DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Bài tập Biểu đồ Địa Lí ôn thi Đại học có lời giải ( vận dụng P2)

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 04-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Phước Khánh Huy

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

28-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu:

    Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: %)

    Nhận xét nào sau đây là đúng?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm liên tục

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giớ

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản không ổn đị

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động

  2. Câu 2

    Cho bảng số liệu

    Gdp của trung quốc và thế giới qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

    Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là

    • A.

      Biểu đồ miền

    • B.

      Biểu đồ cột

    • C.

      Biểu đồ tròn.

    • D.

      Biểu đồ kết hợp

  3. Câu 3

    Cho bảng số liệu: Quy mô và cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014

    (Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

    Theo số liệu ở bảng trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014?

    • A.

      Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tă

    • B.

      Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng

    • C.

      Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm

    • D.

      Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giả

  4. Câu 4

    Cho bảng số liệu sau:

    Cơ cấu gdp phân theo khu vực kinh tế của thụy điển và ê-ti-ô-pi-a năm 2013(đơn vị: %)

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?

    • A.

      Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực II cao gấp 17 lần tỉ trọng khu vực I

    • B.

      Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực III cao gấp 51,9 lần tỉ trọng khu vực I

    • C.

      Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực III cao gấp 51,9 lần tỉ trọng khu vực I

    • D.

      Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, tỉ trọng khu vực I và khu vực III có sự chênh lệch lớn

  5. Câu 5

    Cho bảng lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội (mm)

    Thời gian mùa mưa của Hà Nội là từ

    • A.

      tháng IX - IV năm sau

    • B.

      tháng V - X.

    • C.

      tháng IV - X.

    • D.

      tháng V - XI.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu: Nhiệt độ và lượng mưa trạm khí hậu Huế.

    Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

    • A.

      Tổng lượng mưa của Huế lớn.

    • B.

      Nhiệt độ trung bình năm cao

    • C.

      Lượng mưa tăng dần theo các tháng

    • D.

      Mùa mưa lệch dần về thu đông.

  7. Câu 7

    Cho bảng số liệu

    Cơ cấu sử dụng đất ở trung du miền núi bắc bộ và tây nguyên năm 2014 (Đơn vị: %)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên năm 2014?

    • A.

      Đất lâm nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng.

    • B.

      Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên lớn hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ

    • C.

      Đất ở luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất của cả 2 vù

    • D.

      Tỉ trọng đất chuyên dùng của Tây Nguyên nhỏ hơn Trung du và miền núi Bắc B

  8. Câu 8

    Cho bảng số liệu sau

    Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm ở nước ta

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12- NXB Giáo dục, Niên giám Thống kê)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nào sau đây?

    • A.

      Quy Nhơn

    • B.

      Hà Nội

    • C.

      Lạng Sơn

    • D.

      Điện Biên

  9. Câu 9

    Cho bảng số liệu sau

    Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản qua các năm

    • A.

      Năng suất lúa gạo của Nhật Bản năm 2000 là 60 tạ/ha

    • B.

      Lúa gạo là câu lương thực chính của Nhật Bản

    • C.

      Sản lượng lúa gạo giảm chậm hơn so với diện tích

    • D.

      Năng suất lúa gạo của Nhật Bản có xu hướng giả

  10. Câu 10

    Cho bảng số liệu:

    Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ 1990 – 2015

    Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 là

    • A.

      biểu đồ tròn

    • B.

      biểu đồ miền

    • C.

      biểu đồ đường

    • D.

      biểu đồ cột

  11. Câu 11

    Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của TP. Hồ Chí Minh(Nguồn số liệu theo SGK Địa lí 12 nâng cao, NXH Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ và lượng mưa của TP. Hồ Chí Minh?

    • A.

      TP. Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt trung bình năm l

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh có sự phân hóa mùa mưa - mùa khô rõ rệt

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh có 2 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200 C

    • D.

      Tháng mưa cực đại của TP. Hồ Minh là tháng VI

  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu sau:

    Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (đơn vị: 0C)

    (Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2016)

    Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của nước ta?

    • A.

      Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam

    • B.

      Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII càng vào nam càng lớn

    • C.

      Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam

    • D.

      Nhiệt độ trung bình tháng VII giữa các địa điểm chênh lệch ít hơn so với tháng I

Xem trước