DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bài luyện tập số 1

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Hoa Như

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là:

    • A.

      1s22s22p63s23p44s1

    • B.

      1s22s22p63s23d5

    • C.

      1s22s22p63s23p5

    • D.

      1s22s22p63s23p34s2

  2. Câu 2

    Từ cấu hình electron của nguyên tử, ta biết được:

    • A.

      thứ tự các lớp và phân lớp electron.

    • B.

      sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.

    • C.

      thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

    • D.

      sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

  3. Câu 3

    Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là

    • A.

      1s22s22p63s23p6

    • B.

      1s22s22p63s23p5

    • C.

      1s22s22p63s23p4

    • D.

      1s22s22p63s23p64s23d105s24p3

  4. Câu 4

    Phát biểu nào dưới đây không đúng

    • A.

      Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn

    • B.

      Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

    • C.

      Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định

    • D.

      Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau

  5. Câu 5

    Lớp thứ n có số obitan tối đa là

    • A.

      n.

    • B.

      2n.

    • C.

      n2.

    • D.

      2n2.

  6. Câu 6

    Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17. Số hiệu của X là

    • A.

      24

    • B.

      25

    • C.

      29

    • D.

      19

  7. Câu 7

    Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên tử X là 40, cấu hình electron của nguyên tử X là

    • A.

      [Ne] 3s23p4

    • B.

      [Ne] 3s23p1

    • C.

      [Ne] 3s23p2

    • D.

      [Ne] 3s23p3

  8. Câu 8

    Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có tổng số electron trên các phân lớp p bằng 11 là:

    • A.

      13

    • B.

      15

    • C.

      19

    • D.

      17

  9. Câu 9

    Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp d là 6. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố

    • A.

      s

    • B.

      p

    • C.

      d

    • D.

      f

  10. Câu 10

    Nguyên tử  có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có

    • A.

      11 nơtron, 12 proton

    • B.

      11proton, 12 nơtron

    • C.

      13 proton, 10 nơtron

    • D.

      11 proton, 12 electron

  11. Câu 11

    Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli?

    • A.

      1s22s1

    • B.

      1s22s22p5

    • C.

      1s22s22p63s2

    • D.

      1s22s22p73s2

  12. Câu 12

    Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:

    • A.

      Al và Sc

    • B.

      Al và Cl

    • C.

      Mg và Cl

    • D.

      Si và Br

  13. Câu 13

    Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lý vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng

    • A.

      3d < 4s

    • B.

      5s < 5p

    • C.

      6s < 4f

    • D.

      4f < 5d

  14. Câu 14

    Nguyên tử của nguyên tố X có kí hiệu như sau: 67zX. Và có cấu hình electron như sau: [Ar]3d104s2.Vậy số hạt không mang điện của X là:

    • A.

      36

    • B.

      37

    • C.

      38

    • D.

      35

  15. Câu 15

    Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

    • A.

      1s22s22p53s2

    • B.

      1s22s22p43s1

    • C.

      1s22s22p63s2

    • D.

      1s22s22p63s1

  16. Câu 16

    Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 76, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

    • A.

      [Ar] 3d54s1

    • B.

      [Ar] 3d44s2

    • C.

      [Ar] 4s13d5

    • D.

      [Ar] 4s23d4

  17. Câu 17

    Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

    • A.

      7

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      5

  18. Câu 18

    Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là

    • A.

      Na, 1s22s22p63s1

    • B.

      Mg, 1s22s22p63s2

    • C.

      F, 1s22s22p5

    • D.

      Ne, 1s22s22p6

  19. Câu 19

    Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3d6. X là:

    • A.

      Zn (Z = 30).

    • B.

      Fe (Z = 26).

    • C.

      Ni (Z = 28).

    • D.

      S (Z = 16).

  20. Câu 20

    Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F-. Câu nào sau đây sai

    • A.

      3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

    • B.

      3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau

    • C.

      3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau

    • D.

      3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau

  21. Câu 21

    Trong ion có số hạt mang điện tích âm là:

    • A.

      50

    • B.

      52

    • C.

      51

    • D.

      49

  22. Câu 22

    Phát biểu nào sau đây là đúng.

    • A.

      Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

    • B.

      Tất cả đều đúng

    • C.

      Năng lượng của electron trên lớp K là cao nhất

    • D.

      Lớp thứ n có n phân lớp

  23. Câu 23

    Nguyên tử R mất đi 1 electron tạo ra cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron và số hiệu nguyên tử của R lần lượt là

    • A.

      1s22s22p5 và 9

    • B.

      1s22s22p63s1 và 10

    • C.

      1s22s22p6 và 10

    • D.

      1s22s22p63s1 và 11

  24. Câu 24

    Biết rằng các electron của nguyên tử X được phân bố trên ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron. Số electron ở lớp L trong nguyên tử X là

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.

      10

  25. Câu 25

    Lớp thứ n có so electron tối đa là

    • A.

      n.

    • B.

      2n.

    • C.

      n2.

    • D.

      2n2.

Xem trước