DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn thức bậc hai có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Trí Thái

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giá trị của biểu thức \(B = \sqrt 5 - \sqrt {3 - \sqrt {29 - 12\sqrt 5 } } \) là

    • A.

      1.

    • B.

      \( - \sqrt 5 \).

    • C.

      \(\sqrt 5 \).

    • D.

      \(2\sqrt 5 \).

  2. Câu 2

    Giá trị của biểu thức \(A = \sqrt {50} - \sqrt {128} + \sqrt {162} - \sqrt {18} \) là

    • A.

      \(3\sqrt 2 \).

    • B.

      \(5\sqrt 2 \).

    • C.

      \(2\sqrt 2 \).

    • D.

      \(6\sqrt 2 \).

  3. Câu 3

    Giá trị của biểu thức \(A = \sqrt {200} - \sqrt {32} + \sqrt {72} \) là

    • A.

      0.

    • B.

      \(12\sqrt 2 \).

    • C.

      \(8\sqrt 2 \).

    • D.

      \(20\sqrt 2 \).

  4. Câu 4

    Giá trị của biểu thức \(A = \frac{1}{y}\sqrt {16y} .\frac{1}{3}y\sqrt {\frac{{27}}{y}} \) với y > 0 là

    • A.

      0.

    • B.

      \(12\sqrt 3 \).

    • C.

      \(8\sqrt 3 \).

    • D.

      \(15\sqrt 3 \).

  5. Câu 5

    Rút gọn biểu thức \(B = \sqrt {{a^2} + 6a + 9} + \sqrt {{a^2} - 6a + 9} \) với −3 ≤ a ≤ 3.

    • A.

      3.

    • B.

      a – 3.

    • C.

      a + 3.

    • D.

      2a.

Xem trước