DayThemLogo
Câu
1
trên 34
ab testing

Bài tập Hidrocacbon no, không no cơ bản, nâng cao có lời giải (P8)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:44:00

V

Biên soạn tệp:

Lê Phương Vân

Tổng câu hỏi:

34

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      5.

  2. Câu 2

    Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2và H2O thu được là

    • A.

       20,40 gam.

    • B.

       18,96 gam.

    • C.

       16,80 gam.

    • D.

       18,60 gam.

  3. Câu 3

    Hai chất: 2-metylpropan và butan khác nhau về

    • A.

      công thức cấu tạo.

    • B.

      công thức phân tử.

    • C.

      số nguyên tử cacbon. 

    • D.

      số liên kết cộng hóa trị.

  4. Câu 4

    Cho 2g ankin X phản ứng vừa đủ với 160g dung dịch Br210% tạo hợp chất no. CTPT của X là:

    • A.

       C2H2.

    • B.

       C3H4.

    • C.

       C4H6.

    • D.

       C5H8.

  5. Câu 5

    Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

    • A.

       C2H5OH và C3H7OH.

    • B.

       C4H9OH và C5H11OH.

    • C.

       C2H5OH và C4H9OH.

    • D.

       C3H7OH và C4H9OH.

  6. Câu 6

    Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là

    • A.

      butan.

    • B.

      2-metylpropan.

    • C.

      2,3-đimetylbutan.

    • D.

      3-metylpentan.

  7. Câu 7

    Nhận xét nào sau đây làsai?

    • A.

      Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

    • B.

      Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

    • C.

      Các ankan có khả năng phản ứng cao.

    • D.

       Các ankan đều nhẹ hơn nước

  8. Câu 8

    Nhóm vinyl có công thức là

    • A.

       -CH= CH-.

    • B.

       CH2= CH2.

    • C.

       CH2= CH-.

    • D.

       CH2= CH-CH2-.

  9. Câu 9

    Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

    • A.

       neopentan.

    • B.

       pentan.

    • C.

       butan.

    • D.

       isopentan.

  10. Câu 10

    Đốt cháy V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2và H2O có tổng khối lượng bằng 50,4g. Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 90g kết tủa.V có giá trị là:

    • A.

      6,72.

    • B.

      4,48.

    • C.

      3,36.

    • D.

      13,44.

  11. Câu 11

    Ở điều kiện thường anken ở thể khí có chứa số cacbon

    • A.

       từ 2 đến 3.

    • B.

       từ 2 đến 4.

    • C.

       từ 2 đến 5.

    • D.

      từ 2 đến 6.

  12. Câu 12

    Đốt cháy hết 2,295g 2 đồng đẳng của benzen X, Y thu được H2O và 7,59g CO2. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:

    • A.

       C6H6; C7H8.

    • B.

       C8H10; C9H12.

    • C.

       C7H8; C8H10.

    • D.

       C9H12; C10H14.

  13. Câu 13

    Cho 1,3g ankin X (chất khí ở điều kiện thường) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo 12g kết tủa vàng nhạt. Vậy CTPT của X là:

    • A.

       C2H2.

    • B.

       C3H6.

    • C.

       C3H4.

    • D.

       C4H8.

  14. Câu 14

    Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3với dung dịch H2SO4đặc là:

    • A.

       2–metylbut–2–en.

    • B.

       3–metylbut–1–en.

    • C.

       2–metylbut–1–en.

    • D.

       3–metylbut–2–en .

  15. Câu 15

    Cho hỗn hợp X gồm 2 olefin qua bình đựng dung dịch brom, khi phản ứng xong có 16g brom tham gia phản ứng. Tổng số mol của 2 anken là

    • A.

      0,01.

    • B.

      0,5.

    • C.

      0,05.

    • D.

      0,1.

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

       Các ankan là những chất tan tốt trong nước

    • B.

       Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml.

    • C.

       Ankan có đồng phân mạch cacbon.

    • D.

       Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H10.

  17. Câu 17

    Anken A (C4H8), có đồng phân cis – trans. Vậy A là:

    • A.

       but – 1 – en.

    • B.

       but – 2 – en.

    • C.

       2 – metylprop – 1 – en.

    • D.

       2 – buten.

  18. Câu 18

    Theo IUPAC: CH3-CC-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3có tên gọi là:

    • A.

       4-đimetylhex-1-in.

    • B.

       4,5-đimetylhex-1-in.

    • C.

       4,5-đimetylhex-2-in.

    • D.

       2,3-đimetylhex-4-in.

  19. Câu 19

    Số CTCT có thể có của ankin C4H6là:

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  20. Câu 20

    Đốt cháy 2 ankin X, Y kế tiếp thu được thể tích hơi H2O gấp 0,6 lần thể tích CO2ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X, Y lần lượt là:

    • A.

       C2H2 và C3H4.

    • B.

       C3H4 và C4H6.

    • C.

       C4H6 và C5H8.

    • D.

       C5H8 và C6H10.

  21. Câu 21

    Công thức chung của ankan là

    • A.

      CnH2n.

    • B.

      CnH2n+2.

    • C.

      CnH2n-2.

    • D.

      CnH2n-6.

  22. Câu 22

    Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nàosai?

    • A.

       Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được chỉ là CO2 và H2O.

    • B.

       Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là hiđrocacbon.

    • C.

       Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan, thì trong sản phẩm thu được, số mol H2O lớn hơn số mol CO2.

    • D.

       Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O lớn hơn số mol CO2 thì hiđrocacbon đem đốt phải là ankan.

  23. Câu 23

    Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là

    • A.

       4.

    • B.

       3.

    • C.

       2.

    • D.

       1.

  24. Câu 24

    Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

    • A.

      phản ứng thế.

    • B.

      phản ứng cộng.

    • C.

      phản ứng tách.

    • D.

      phản ứng cháy.

  25. Câu 25

    Một hỗn hợp khí A gồm 1 ankan, 1 anken có cùng số cacbon và đẳng mol (số mol bằng nhau). Cho a gam hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với 120g dung dịch Br­2 20% trong CCl4 . Đốt a gam hỗn hợp trên thu được 20,16 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của ankan, anken lần lượt là

    • A.

       C3H8 và C3H6.

    • B.

       C5H12 và C5H10.

    • C.

       C2H6 và C2H4.

    • D.

       C4H10 và C4H8.

  26. Câu 26

    Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi của anken thì phần mang điện âm (X) cộng vào

    • A.

      cacbon bậc cao hơn.

    • B.

      cacbon bậc thấp hơn.

    • C.

       cacbon mang liên kết đôi có nhiều H hơn.

    • D.

       cacbon mang liên kết đôi có ít H hơn.

  27. Câu 27

    Đốt cháy V lít (đktc) một ankin A thu được 21,6g H2O. Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lấy dư, thì khối lượng bình tăng 100,8g. V có giá trị là:

    • A.

       6,72.

    • B.

      4,48.

    • C.

      3,36.

    • D.

      13,44.

  28. Câu 28

    Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là

    • A.

      40%.

    • B.

      75%.

    • C.

      25%.

    • D.

       50%.

  29. Câu 29

    Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít khí H2(đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y (không chứa H2). Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 16 gam Br2. Công thức phân tử của X là

    • A.

       C4H6.

    • B.

       C3H4.

    • C.

       C2H2.

    • D.

       C5H8.

  30. Câu 30

    Chất có công thức cấu tạo dưới đây có tên là gì?

    • A.

       3-isopropylpentan. 

    • B.

      2-metyl-3-etylpentan.

    • C.

      3-etyl-2-metylpentan.

    • D.

       3-etyl-4-metylpentan.

  31. Câu 31

    2,5-đimetylhexan có công thức cấu tạo là

    • A.

       CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH(CH3)-CH3.

    • B.

       CH3-CH(CH3)-CH2-CH(CH3)-CH3.

    • C.

       CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)2.

    • D.

       CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3

  32. Câu 32

    Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH=C(CH3)-CH2-CH3. Tên thay thế của X là

    • A.

      isohexen.

    • B.

       3-metylpent-3-en.

    • C.

       3-metylpent-2-en.

    • D.

       2-etylbut-2-en.

  33. Câu 33

    Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

    • A.

       neopentan.

    • B.

       pentan.

    • C.

      butan.

    • D.

       isopentan.

  34. Câu 34

    Đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí hiđrocacbon X cần 4,5 lít oxi, sinh ra 3 lít CO(cùng điều kiện). X có thể làm mất màu dung dịch KMnO4. Vậy X là

    • A.

      propan.

    • B.

       propen.

    • C.

       propin.

    • D.

       propađien.

Xem trước