DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Hàm số y=ax^2 (a khác 0) và các bài toán tương giao có lời giải

Bài tập Hàm số y=ax^2 (a khác 0) và các bài toán tương giao có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:46
Thời gian làm: 00:56:00

Tổng câu hỏi: 46

Thời gian làm: 00:56:00

A
Câu 1 (0.21đ)

Trong các điểm \(A(1;2);B( - 1; - 1);C(10; - 200);D(\sqrt {10} ; - 10)\) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số \(y = - {x^2}\).

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(4\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.21đ)

Cho hàm số \(y = (2m + 2){x^2}\). Tìm \(m\) để đồ thị hàm số đi qua điểm \(A(x;y)\) với \((x;y)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 1\\2x - y = 3\end{array} \right.\)

  • A.

    \(m = \frac{7}{4}\).

  • B.

    \(m = \frac{1}{4}\).

  • C.

    \(m = \frac{7}{8}\).

  • D.

    \(m = - \frac{7}{8}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.21đ)

Cho parabol \(y = - \sqrt 5 {x^2}\). Xác định \(m\) để điểm \(A\left( {m\sqrt 5 ; - 2\sqrt 5 } \right)\) nằm trên parabol.

  • A.

    \(m = - \frac{5}{2}\).

  • B.

    \(m = \frac{2}{5}\).

  • C.

    \(m = \frac{5}{2}\).

  • D.

    \(m = - \frac{2}{5}\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.21đ)

Cho parabol \((P):y = a{x^2}(a \ne 0)\) đi qua điểm \(A( - 2;4)\) và tiếp xúc với đồ thị \((d)\) của hàm số \(y = 2(m - 1)x + (m - 1)\). Tọa độ tiếp điểm là:

  • A.

    \((0;0)\).

  • B.

    \((1;1)\).

  • C.

    A và B đúng.

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.21đ)

Có bao nhiêu giá trị của tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = 2mx - 4\) và parabol \((P):y = {x^2}\)cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} + \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} = - 3\).

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.21đ)

Cho parrabol \((P):y = (m - 1){x^2}\) và đường thẳng \((d):y = 3 - 2x\). Tìm \(m\) để đường thẳng \(d\) cắt \((P)\) tại điểm có tung độ \(y = 5\).

  • A.

    \(m = 5\).

  • B.

    \(m = 7\).

  • C.

    \(m = 6\).

  • D.

    \(m = - 6\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.21đ)

Cho hàm số \(y = {x^2}\,\,\)có có đồ thị là (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm thuộc (P) có hoành độ bằng \( - 1\) và 2 là:

  • A.

    \(y = - x + 2\)

  • B.

    \(y = x + 2\)

  • C.

    \(y = - x - 2\)

  • D.

    \(y = x - 2\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.21đ)

Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = - 2(m + 1)x + \frac{1}{2}{m^2}\) cắt parabol \((P):y = - 2{x^2}\) tại hai điểm phân biệt.

  • A.

    \(m > - \frac{1}{2}\).

  • B.

    \(m = \frac{1}{2}\).

  • C.

    \(m = \frac{1}{4}\).

  • D.

    \(m > - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.21đ)

Cho parabol \((P):y = {x^2}\) và \(d:y = 2x + 3\). Với giao điểm \(A,B\) của \((P)\)và \(d\) ở câu trước. Gọi \(C,D\)lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(A,B\) lên \(Ox\). Tính diện tích tứ giác \(ABCD\).

  • A.

    \({S_{ABDC}} = 20{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \)(đvdt).

  • B.

    \({S_{ABDC}} = 40{\mkern 1mu} \)(đvdt).

  • C.

    \({S_{ABDC}} = 10{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \)(đvdt).

  • D.

    \({S_{ABDC}} = 30{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \)(đvdt).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.21đ)

Giá trị của hàm số \(y = f(x) = - 7{x^2}\) tại \({x_0} = - 2\) là:

  • A.

    \(28\).

  • B.

    \(14\).

  • C.

    \(21\).

  • D.

    \( - 28\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.21đ)

Cho hàm số \(y = - 2{x^2}\,\,\) có đồ thị là (P). Toạ độ các điểm thuộc (P) có tung độ bằng -6 là

  • A.

    A. \(\left( {\sqrt {3;} - 6} \right);\left( { - \sqrt {3;} - 6} \right)\)

  • B.

    B. \(\left( { - 6;\sqrt 3 } \right);\left( { - 6; - \sqrt 3 } \right)\)

  • C.

    C. \(\left( {\sqrt {3;} - 6} \right).\)

  • D.

    D. \(( - 72; - 6)\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.21đ)

Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = mx + 2\) cắt parabol \((P):y = \frac{{{x^2}}}{2}\) tại hai điểm phân biệt.

  • A.

    \(m = 2\).

  • B.

    \(m = - 2\).

  • C.

    \(m = 4\).

  • D.

    \(m \in \mathbb{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.21đ)

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol \(y = 2{x^2}\,\,\) và đường thẳng \(y = (m - 1)x - 2\), với m là tham số. Khi đó giá trị của \(m\).

  • A.

    \(m = 1\)

  • B.

    \(m = 5\)

  • C.

    \(m = 2\)

  • D.

    \(m = 3\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.21đ)

Cho parabol. \(y = \frac{1}{4}{x^2}\) Xác định \(m\) để điểm \(A(\sqrt 2 ;m)\) nằm trên parabol.

  • A.

    \(m = \frac{1}{2}\).

  • B.

    \(m = - \frac{1}{2}\).

  • C.

    \(m = 2\).

  • D.

    \(m = - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.21đ)

Cho đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm \(m\) để phương trình \(2{x^2} - m - 5 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

Cho đồ thị hàm số y = 2x^2 như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 2x^2 - m - 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt (ảnh 1)

  • A.

    \(m < - 5\).

  • B.

    \(m > 0\).

  • C.

    \(m < 0\).

  • D.

    \(m > - 5\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.21đ)

Cho hàm số \(y = \sqrt 3 {x^2}\) có đồ thị là \((P)\). Có bao nhiêu điểm trên \((P)\)có tung độ gấp đôi hoành độ.

  • A.

    \(5\).

  • B.

    \(4\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.21đ)

Có bao nhiêu giá trị của tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = 5x - m - 4\) và parabol \((P):y = {x^2}\)cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} + \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} = 5\).

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.21đ)

Cho parrabol \((P):y = \left( {\frac{{1 - 2m}}{m}} \right).{x^2}\) và đường thẳng \((d):y = 2x + 2\). Biết đường thẳng \(d\) cắt (P) tại một điểm có tung độ \(y = 4\). Tìm hoành độ giao điểm còn lại của \(d\) và parabol \((P)\)

  • A.

    \(x = - \frac{1}{2}\).

  • B.

    \(x = \frac{1}{2}\).

  • C.

    \(x = - \frac{1}{4}\).

  • D.

    \(x = \frac{1}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.21đ)

Cho parrabol \((P):y = \left( {\sqrt {3m + 4} - \frac{7}{4}} \right){x^2}\) và đường thẳng \((d):y = 3x - 5\). Biết đường thẳng \(d\) cắt (P) tại một điểm có tung độ \(y = 1\). Tìm \(m\) và hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol \((P)\)

  • A.

    \(m = 0;x = 2\).

  • B.

    \(m = \frac{1}{4};x = - 10\).

  • C.

    \(m = 2;x = 8\).

  • D.

    \(m = 0;x = 10\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.21đ)

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\)với \(a \ne 0\).

  • A.

    Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

  • B.

    Với \(a > 0\) đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\) là điểm cao nhất của đồ thị.

  • C.

    Với \(a < 0\) đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\) là điểm cao nhất của đồ thị.

  • D.

    Với \(a > 0\) đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.21đ)

Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = \frac{m}{2}x - \frac{{{m^2}}}{8} - m + 1\) và parabol \((P):y = \frac{1}{2}{x^2}\) không có điểm chung.

  • A.

    \(m < - 1\).

  • B.

    \(m \le 1\).

  • C.

    \(m > 1\).

  • D.

    \(m < 1\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.21đ)

Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) có đồ thị là \((P)\). Điểm trên \((P)\) (khác gốc tọa độ \(O(0;0)\)) có tung độ gấp ba lần hoành độ thì có hoành độ là:

  • A.

    \(\frac{{15}}{2}\).

  • B.

    \(\frac{{ - 15}}{2}\).

  • C.

    \(\frac{2}{{15}}\).

  • D.

    \( - \frac{2}{{15}}\).

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.21đ)

Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào? (ảnh 1)

  • A.

    \(y = {x^2}\).

  • B.

    \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

  • C.

    \(y = 3{x^2}\).

  • D.

    \(y = \frac{1}{3}{x^2}\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.