DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập Dap động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P28)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Q

Biên soạn tệp:

Trần Linh Quyên

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quả nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 40 g đặt trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường thẳng đứng, hướng lên và có độ lớn E = 2400 V/m. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, khi chưa tích điện cho quả nặng thì chu kì dao động của con lắc là T0 = 2 s và khi quả nặng tích điện q = +6.10‒5 C thì chu kì dao động của con lắc là

    • A.

      2,33 s

    • B.

      1,72 s

    • C.

      2,5 s

    • D.

      1,54 s

  2. Câu 2

    Con lắc lò xo lý tưởng treo thẳng đứng, vật nhỏ m dao động với phương trình \(x=12,5\mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6})\mathrm{cm}\) (t tính bằng s). Lấy g = π2 m/s2. Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi lực đàn hồi triệt tiêu lần đầu tiên là

    • A.

      0,5s

    • B.

      \(\frac{7}{24}s\)

    • C.

       0,25s

    • D.

       \(\frac{5}{24}s\)

  3. Câu 3

    Đường biểu diễn sự biến đổi của động năng của vật nặng dao động điều hòa theo li độ có dạng

    • A.

      đường elip

    • B.

      đoạn thẳng

    • C.

      đường parabol

    • D.

      đường hình cos

  4. Câu 4

    Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

    • A.

      trọng lực tác dụng lên vật.

    • B.

      lực căng dây treo.

    • C.

      lực cản môi trường.

    • D.

      dây treo có khối lượng đáng kể.

  5. Câu 5

    Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x = Acos(ωt + φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là

    • A.

      a = ‒ωAcos(ωt + φ)

    • B.

       a = ω2Acos(ωt + φ)

    • C.

       a = ‒ω2Acos(ωt + φ)

    • D.

      a = ωAcos(ωt + φ)

  6. Câu 6

    Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1 kg. Treo con lắc trên trần toa tàu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài thanh ray là L = 12,5 m. Tàu chạy với vận tốc 54 km/h thì con lắc dao động mạnh nhất. Độ cứng của lò xo là

    • A.

      56,9 N/m

    • B.

      100 N/m.

    • C.

       736 N/m.

    • D.

      73,6 N/m.

  7. Câu 7

    Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Đồ thị hình bên mô tả lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x. Chu kì dao động của vật là 

    • A.

      0,152 s

    • B.

      0,314 s

    • C.

      0,256 s

    • D.

      1,265 s

  8. Câu 8

    Lực kéo về trong dao động điều hòa

    • A.

      biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc.

    • B.

      biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc.

    • C.

      biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ.

    • D.

       khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.

  9. Câu 9

    Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì 5 s, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động với chu kì 3 s. Tại nơi đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ3 = ℓ1 ‒ ℓ2 dao động với chu kì là

    • A.

      2 s

    • B.

      4 s

    • C.

      8 s

    • D.

      5,83 s

  10. Câu 10

    Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A1; lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Câu 11

    Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình \({x}_{1}=3\mathrm{cos}(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}t-\frac{\mathrm{\pi}}{2})cm\):\({x}_{2}=3\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}t\right)cm\). Tại thời điểm x1 = x2, li độ của dao động tổng hợp là

    • A.

       5cm

    • B.

       \(\pm 6cm\)

    • C.

      \(\pm 3\sqrt{3}cm\)

    • D.

      6cm

  12. Câu 12

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình dao động là \(x=4\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{3})\) (t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ bằng 3 cm là

    • A.

      ‒12 cm/s2

    • B.

       120 cm/s2

    • C.

       ‒1,2 cm/s2

    • D.

       ‒60 cm/s2

  13. Câu 13

    Dao động cưỡng bức có tần số bằng

    • A.

      Tần số dao động riêng của hệ.

    • B.

      Chu kì dao động riêng của hệ.

    • C.

      Chu kì của ngoại lực.

    • D.

      Tần số của ngoại lực.

  14. Câu 14

    Ba chất điểm dao động điều hòa cùng phương, có biên độ lần lượt là 10 cm, 12 cm, 15 cm, với tần số lần lượt là f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc và tần số của các chất điểm liên hệ với nhau bởi biểu thức \(\sqrt{\frac{2017.{f}_{2}}{2018.{f}_{1}.{f}_{3}}}+\frac{{x}_{1}}{{v}_{1}}+\frac{{x}_{2}}{{v}_{2}}=\frac{{x}_{3}}{{v}_{3}}\) . Tại thời điểm t, li độ của các chất điểm là x1 = 6 cm, x2 = 8 cm, x3 = x0. Giá trị x0gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      13,3 cm.

    • B.

      9,0 cm.

    • C.

      12,88 cm.

    • D.

      8,77 cm.

  15. Câu 15

    Một con lắc đơn có chiều dài l, vật có trọng lượng là 2 N, khi vật đi qua vị trí có vận tốc cực đại thì lực căng của dây bằng 4 N. Sau thời gian 0,25T tiếp theo (với T là chu kì dao động của con lắc) lực căng của dây có giá trị bằng

    • A.

      0,5 N.

    • B.

      2,0 N.

    • C.

      2,5 N.

    • D.

      1,0 N.

  16. Câu 16

    Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 một co lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,0 m, đang dao động điều hòa trên một đoạn quỹ đạo có độ dài 10 cm. Biên độ góc của dao động là

    • A.

      0,1 rad.

    • B.

      0,05 rad.

    • C.

       50.

    • D.

       100.

  17. Câu 17

    Trong một dao động toàn phần của một con lắc đơn đang dao động điều hòa, số lần thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại là

    • A.

      5.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  18. Câu 18

    Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m = 500 g, chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với góc lệch cực đại là α0 = 60. Giá trị lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng là

    • A.

      4,973 N.

    • B.

      5,054 N.

    • C.

      4,086 N

    • D.

      5,034 N.

  19. Câu 19

    Trong trường hợp nào sau đây, sự tắt dần nhanh của dao động là có lợi

    • A.

      Quả lắc đồng hồ.

    • B.

      con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

    • C.

      Khung xe oto sau khi đi qua chỗ gồ ghề.

    • D.

       Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

  20. Câu 20

    Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, lực đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào chiều dài của lò xo như đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kì dao động của con lắc là

    • A.

      A =8 cm; T = 0,56 s.

    • B.

      A = 6 cm; T = 0,28 s.

    • C.

      A = 6cm; T = 0,56s.

    • D.

      A = 4 cm; T = 0,28 s.

Xem trước