DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P9)

Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P9)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 21
Thời gian làm: 00:31:00

Tổng câu hỏi: 21

Thời gian làm: 00:31:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Đỗ Huỳnh Phương Duyên
Nguyễn Thị Ngân Hà
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Câu 1 (0.47đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a.Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, C'D'bằng

  • A.

     a

  • B.

     \(a\sqrt{2}\)

  • C.

     \(a\sqrt{3}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.47đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = xvà vuông góc với đáy (ABCD).Xác định xđể hai mặt phẳng (SBC)và (SCD)hợp với nhau góc \({60}^{o}\)

  • A.

     x = \(\frac{a}{2}\)

  • B.

     x = a

  • C.

     x =\(\frac{3a}{2}\)

  • D.

     x = 2a

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.47đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC =a\(\sqrt{3}\)và BB'C'C là hình vuông. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC'là

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

     \(\frac{3a\sqrt{2}}{4}\)

  • C.

     a

  • D.

     a\(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.47đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình thoi cạnh bằng a, \(\hat{ABC}={60}^{o}\)Cạnh bên SDvuông góc với đáy (ABCD)và (SAB)\(\perp\)(SBC)(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SAvà BDbằng

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{42}}{7}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{42}}{14}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{42}}{21}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.47đ)

Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là

  • A.

    640 +160\(\pi\)

  • B.

    640 +80\(\pi\)

  • C.

     640 +40\(\pi\)

  • D.

     320 +80\(\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.47đ)

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a,tâm O cạnh bên bằng a\(\sqrt{3}\).Gọi M là trung điểm của CD, H là điểm đối xứng của O qua SM (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{12}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{18}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{24}\)

  • D.

     \(\frac{5{a}^{3}\sqrt{10}}{24}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.47đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB =a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng \({60}^{o}\) (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

  • A.

     a

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.47đ)

Một khối nón và một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Tổng thể tích của khối nón và khối trụ đó là    

  • A.

     \(\frac{2\pi}{3}\)

  • B.

     \(\frac{4\pi}{3}\)

  • C.

    \(\frac{10\pi}{3}\)

  • D.

     \(4\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.47đ)

Tứ diện OABCcó OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA =1, OB =2, OC =3. Tan của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (ABC) bằng

  • A.

     \(\frac{6}{7}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{13}}{6}\)

  • C.

     \(\frac{6\sqrt{13}}{13}\)

  • D.

     \(\frac{6\sqrt{7}}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.47đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.\({A}_{1}{B}_{1}{C}_{1}\) có \({A}_{1}(\sqrt{3};-1;1)\)hai đỉnh B, Cthuộc trục Ozvà  AA'=1 (Ckhông trùng O). Biết \(\overrightarrow{u}=(a;b;2)\)là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng \({A}_{1}C\) .Tính \(T={a}^{2}+{b}^{2}\)

  • A.

     4

  • B.

     5

  • C.

     9

  • D.

     16

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.