DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 39

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

B

Biên soạn tệp:

Vũ Vi Bình

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các phát biểu sau, những phát biểu nào là đúng?

    (1)   Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng lớn khi số lượng đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng ít.

    (2)   Đơn vị của từ thông là tesla (T).

    (3)   Khi từ thông qua mặt phẳng giới hạn bởi một khung dây dẫn kín biến thiên theo thời gian thì trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

    (4)   Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông sinh ra nó.

    (5)   Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn kín tăng khi tốc độ biến thiên từ thông qua diện tích mặt phẳng khung dây đó tăng.

    • A.
      (1), (2) và (5).               
    • B.
      (2), (3) và (4).               
    • C.
      (3), (4) và (5).          
    • D.
      (1), (3) và (4).
  2. Câu 2

    Đồ thị thực nghiệm ở hình bên dưới biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể của benzene. Cho biết ở 12°C, benzene ở thể lỏng.

    Quá trình chuyển thể của benzene tương ứng với đồ thị thực nghiệm trên là quá trình nào?

    • A.

      Quá trình ngưng tụ.     

    • B.

      Quá trình ngưng kết.    

    • C.

      Quá trình đông đặc.     

    • D.

      Quá trình nóng chảy.

  3. Câu 3

    Một mol khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện quá trình biến đổi trạng thái có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích V như hình vẽ bên dưới. Biết p = $5,0 \cdot 10^5$ Pa và V = $4,0 \cdot 10^{-3}$ m$^3$. Nội năng của khí lí tưởng đơn nguyên tử được xác định bằng biểu thức $U = \tfrac{3}{2} nRT$.

    Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử khí lí tưởng ở trạng thái (1) xấp xỉ bằng

    • A.

      $7,5 \cdot 10^{-21}$ J.

    • B.

      $3,3 \cdot 10^{-21}$ J.

    • C.

      $5,0 \cdot 10^{-21}$ J.

    • D.
      $2,2 \cdot 10^{-21}$ J.
  4. Câu 4

    Cho phản ứng hạt nhân $_3^6$Li + $_1^2$D $\rightarrow$ $_2^4$He + $_2^4$He. Khối lượng của các hạt $_3^6$Li, $_1^2$D và $_2^4$He lần lượt là 6,0135 amu, 2,0136 amu và 4,0015 amu. Lấy 1u = 931,5 MeV/$c^2$. Phản ứng hạt nhân này

    • A.

      thu vào 22,4 MeV.

    • B.

      toả ra 22,4 MeV.

    • C.

      thu vào 4,22 MeV.

    • D.
      toả ra 4,22 MeV.
  5. Câu 5

    Biết khối lượng của hạt nhân $_{92}^{238}$U, proton và neutron lần lượt là 238,00028u, 1,0073u và 1,0087u. Lấy 1uc$^2 = 931,5$ MeV. Nhận định nào sau đây là sai?

    • A.

      Bán kính hạt nhân xấp xỉ bằng 7,4 fm.

    • B.

      Độ hụt khối của hạt nhân bằng 1,94152u.

    • C.

      Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ xấp xỉ bằng 7,6 MeV.

    • D.
      Năng lượng toả ra khi các nucleon riêng rẽ kết hợp thành hạt nhân xấp xỉ bằng 1809 MeV.
  6. Câu 6

    Đồ thị thực nghiệm ở hình bên dưới biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể của benzene. Cho biết ở 12°C, benzene ở thể lỏng.

    Quá trình chuyển thể của benzene tương ứng với đồ thị thực nghiệm trên là quá trình nào?

    • A.

      Quá trình ngưng tụ.     

    • B.

      Quá trình ngưng kết.    

    • C.

      Quá trình đông đặc.     

    • D.

      Quá trình nóng chảy.

  7. Câu 7

    Khi ta nhấn và giữ nút của bình xịt côn trùng, hóa chất trong bình sẽ được phun ra liên tục như hình bên. Nguyên nhân của hiện tượng này là

    Khi ta nhấn và giữ nút của bình xịt côn trùng, hóa chất trong bình sẽ được phun ra liên tục như hình bên. Nguyên nhân của hiện tượng này là (ảnh 1)
    • A.

      áp suất khí quyển đẩy hóa chất ra ngoài.

    • B.

      lực hấp dẫn hút hóa chất ra ngoài.

    • C.

      áp suất của khí nén trong bình đẩy hóa chất ra ngoài.

    • D.
      sự chênh lệch nhiệt độ giữa bên trong và bên ngoài bình.
  8. Câu 8

    Một khung dây dẫn hình chữ nhật gồm 200 vòng, có kích thước 40 cm $\times$ 60 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay của khung dây nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức từ. Khung dây quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút. Chọn t = 0 là thời điểm mặt phẳng khung dây vuông góc với vector cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng e(t) xuất hiện trong khung dây dẫn đó là

    • A.

      $e_c = 38,4\pi \cos \left(40\pi t - \tfrac{\pi}{2}\right)$ (V).

    • B.

      $e_c = 384\pi \cos (40\pi t)$ (V).

    • C.

      $e_c = 38,4\pi \sin (40\pi t - \tfrac{\pi}{2})$ (V).

    • D.
      $e_c = 384\pi \cos \left(40\pi t - \tfrac{\pi}{2}\right)$ (V).
  9. Câu 9

    Một mol khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện quá trình biến đổi trạng thái có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích V như hình vẽ bên dưới. Biết p = $5,0 \cdot 10^5$ Pa và V = $4,0 \cdot 10^{-3}$ m$^3$. Nội năng của khí lí tưởng đơn nguyên tử được xác định bằng biểu thức $U = \tfrac{3}{2} nRT$.

    Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử khí lí tưởng ở trạng thái (1) xấp xỉ bằng

    • A.

      $7,5 \cdot 10^{-21}$ J.

    • B.

      $3,3 \cdot 10^{-21}$ J.

    • C.

      $5,0 \cdot 10^{-21}$ J.

    • D.
      $2,2 \cdot 10^{-21}$ J.
Xem trước