DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bài tập Cấp số cộng, cấp số nhân cơ bản, nâng cao (P5)

Bài tập Cấp số cộng, cấp số nhân cơ bản, nâng cao (P5)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Phạm Đình Hiệp
Ngan Tran
Trần Thụy Đông Hòa
Câu 1 (0.4đ)

Cho dãy số \(\left({u}_{n}\right)\) xác định bởi công thức \(\left\{\begin{array}{l}{u}_{1}=5\ {u}_{n+1}={u}_{n}+n\end{array}\right.\). Tính \({u}_{100}?\)

  • A.

    4950

  • B.

    . 4955

  • C.

    4960

  • D.

    4965

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.4đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) có \({u}_{1}=-3\) và \(q=-2\). Tính tổng 10 số hạng đầu liên tiếp của cấp số nhân

  • A.

    \({S}_{10}=-511\)

  • B.

    \({S}_{10}=1023\)

  • C.

    \({S}_{10}=1025\)

  • D.

    \({S}_{10}=-1025\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.4đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) có số hạng đầu \({u}_{1}=6\) và công bội q = 2. Số hạng thứ tư của cấp số nhân đó bằng

  • A.

    24

  • B.

    96

  • C.

    12

  • D.

    48

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) biết \({u}_{1}=3,{u}_{2}=-1\). Tìm \({u}_{3}\)

  • A.

    \({u}_{3}=4\)

  • B.

    \({u}_{3}\) = 2

  • C.

    \({u}_{3}\)= -5

  • D.

    \({u}_{3}=\) 7

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.4đ)

Cho tam giác ABC cân tại A. Biết rằng độ dài cạnh BC, trung tuyến AM và độ dài cạnh AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội q. Tìm công bội q của cấp số nhân đó

  • A.

    \(q=\frac{1+\sqrt{2}}{2}\)

  • B.

    \(q=\frac{\sqrt{2+2\sqrt{2}}}{2}\)

  • C.

    \(q=\frac{-1+\sqrt{2}}{2}\)

  • D.

    \(q=\frac{\sqrt{-2+2\sqrt{2}}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.4đ)

Cho dãy số \(u\left(n\right)\) xác định bởi \(u\left(1\right)=1;u(m+n)=u\left(m\right)+u\left(n\right)+mn,\forall m,n\in \mathrm{\mathbb{N}}*\). Tính \(u\left(2017\right)\)

  • A.

    2035153

  • B.

    2035154

  • C.

    2035155

  • D.

    2035156

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.4đ)

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước đó. Nếu biết hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10cm thì trên tia Ax cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu cm để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó

  • A.

    30 cm

  • B.

    20 cm

  • C.

    80 cm

  • D.

    90 cm

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.4đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) thỏa mãn \(\left\{\begin{array}{l}{u}_{2}-{u}_{3}+{u}_{5}=10\ {u}_{4}+{u}_{6}=26\end{array}\right.\). Tính \(S={u}_{1}+{u}_{4}+{u}_{7}+...+{u}_{2017}\)

  • A.

    \(S=2023736\)

  • B.

    \(S=2035825\)

  • C.

    \(S=673044\)

  • D.

    \(S=3034\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.4đ)

Tìm số hạng đầu u1 của cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) biết rằng \({u}_{1}+{u}_{2}+{u}_{3}=168\) và \({u}_{4}+{u}_{5}+{u}_{6}=21\)

  • A.

     \({u}_{1}=24\)

  • B.

     \({u}_{1}=\frac{1344}{11}\)

  • C.

    \({u}_{1}=96\)

  • D.

    \({u}_{1}=\frac{217}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.4đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có công sai \(d=-3\) và \({{u}_{2}}^{2}+{{u}_{3}}^{2}+{{u}_{4}}^{2}\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng \({S}_{100}\) của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó

  • A.

    \({S}_{100}=-14650\)

  • B.

    \({S}_{100}=-14400\)

  • C.

    \({S}_{100}=-14250\)

  • D.

    \({S}_{100}=-15450\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.4đ)

Cho dãy số \(\left({x}_{n}\right)\) xác định bởi \({x}_{1}=\frac{2}{3}\) và \({x}_{n+1}=\frac{{x}_{n}}{2(2n+1){x}_{n}+1},\forall n\in N*.\) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.

    \({x}_{100}=\frac{2}{39999}\)

  • B.

    \({x}_{100}=\frac{39999}{2}\)

  • C.

    \({x}_{100}=\frac{2}{40001}\)

  • D.

    \({x}_{100}=\frac{2}{40803}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.4đ)

Cho cấp số cộng \(-1;x;5;y.\). Kết quả nào sau đây đúng?

  • A.

     \(x=1; y=7\)

  • B.

     \(x=2; y=7\)

  • C.

    \(x=4; y=8\)

  • D.

    \(x=2; y=8\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.