnh 2)

  • A.

    \(136\pi (c{m^2})\).

  • B.

    \(120\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • C.

    \(272\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • D.

    \(163\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần \(OABB'A'O'\) như hình vẽ. Thể tích phần còn lại là:

Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần OABB'A'O' như hình vẽ. Thể tích phần còn lại là: (ảnh 1)

  • A.

    \(70\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • B.

    \(80\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • C.

    \(60\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • D.

    \(10\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho mặt cầu có số đo diện tích bằng với số đo thể tích. Tính bán kính mặt cầu.

  • A.

    \(3\).

  • B.

    \(6\).

  • C.

    \(9\).

  • D.

    \(12\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao \(18\,{\rm{cm}}\). Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao \(15\,{\rm{cm}}\). Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng \(18\,{\rm{cm}}\). Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng

  • A.

    \(763\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

  • B.

    \(679\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

  • C.

    \(170\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

  • D.

    \(254\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần \(OABB'A'O'\) như hình vẽ. tính thể tích phần còn lại là:

Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần OABB'A'O' như hình vẽ. tính thể tích phần còn lại là (ảnh 1)

  • A.

    \(187,5\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • B.

    \(187\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • C.

    \(375\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • D.

    \(75\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho mặt cầu có số đo diện tích bằng hai lần với số đo thể tích. Tính bán kính mặt cầu.

  • A.

    \(3\).

  • B.

    \(6\).

  • C.

    \(9\).

  • D.

    \(\frac{3}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy \(S = 36\pi \,c{m^2}\) và chiều cao \(h = 8\,cm\). Nếu trục lăn đủ \(10\) vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S = 36pi cm^2 và chiều cao h = 8cm. Nếu trục lăn đủ 10 vòng thì diện tích tạo trên sân  (ảnh 1)

  • A.

    \(1200\pi (c{m^2})\).

  • B.

    \(480\pi (c{m^2})\).

  • C.

    \(960\pi (c{m^2})\).

  • D.

    \(960{\mkern 1mu} (c{m^2})\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho tam giác vuông \(ABC\) tại \(A\) có \(BC = 10cm;AC = 8cm\). Quay tam giác \(ABC\) cạnh \(AB\) ta được một hình nón có thể tích là:

  • A.

    \(182{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • B.

    \(128\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • C.

    \(96\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • D.

    \(128{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hình cầu có đường kính \(d = 6cm\). Diện tích mặt cầu là.

  • A.

    \(36\pi \,(c{m^2})\).

  • B.

    \(9\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • C.

    \(12\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\).

  • D.

    \(36\pi {\mkern 1mu} (cm)\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Một hình cầu có số đo thể tích (tính bằng \(c{m}^{3}\)) gấp đôi số đo diện tích bề mặt (tính bằng \(c{m}^{2}\)) Bán kính của hình cầu đó bằng

  • A.

    \(6cm\).

  • B.

    \(3cm\).

  • C.

    \(8cm\).

  • D.

    \(12cm\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là \(3\,cm\).

  • A.

    \(7{\mkern 1mu} cm\).

  • B.

    \(5{\mkern 1mu} cm\).

  • C.

    \(3{\mkern 1mu} cm\).

  • D.

    \(9{\mkern 1mu} cm\).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho một hình cầu và hình trụ ngoại tiếp nó (đường kính đáy và chiều cao của hình trụ bằng nhau và bằng đường kính của hình cầu). Tính tỉ số giữa thể tích hình cầu và thể tích hình trụ.

  • A.

    \(\frac{2}{3}\).

  • B.

    \(\frac{3}{2}\).

  • C.

    \(\frac{1}{2}\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Một hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Thể tích của hình nón đó tính theo bán kính đáy \(r\) là

  • A.

    \(\frac{1}{3}\pi {r^3}\).

  • B.

    \(\frac{2}{3}\pi {r^3}\).

  • C.

    \(\sqrt 3 \pi {r^3}\).

  • D.

    \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi {r^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Một hình nón có thể tích bằng \(24\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\), chiều cao bằng \(2{\rm{dm}}\). Bán kính đáy của hình nón đó bằng

  • A.

    \(6{\rm{dm}}\).

  • B.

    \(\sqrt {24} {\rm{dm}}\).

  • C.

    \(12{\rm{dm}}\).

  • D.

    \(4{\rm{dm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình trụ có bán kính đáy \(R = 12\,\,(cm)\) và diện tích toàn phần \(672\pi \,\,(c{m^2})\). Tính chiều cao của hình trụ.

  • A.

    \(16{\mkern 1mu} cm\).

  • B.

    \(18{\mkern 1mu} cm\).

  • C.

    \(8{\mkern 1mu} cm\).

  • D.

    \(20{\mkern 1mu} cm\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Chọn câu đúng. Cho hình trụ có bán kính đáy \(R\) và chiều cao \(h\). Nếu ta tăng chiều cao lên \(2\) lần và giảm bán kính đáy đi \(2\) lần thì.

  • A.

    Thể tích hình trụ không đổi.

  • B.

    Diện tích toàn phần không đổi.

  • C.

    Diện tích xung quanh không đổi.

  • D.

    Chu vi đáy không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hình nón có đường kính đáy \(d = 10cm\) và diện tích xung quanh\(65\pi \,(c{m^2})\). Tính thể tích khối nón.

  • A.

    \(100\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • B.

    \(120\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • C.

    \(300\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\).

  • D.

    \(200\pi (c{m^3})\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Chọn câu đúng. Cho hình trụ có bán kính đáy \(R\) và chiều cao \(h\). Nếu ta giảm chiều cao đi \(9\) lần và tăng bán kính đáy lên \(3\) lần thì.

  • A.

    Thể tích hình trụ không đổi.

  • B.

    Diện tích toàn phần không đổi.

  • C.

    Diện tích xung quanh không đổi.

  • D.

    Chu vi đáy không đổi.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.