DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)

Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Nguyễn Ngọc Tuấn Linh
Huỳnh Thanh Hương
Trần Thị Phương Anh
Câu 1 (0.33đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, Biết AC = a\(\sqrt{2}\) và AB = a\(\sqrt{37}\). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

  • A.

    V = 6\({a}^{3}\)

  • B.

    V = \({a}^{3}\)

  • C.

    V = 3\({a}^{3}\)

  • D.

    V = 9\({a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.33đ)

Tính thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có đường cao bằng 3a, diện tích mặt đáy bằng 4\({a}^{2}\)

  • A.

    12\({a}^{2}\)

  • B.

    4\({a}^{3}\)

  • C.

    12\({a}^{3}\)

  • D.

    4\({a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 72. Gọi M là trung điểm của SA và N là điểm thuộc cạnh SC sao cho NC = 2NS. Tính thể tích V của khối đa diện MNABC

  • A.

    V = 48

  • B.

    V = 30

  • C.

    V = 24

  • D.

    V = 60

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.33đ)

Tính thể tích V của khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a\(\sqrt{3}\)

  • A.

    \(V = {a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

    \(V = \frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{3}\)

  • C.

    \(V = {a}^{3}\sqrt{5}\)

  • D.

    \(V = \frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.33đ)

Tính tổng số đỉnh và số mặt của khối đa diện đều loại {5;3}

  • A.

    50

  • B.

    20

  • C.

    32

  • D.

    42

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.33đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh AB = a (a > 0). Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng \({60}^{0}\). Tính thể tích khối chóp S.ABCD:

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.33đ)

Gia đình Toán xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp dung tích 2017 lít, Đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng được làm bằng bê tông có giá 350.000đồng/\({m}^{2}\) thân bể được xây bằng gạch có giá 200.000 đồng  và nắp bể được làm bằng tôn có giá 250.000 đồng/\({m}^{2}\). Hỏi chi phí thấp nhất gia đình Toán cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu?

  • A.

    2.280.700 đồng

  • B.

    2.150.300 đồng

  • C.

    2.510.300 đồng

  • D.

    2,820.700 đồng

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = avà \(\hat{BAC} = {30}^{0}\). Hai mặt phẳng (SAB)và (SAC)cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)biết khối chóp S.ABC có thể tích bằng \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{36}\)

  • A.

    \(d = \frac{a}{2\sqrt{5}}\)

  • B.

    \(d = \frac{a}{\sqrt{3}}\)

  • C.

    \(d = \frac{a\sqrt{5}}{5}\)

  • D.

    \(d = \frac{a\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.33đ)

Một hình đa diện, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung

  • B.

    Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung

  • C.

    Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung

  • D.

    Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.33đ)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA = a, \(\hat{ASB} = {30}^{0}\). Người ta muốn trang trí cho hình chóp bằng một dây đèn nháy chạy theo các điểm A, M, N rồi quay lại A (đúng một vòng) như hình bên dưới. Độ dài ngắn nhất của dây đèn nháy là:

  • A.

    \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

  • B.

    \(a\sqrt{2}\)

  • C.

    \(a\sqrt{3}\)

  • D.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.33đ)

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, A'A = A'B = A'C = BC = 2a (a>0).

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \({a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.33đ)

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’, BB’. Tính tỉ số \(\frac{{V}_{MNC\text{'}ABC}}{{V}_{MNA\text{'}B\text{'}C\text{'}}}\)

  • A.

    2

  • B.

    1,5

  • C.

    2,5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.33đ)

Thể tích khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{6}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{12}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác đều cạnh AB = a (a > 0). Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là:

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{24}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{8}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.43đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với đáy và SA = a\(\sqrt{3}\) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

  • A.

    \(2{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

    \(4{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

    \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.