DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

P

Biên soạn tệp:

Lê Phước Phúc

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nghiệm của hệ phương \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3y = 2\\ - 2x + 5y = 1\end{array} \right.\) là

    • A.

      (13; 5).

    • B.

      (−13; −5).

    • C.

      (5; 13).

    • D.

      (5; −13).

  2. Câu 2

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2\left( {2x + 3y} \right) = 3\left( {2x - 3y} \right) + 10\\4x - 3y = 4\left( {6y - 2x} \right) + 3\end{array} \right.\) là

    • A.

      \(\left( {\frac{5}{2};1} \right)\).

    • B.

      \(\left( {1;\frac{5}{2}} \right)\).

    • C.

      \(\left( {\frac{2}{5};1} \right)\).

    • D.

      \(\left( { - 1;\frac{5}{2}} \right)\).

  3. Câu 3

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2\left( {3y + 1} \right) - 4\left( {x - 1} \right) = 5\\5\left( {3y + 1} \right) - 8\left( {x - 1} \right) = 9\end{array} \right.\) là

    • A.

      \(\left( { - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}} \right)\).

    • B.

      \(\left( { - \frac{3}{4}; - \frac{2}{3}} \right)\).

    • C.

      \(\left( {\frac{3}{4};\frac{2}{3}} \right)\).

    • D.

      \(\left( {\frac{3}{4}; - \frac{2}{3}} \right)\).

  4. Câu 4

    Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời câu 1, 2.

    Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}12x - 4y =- 16\\3x - y =- 4{\rm{ }}\end{array} \right.\). Bạn Lan đã giải hệ phương trình này bằng phương pháp thế như sau:

    - Bước 1: Lan rút y = 3x + 4 từ phương trình thứ hai.

    - Bước 2: Lan thế y = 3x + 4 vào phương trình thứ nhất 12x – 4y = −16 và được phương trình chứa một ẩn là ……………

    - Bước 3: Kết luận phương trình …………

    Phép toán thích hợp điền vào chỗ trống ở Bước 2 là:

    • A.

      0x = −32.

    • B.

      −24x = −32.

    • C.

      0x = 0.

    • D.

      24x = −32.

  5. Câu 5
    Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{2} = \frac{y}{3}\\\frac{{x + 8}}{{y + 4}} = \frac{9}{4}\end{array} \right.\) ta được cặp nghiệm (x; y) là
    • A.

      \(\left( { - \frac{8}{{19}}; - \frac{{12}}{{19}}} \right)\).

    • B.

      \(\left( {\frac{8}{{19}};\frac{{12}}{{19}}} \right)\).

    • C.

      \(\left( {\frac{8}{{19}}; - \frac{{12}}{{19}}} \right)\).

    • D.
      \(\left( { - \frac{8}{{19}};\frac{{12}}{{19}}} \right)\).
  6. Câu 6

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{y} = \frac{2}{3}\\x + y - 10 = 0\end{array} \right.\) là

    • A.

      (4; 6).

    • B.

      (6; 4).

    • C.

      (−4; 6).

    • D.

      (−4; −6).

  7. Câu 7

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + 4y = 5\\ - x + 2y = 4{\rm{ }}\end{array} \right.\) là

    • A.

      (0; 3).

    • B.

      (3; 0).

    • C.

      vô số nghiệm.

    • D.

      vô nghiệm.

  8. Câu 8

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\left( {x + 1} \right)\left( {y - 1} \right) = xy - 1\\\left( {x - 3} \right)\left( {y - 3} \right) = xy - 3\end{array} \right.\) là:

    • A.

      (2; 2)

    • B.

      (2; −2).

    • C.

      (−2; 2).

    • D.

      (−2; −2).

  9. Câu 9

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 4x + 3\\x + 5y = 15 + 2y\end{array} \right.\) là:

    • A.

      (3; −6).

    • B.

      (3; 6).

    • C.

      (−3; 6).

    • D.

      (−3; −6).

  10. Câu 10

    Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời câu 1, 2.

    Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}12x - 4y =- 16\\3x - y =- 4{\rm{ }}\end{array} \right.\). Bạn Lan đã giải hệ phương trình này bằng phương pháp thế như sau:

    - Bước 1: Lan rút y = 3x + 4 từ phương trình thứ hai.

    - Bước 2: Lan thế y = 3x + 4 vào phương trình thứ nhất 12x – 4y = −16 và được phương trình chứa một ẩn là ……………

    - Bước 3: Kết luận phương trình …………

    Phép toán thích hợp điền vào chỗ trống ở Bước 2 là:

    • A.

      0x = −32.

    • B.

      −24x = −32.

    • C.

      0x = 0.

    • D.

      24x = −32.

Xem trước