DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bài luyện tập số 5

Bài luyện tập số 5

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Ngọc Khánh
Lý Bích Nhung
Nguyễn Minh Nhật
Nguyễn Ngọc Tuấn Linh
Nguyễn Ngọc Tuyên
Câu 1 (0.2đ)

Cho các nhận xét sau:

(a)Glucozo chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở.

(b)Dùng Cu(OH)2có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozo.

(c)Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO.

(d)Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(e)Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.

Số nhận xét đúng là

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(1)Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

(2)Fructozơ làm mất màu nước brom.

(3)Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

(4)Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.

(5)Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.

(6)Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1)Glucozơ có nhiều trong mật ong nên còn gọi là đường mật.

(2)Trorig dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

(3)Các sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom.

(4)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α và β vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh.

(5)Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(6)Ở các dạng tồn tại, mỗi phân tử glucozơ đều chứa 5 nhóm -OH.

Số phát biểu sai là

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho các tính chất sau:

(1)Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt.

(2)Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

(3)Phản ứng với AgNO3/NH3, t°.     

(4)Tráng gương.

(5)Làm mất màu nước brom.

(6)Phản ứng màu với I2.

(7)Thủy phân.

(8)Phản ứng với H2 (Ni, t°).

Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung

  • A.

    3 tính chất

  • B.

    2 tính chất

  • C.

    4 tính chất

  • D.

    5 tính chất

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Có các phát biểu sau đây:

(1)Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

(2)Saccarozơ bị oxi hóa bởi dd AgNO3 trong NH3.

(3)Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

(4)Saccarozơ làm mất màu nước brom.

(5)Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

(6)Glucozơ tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t°).

(7)Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(1)Trong phân tử của glucozơ và fructozo đều có chứa nhóm hiđroxyl (-OH).

(2)Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4loãng, đun nóng.

(3)Quá trình quang hợp của cây xanh có sinh ra glucozơ.

(4)Phân tử saccarozơ được tạo bởi một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

(5)Mỗi phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau đây:

(a)Dung dịch glucozơ không màu vị ngọt.

(b)Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.

(c)Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.

(d)Trong tự nhiên glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.

(e)Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) C12H22O11 (saccarozơ) + H2O \(\stackrel{{H}^{+}, t°}{\to}\)X + Y;

(2) X + Br2 + H2O → Z;

(3) Y + [Ag(NH3)2]OH \(\stackrel{{H}^{+}, t°}{\to}\) T.

Biết X, Y, Z, T là các họp chất hữu cơ. Nhận định sai là

  • A.

    X có thể tác dụng được với anhiđrit axetic tạo ra este chứa 5 gốc axetat trong phân tử

  • B.

    Z có tên gọi là axit gluconic

  • C.

    T có tên gọi là amoni fructonat

  • D.

    X và Y tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), thu được một poliancol duy nhất

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho các dd chứa các chất tan: glucozo, fructozo, saccarozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic. Số dd vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra axit gluconic.

(b)Ở điều kiện thường, glucozo và saccarozo đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c)Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất to nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d)Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1, 4-glicozit.

(e)Saccarozo bị hóa đen trong H2SO4đặc.

(f)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Glucozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(b)Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra glucozo.

(c)Fructozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(d)Saccarozo được cấu tạo từ hai gốc β-glucozo và α-fructozơ.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  • A.

    1

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), ngọt hơn đường mía (3), phản ứng vói Cu(OH)2ở nhiệt độ thường (4), phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (5), phản ứng với H2 (6), phản ứng với nước brom (7), phản ứng với màu với dung dịch iot (8), phản ứng thủy phân (9), Trong các tính chất này

  • A.

    glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 6 tính chất

  • B.

    glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 7 tính chất

  • C.

    glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 7 tính chất

  • D.

    glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 6 tính chất

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(1)Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(2)Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4(loãng) làm xúc tác.

(3)Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(4)Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.

(5)Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π.

(6)Xenlulozơ tan trong nước svayde tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b)Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c)Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d)Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1, 4-glicozit.

(e)Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b)Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c)Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d)Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e)Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(f)Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β).

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho một số tính chất sau:

(1) cấu trúc mạch không phân nhánh;

(2) tan trong nước;

(3) phản ứng với Cu(OH)2;

(4) bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng, nóng;

(5) tham gia phản ứng tráng bạc;

(6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2;

(7) phản ứng với HNO3đặc (xúc tác H2SO4 đặc).

Số tính chất của xenlulozơ là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho các nhận xét sau:

(1)Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

(2)Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.

(3)Trong amilozơ chi có một kiểu liên kết glicozit.

(4)Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột.

(5)Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm -OH còn khả năng phản ứng.

(6)Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí.

(7)Tơ visco thuộc loại tơ hoá học.

(8)Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian.

Số nhận xét đúng là:

  • A.

    6

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Đốt cháy hoàn toàn este no, đon chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b)Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(c)Nhũng hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(d)Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3tạo ra Ag.

(e)Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

1.Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

2.Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozo.

3.Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

4.Glucozo làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ.

(b)Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom.

(c)Glucozo và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.

(d)Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian.

(e)Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2.

(f)Hồ tinh bột phản ứng vói I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong các phát biểu sau đây, số phát biểu sai là:

(1)Tơ visco thuộc loại tơ hoá học.

(2)Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột xúc tác là HCl hoặc enzim.

(3)Trong mật ong có chứa nhiều glucozơ.

(4)Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C7H14O2.

(5)Trong y học, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.

(6)Ở dạng vòng, phân tử fructozơ có một nhóm chức xeton

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(1)Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom.

(2)Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(3)Ở điều kiện thường, dung dịch của glucozơ, fructozơ và anilin đều hòa tan Cu(OH)2.

(4)Trong công nghiệp, glucozơ được điều chếbằng phương pháp quang hợp cây xanh

(5)Xenlulozơ được tạo từ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi hai loại liên kết glicozit.

(6)Trong dung dịch, saccarozơ còn tồn tại dưới dạng mạch hở.

(7)Dùng nước cất có thê phân biệt được phenol và glucozơ.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho một số tính chất:

(1). là chất kết tính không màu.

(2). có vị ngọt

(3). tan trong nước

(4). hoà tan Cu(OH)2.

(5). làm mất màu nước brom

(6). tham gia phản ứng tráng bạc

(7). bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng.

Số tính chất đúng với saccarozơ là:

  • A.

    7

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho các chất sau: glucozơ, tinh bột, triolein, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, cumen, phenol, glbcerol, axit linoleic. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

  • A.

    Có 4 chất tác dụng với nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

  • B.

    Có 4 chất tác dụng với nước brom và 4 chất tác dụng được vói Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

  • C.

    Có 3 chất tác dụng với nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

  • D.

    Có 3 chất tác dụng với nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1)Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2)Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.

(3)Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4)Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

(5)Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozo.

(6)Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.