DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hạt nhân nguyên tử trong đề thi thử Đại học có lời giải(P3)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

  • A.

    phản ứng xảy ra ở nhiệt độ hàng trăm triệu độ

  • B.

    phả ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

  • C.

    các hạt sản phẩm bền vững hơn các hạt tương tác

  • D.

    hạt sản phẩm nặng hơn hạt tương tác

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Phản ứng hạt nhân sau: \({}_{3}{}^{7}Li+{}_{1}{}^{1}H\to {}_{2}{}^{4}He+{}_{2}{}^{4}He\) Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2

  • A.

    17,42 MeV

  • B.

    12,6 MeV

  • C.

    17,2 MeV

  • D.

    7,26 MeV

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.

    Trong phóng xạ \(\alpha\)thì số khối hạt nhân con không đổi, diện tích hạt nhân con thay đổi

  • B.

      Hạt nhân con không đổi, điện tích hạt nhân con tăng

  • C.

    Trong phóng xạ \({b}^{-}\)thì số khối hạt nhân con không đổi, điện tích hạt nhân con giảm

  • D.

    Trong phóng xạ \(\delta\)thì số khối và điện tích hạt nhân con không đổi 

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu tăng dần khi 3 tia này xuyên qua cùng một vật cản là

  • A.

    \(\alpha ,\gamma ,\beta\)

  • B.

    \(\alpha .\beta ,\gamma\)

  • C.

    \(\beta ,\gamma ,\alpha\)

  • D.

    \(\gamma ,\beta ,\alpha\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân \({}_{4}{}^{9}Be\)đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt \(\alpha\). Hạt \(\alpha\)bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

  • A.

    3,125 MeV

  • B.

    4,225 MeV

  • C.

    1,145 MeV

  • D.

    2,125 MeV

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Biết \({U}^{235}\)có thể bị phân hạch theo phản ứng sau \({}_{0}{}^{1}n+{}_{92}{}^{235}U\to {}_{53}{}^{139}I+{}_{39}{}^{94}Y+k{}_{0}{}^{1}n\)Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng \({m}_{U}=234,99322u;{m}_{n}=1,0087u;{m}_{I}=138,9870u\)nếu có một lượng hạt nhân \({U}^{235}\)đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho \({10}^{15}\)hạt \({U}^{235}\)phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra với hệ số nhân nơtrôn là 2.Năng lượng tỏa ra sau 19 phân hạch dây chuyền đầu tiên gần giá trị nào sau đây

  • A.

    \(175,66MeV\)

  • B.

    \(1,5.{10}^{10}J\)

  • C.

    \(1,76.{10}^{17}MeV\)

  • D.

    \(9,21.{10}^{23}MeV\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cho phản ứng hạt nhân: \({}_{1}{}^{2}D+X\to {}_{2}{}^{4}He+23,8MeV\). Biết rằng nước trong thiên nhiên chứa 0,003% khối lượng đồng vị \({}_{1}{}^{2}D\)(có trong nước nặng \({D}_{2}O\)). Hỏi nếu dùng toàn bộ đơteri có trong 1 tấn nước thiên nhiên để làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng thu được là bao nhiêu? (lấy khối lượng nguyên tử đơteri là 2u)

  • A.

    \(6,89.{10}^{13}J\)

  • B.

    \(1,72.{10}^{13}J\)

  • C.

    \(5,17.{10}^{13}J\)

  • D.

    \(3,44.{10}^{13}J\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử

  • A.

    Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân

  • B.

    Hạt nhân trung hòa về điện

  • C.

    Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôton

  • D.

    Số nuclôn N bằng hiệu số khối A và số prôton Z

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Xác định năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt \({}_{1}{}^{3}T\)biết \({m}_{T}=3,016u\), \({m}_{p}=1,0073u\), \({m}_{n}=1,0087u\)?

  • A.

    \({W}_{lk}=6,8MeV;{W}_{lkr}=2,27MeV/nuclon\)

  • B.

    \({W}_{lk}=2,7MeV;{W}_{lkr}=8,1MeV/nuclon\)

  • C.

    \({W}_{lk}=8,1MeV;{W}_{lkr}=24,3MeV/nuclon\)

  • D.

    \({W}_{lk}=8,1MeV;{W}_{lkr}=2,7MeV/nuclon\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Chọn câu đúng. Một vật đứng yên có khối lượng \({m}_{0}\). Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị 

  • A.

    Vẫn bằng \({m}_{0}\)

  • B.

    Nhỏ hơn \({m}_{0}\)

  • C.

    Lớn hơn \({m}_{0}\)

  • D.

    Nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào vận tốc của vật

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Gọi N0 là số hạt nhân tại thời điểm t = 0, λ hằng số phóng xạ. Số hạt nhân đã bị phân rã trong thời gian t tính từ thời điểm t = 0 được xác định bằng công thức

  • A.

    \(∆N={N}_{0}(1-{e}^{-\lambda t})\)

  • B.

    \(∆N={N}_{0}(1-{e}^{\lambda t})\)

  • C.

    \(∆N={N}_{0}({e}^{-\lambda t}-1)\)

  • D.

    \(∆N={N}_{0}({e}^{\lambda t}-1)\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Hạt Pôlôni \(\left({}_{84}{}^{210}Po\right)\) đứng yên phóng xạ hạt \(\alpha\) tạo thành chì \(\left({}_{82}{}^{206}Pb\right)\). Hạt \(\alpha\) sinh ra có động năng 5,678MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng mà mỗi phân rã tỏa ra bằng bao nhiêu?

  • A.

    6,659MeV

  • B.

    5,880MeV

  • C.

    4,275MeV

  • D.

    9.255MeV

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Năng lượng liên kết cho một nuclôn trong các hạt nhân \({}_{10}{}^{20}Ne\), \({}_{2}{}^{4}He\), \({}_{6}{}^{12}C\)tương ứng bằng 8,03MeV, 7,07MeV và 7,68MeV. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân \({}_{10}{}^{20}Ne\)thành hai hạt nhân \({}_{2}{}^{4}He\)và một hạt nhân \({}_{6}{}^{12}C\)

  • A.

    10,04MeV

  • B.

    11,88MeV

  • C.

    5,94MeV

  • D.

    40,16MeV

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Một hạt bụi \({}_{88}{}^{226}Ra\)có khối lượng \(1,8.{10}^{-8}\)nằm cách màn huỳnh quang 1 cm. Màn có diện tích 0,03 cm2. Hỏi trong thời gian 1 phút xuất hiện bao nhiêu chấm sáng trên màn, biết chu kì bán rã của Ra là 1590 năm?

  • A.

    50

  • B.

    100

  • C.

    95

  • D.

    150

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Hạt electron có khối lượng nghỉ \(5,486.{10}^{-4}\)Hạt electron có khối lượng nghỉ\(0,591MeV\)thì electron phải chuyển động với tốc độ gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    \(2,4.{10}^{8}m/s\)

  • B.

    \(1,5.{10}^{8}m/s\)

  • C.

    \(1,2.{10}^{8}m/s\)

  • D.

    \(1,8.{10}^{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng \({m}_{0}\). Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là

  • A.

    \(\frac{{m}_{0}}{5}\)

  • B.

    \(\frac{{m}_{0}}{25}\)

  • C.

    \(\frac{{m}_{0}}{32}\)

  • D.

    \(\frac{{m}_{0}}{50}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Hiện tượng phân hạch và hiện tượng phóng xạ

  • A.

    Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng còn phóng xạ là phản ứng thu năng lượngA. Đều là những phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

  • B.

    Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng còn phóng xạ là phản ứng thu năng lượng

  • C.

    Đều là phản ứng dây chuyền

  • D.

    Đều là phản ứng hạt nhân tự phát

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Lực hạt nhân là lực nào sau đây ?

  • A.

    Lực tương tác giữa các điện tích điểm

  • B.

    Lực của từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động của nó

  • C.

    Lực tương tác giữa các nuclôn

  • D.

    Lực tương tác giữa các thiên hà

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Hạt nhân \({}_{8}{}^{16}O\)có năng lượng liên kết riêng của O16 là 8MeV/nuclôn. Biết \({m}_{P}=1,0073u\), \({m}_{n}=1,0087u\). Khối lượng của hạt \({}_{8}{}^{16}O\)là:

  • A.

    15,9906u

  • B.

    16,0000u

  • C.

    16,0023u

  • D.

    15,9036u

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Hạt \(\alpha\) động năng 5MeVbắn vào hạt nhân \({}_{4}{}^{9}Be\) đứng yên sinh ra hạt X và hạt nơtrôn. Biết hạt nơtrôn sinh ra có động năng 8MeV và bay theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt \(\alpha\) một góc \({60}^{0}\). Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xi bằng số khối của nó. Động năng của hạt X bằng

  • A.

    2,9MeV

  • B.

    2,5MeV

  • C.

    1,3MeV

  • D.

    18,3MeV

Chưa có lời giải

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.