DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bài tập chuyển hóa vật chất và năng lượng ở Thực vật (mức độ vận dụng) (P5)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Huy

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

17-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

    • A.

      Ở chất nền.

    • B.

      Ở màng trong.

    • C.

      Ở tilacôit.

    • D.

      Ở màng ngoài.

  2. Câu 2

    Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

    • A.

      O2, ATP, NADPH

    • B.

      H2O; ATP, NADPH

    • C.

      NADPH , H2O, CO2

    • D.

      ATP, NADPH, CO2.

  3. Câu 3

    Quá trình thoát hơi nước qua lá là

    • A.

      Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

    • B.

      Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

    • C.

      Động lực đầu trên của dòng mạch rây

    • D.

      Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

  4. Câu 4

    Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

    • A.

      Mạng lưới nội chất.

    • B.

      Không bào

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  5. Câu 5

    Trong quá trình quang hợp, sắc tố tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sang hấp thụ được thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH là

    • A.

      carôtenôit

    • B.

      diệp lục a

    • C.

      diệp lục b

    • D.

      diệp lục và carôtenôit

  6. Câu 6

    Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ?

    • A.

      Chuyển N2 thành NH3.

    • B.

      Chuyển N2 thành NH3.

    • C.

      Từ nitrat thành N2.

    • D.

      Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

  7. Câu 7

    Photpho được hấp thụ dưới dạng?

    • A.

      Hợp chất chứa photpho

    • B.

      H3PO4 .

    • C.

      PO43- , H­2PO4-

    • D.

      Photphat vô cơ.

  8. Câu 8

    Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là?

    • A.

      Xenlulozo

    • B.

      Glucozo

    • C.

      Saccarozo

    • D.

      Fructozo

  9. Câu 9

    Khi cây trồng thiếu kali sẽ dẫn tới

    • A.

      tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.

    • B.

      giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dùng chất đồng hoá từ lá.

    • C.

      ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại

    • D.

      hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

  10. Câu 10

    Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

    • A.

      Cường độ ánh sáng bình thường, nhiệt độ bình thường, nồng độ CO2 bình thường, nồng độ O2 bình thường.

    • B.

      Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

    • C.

      Cường độ ánh sáng thấp, nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 thấp, nồng độ O2 thấp

    • D.

      Cường độ ánh sáng cao, nhiệt độ cao, nồng độ O2 cao, nồng độ CO2 thấp

  11. Câu 11

    Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau:

    Theo em giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?

    • A.

      Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2

    • B.

      Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải thải ra CO2

    • C.

      Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

    • D.

      Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút O2.

  12. Câu 12

    Quá trình thoát hơi nước qua lá là

    • A.

      Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

    • B.

      Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

    • C.

      Động lực đầu trên của dòng mạch rây

    • D.

      Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

  13. Câu 13

    Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

    • A.

      Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep →  Đường phân.

    • B.

      Đường phân →  Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep.

    • C.

      Chu trình crep →  Đường phân →  Chuỗỉ chuyền electron hô hấp.

    • D.

      Đường phân →  Chu trình crep →  Chuỗi chuyền electron hô hấp.

  14. Câu 14

    Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở

    • A.

      O2

    • B.

      glucozo

    • C.

      O2 và glucozo

    • D.

      Glucozo và H­2O

  15. Câu 15

    Khi nói về dinh dưỡng Nito ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

    1. Rễ cây có thể hấp thụ được nito khoáng từ đất dưới dạng NO2; NO3- và NH4+.

    2. Rễ cây họ Đậu có khả năng thực hiện quá trình cố định nito.

    3. Trong mô thực vật diễn ra 2 quá trình: Khử nitrat và đồng hóa amôni.

    4. Quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ được gọi là quá trình khử ntrat.

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  16. Câu 16

    Để thích nghi đối với môi trường khô hạn ở sa mạc, các loài thực vật mọng nước như xương rồng tiến hành cố định CO2 theo con đường:

    • A.

      Con đường C3

    • B.

      Con đường C4

    • C.

      Con đường C4 và CAM

    • D.

      Con đường CAM

  17. Câu 17

    Đặc điểm nào sau đây không có ở cây ưa bóng?

    • A.

      Phiến lá dày, mô giậu phát triển

    • B.

      Thân cây có vỏ mỏng, màu sẫm.

    • C.

      Lá nằm ngang.

    • D.

      Lá cây có màu xanh sẫm, hạt lục lạp có kích thước lớn.

  18. Câu 18

    Trong mô thực vật có bao nhiêu con đường liên kết NH3 với các hợp chất hữu cơ?

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      1

  19. Câu 19

    Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

    • B.

      Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

    • C.

      Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

    • D.

      Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

  20. Câu 20

    Có mấy nội dung sau đây là đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

    (1) Pha sáng là oxy hóa nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADHP, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

    (2) Pha sáng là pha khử CO2 nhờ ATP, NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

    (3) Sản phẩm của pha sáng là ATP, NADPH, O2

    (4) Pha sáng xảy ra cả ngày lẫn đêm

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  21. Câu 21

    Cho các yếu tố sau đây

    I. Áp suất rễ

    II. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ các cơ quan chứa.

    III. Quá trình thoát hơi nước ở lá.

    IV. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

    Những yếu tố nào là động lực của dòng mạch gỗ

    • A.

      I; II; III

    • B.

      II; III; IV

    • C.

      I; II; IV

    • D.

      I; III; IV

  22. Câu 22

    Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

    • A.

      vận tốc lớn, được điểu chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

    • B.

      Vận tốc nhỏ , không được điều chỉnh

    • C.

      vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

    • D.

      Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

  23. Câu 23

    Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

    • A.

      Mạng lưới nội chất

    • B.

      Không bào

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  24. Câu 24

    Ở thực vật, cây lấy được nước và các ion khoáng trong đất là nhờ:

    • A.

      Tế bào lông hút

    • B.

      Tế bào mạch gỗ

    • C.

      Tế bào mạch rây

    • D.

      Tế bào khí khổng

  25. Câu 25

    Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

    • A.

      Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

    • B.

      Nhiệt độ trong bình giảm dần đi.

    • C.

      Nhiệt đột trong bình giữ nguyên

    • D.

      Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

Xem trước