DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bài tập Đa giác đều. Phép quay có lời giải

Bài tập Đa giác đều. Phép quay có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

K
Câu 1 (0.28đ)

Tổng số đo các góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là \(1620^\circ \) thì số cạnh \(n\) là

  • A.

    \(9\).

  • B.

    \(10\).

  • C.

    \(11\).

  • D.
    \(8\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)
Mỗi góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là
  • A.

    \(\left( {n - 1} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).

  • B.

    \(\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).

  • C.

    \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{2}\).

  • D.
    \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{n}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.28đ)
Cho các hình vẽ sau. Hình nào là ngũ giác đều
Cho các hình vẽ sau. Hình nào là ngũ giác đều (ảnh 1)
  • A.

    Hình 3.

  • B.

    Hình 2.

  • C.

    Hình 1.

  • D.
    Cả 3 hình.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)

Cho ngũ giác đều \(ABCDE\) nội tiếp đường tròn\(\left( O \right)\). Phép quay thuận chiều \(144^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(A\) thành điểm nào?

Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn O Phép quay thuận chiều 144 độ tâm O (ảnh 1)
  • A.

    Điểm \(A\).

  • B.

    Điểm \(B\).

  • C.

    Điểm \(D\).

  • D.
    Điểm \(C\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.28đ)
Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
  • A.

    \(5\).

  • B.

    \(4\).

  • C.

    \(3\).

  • D.
    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)

Cho hình vuông \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\). Phép quay biến điểm \(A\) thành điểm \(B\) là phép quay nào?

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay biến điểm A thành điểm B là phép quay nào? (ảnh 1)
  • A.

    phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \(O\).

  • B.

    phép quay thuận chiều \(120^\circ \) tâm \(O\).

  • C.

    phép thuận chiều \(180^\circ \)tâm \(O\).

  • D.
    phép ngược chiều \(90^\circ \)tâm \(O\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)

Cho hình vẽ cách viết tên nào sau đây đúng

Cho hình vẽ cách viết tên nào sau đây đúng ABCDEF (ảnh 1)
  • A.

    \(ABCDEF\).

  • B.

    \(ABCFED\).

  • C.

    \(AFBCDE\).

  • D.
    \(ACEFDB\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.28đ)

Cho tam giác đều \(ABC\)có \(G\) là trọng tâm. Phép quay tâm \(G\) với góc quay nào dưới đây biến tam giác \(ABC\)thành chính nó.

  • A.

    \(30^\circ \).

  • B.

    \(45^\circ \).

  • C.

    \(60^\circ \).

  • D.
    \(120^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)

Cho đa giác đều \(8\) cạnh, số đường chéo của đa giác đó là

  • A.

    \(40\).

  • B.

    \(28\).

  • C.

    \(20\).

  • D.
    \(16\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)

Cho \(\Delta MNP\) vuông cân tại \(M\) có \(O\) là trung điểm của cạnh \(NP\).

Cho tam giác MNP vuông cân tại M có O là trung điểm của cạnh NP  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(M\) biến điểm \(P\) thành điểm \(N\).

  • B.

    Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(P\) thành điểm \(M\).

  • C.

    Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(M\) thành điểm \(N\).

  • D.
    Phép quay thuận chiều \(45^\circ \) tâm \(M\) biến điểm \(O\) thành điểm \(N\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)

Cho ngũ giác đều \(ABCDE\) nội tiếp đường tròn tâm \(\left( O \right)\). Phép quay thuận chiều \(72^\circ \) biến hình tam giác \(OAB\) thành tam giác nào?

Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm  O . Phép quay thuận chiều 72 độ (ảnh 1)
  • A.

    \(\Delta OBC\).

  • B.

    \(\Delta OCD\).

  • C.

    \(\Delta ODE\).

  • D.
    \(\Delta OEA\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)
Phép quay tâm \(O\) (\(O\) là tâm hình chữ nhật \(ABCD\)) với góc quay bằng bao nhiêu biến hìnhchữnhật \(ABCD\) thành chính nó?
  • A.

    \(45^\circ \).

  • B.

    \(90^\circ \).

  • C.

    \(120^\circ \).

  • D.
    \(360^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)

Cho hình vuông \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\). Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(B\) thành điểm nào?

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay thuận chiều 90 độ tâm O (ảnh 1)
  • A.

    Điểm \(A\).

  • B.

    Điểm \(B\).

  • C.

    Điểm \(C\).

  • D.
    Điểm \(D\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)

Tổng số đo các góc của đa giác đều \(9\) cạnh là

  • A.

    \(900^\circ \).

  • B.

    \(1026^\circ \).

  • C.

    \(1080^\circ \).

  • D.
    \(1260^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)
Cho đa giác đều \(9\) cạnh, số đường chéo của đa giác đó là
  • A.

    \(36\).

  • B.

    \(27\).

  • C.

    \(20\).

  • D.
    \(18\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)

Cho hình vuông \(ABCD\), gọi \(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\) và \(BD\). Phép quay thuận chiều \(180^\circ \) tâm \(O\) biến tam giác \(OAB\) thành tam giác nào?

Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Phép quay thuận chiều 180 độ (ảnh 1)
  • A.

    \(\Delta OAB\).

  • B.

    \(\Delta OCB\).

  • C.

    \(\Delta OCD\).

  • D.
    \(\Delta ODA\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)
Tổng số đo các góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là \(1440^\circ \) thì số cạnh \(n\) là
  • A.

    \(9\).

  • B.

    \(10\).

  • C.

    \(7\).

  • D.
    \(8\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.