DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Cho một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại hoặc tính giá trị của biểu thức (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

G
Câu 1 (1đ)
Cho góc α thỏa mãn \(\tan \alpha = 3\) và 0° < α < 90°. Tính P = cosα + sinα.
  • A.
    \(\frac{{3\sqrt {10} }}{5}\);
  • B.
    \(\frac{{2\sqrt {10} }}{5}\);
  • C.
    \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\);
  • D.
    \(\frac{{2\sqrt {10} }}{{10}}\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (1đ)
Cho góc α thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và 90° < α < 180°. Tính cosα.
  • A.
    \(\cos \alpha = \frac{2}{{13}}\);
  • B.
    \(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\);
  • C.
    \(\cos \alpha = - \frac{5}{{13}}\);
  • D.
    \(\cos \alpha = - \frac{2}{{13}}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (1đ)
Cho góc α thỏa mãn tanα = 5. Tính \(P = \frac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{3\sin \alpha - 2\cos \alpha }}\).
  • A.
    0;
  • B.
    1;
  • C.
    \(\frac{{12}}{{13}}\);
  • D.
    \(\frac{{10}}{{13}}\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (1đ)
Tính giá trị của cosα biết 0° < α < 180°, α ≠ 90°, \(\sin \alpha = \frac{2}{5}\) và tanα + cotα > 0.
  • A.
    \( - \frac{{\sqrt {21} }}{5}\);
  • B.
    \(\frac{3}{5}\);
  • C.
    \( - \frac{3}{5}\);
  • D.
    \(\frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (1đ)

Cho góc α (0° < α < 180°) thỏa mãn \(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\).

Giá trị của biểu thức \(P = 2\sqrt {4 + 5\tan \alpha } + 3\sqrt {9 - 12\cot \alpha } \) là:

  • A.
    11;
  • B.
    12;
  • C.
    13;
  • D.
    14.

Chưa có lời giải

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.