DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Vật Lý có đáp án (Đề 8)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Vũ Minh Nga

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là \({\epsilon}_{D},{\epsilon}_{L}\)và \({\epsilon}_{T}\)thì

    • A.
      \({\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{T}>{\epsilon}_{D}.\).
    • B.
      \({\epsilon}_{T}>{\epsilon}_{D}>{\epsilon}_{L}\).
    • C.
      \({\epsilon}_{D}>{\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{T}.\).
    • D.
      \({\epsilon}_{T}>{\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{D}.\).
  2. Câu 2

    Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung \(\text{C}=2\text{nF}\). Tại thời điểm \({t}_{1}\)thì cường độ dòng điện là \(5 \text{mA}\), sau thời gian \({\text{t}}_{2}={\text{t}}_{1}+\text{T}/4\)thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là \(\text{u}=10 \text{V}\). Độ tự cảm của cuộn dây là

    • A.
      2,5mH.
    • B.
      1mH.
    • C.
      0,04mH.
    • D.
      8mH.
  3. Câu 3

    Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

    • A.
      Micro.
    • B.
      Mạch chọn sóng.
    • C.
      Mạch tách sóng.
    • D.
      Loa.
  4. Câu 4

    Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=A\text{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)(t tính bằng s). Pha dao động của vật có đơn vị là

    • A.
      \(\text{rad/s.}\)
    • B.
      \({\text{rad/s}}^{\text{2}}\).
    • C.
      \(\text{rad}\).
    • D.
      \({\text{s}}^{\text{2}}\text{/rad}\).
  5. Câu 5

    Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dịch có hướng của

    • A.
      electron tự do ngược chiều điện trường.
    • B.
      các electron cùng chiều điện trường.
    • C.
      các ion dương cùng chiều điện trường.
    • D.
      các lỗ trống.
  6. Câu 6

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,50\mu \text{m}\), khoảng cách giữa hai khe hẹp là \(1,0\text{ mm}\); khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là \(2m\). Vị trí vân tối thứ 3cách vân sáng trung tâm

    • A.
      \(2,5mm\).
    • B.
      \(3mm\).
    • C.
      \(2mm\).
    • D.
      \(6mm\).
  7. Câu 7

    Pin quang điện biến đổi

    • A.
      điện năng thành quang năng
    • B.
      nhiệt năng thành điện năng.
    • C.
      quang năng thành hóa năng
    • D.
      quang năng thành điện năng
  8. Câu 8

    Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là \({r}_{0}=5,3\cdot {10}^{-11}\text{ m}\). Quỹ đạo dừng có bán kính \(8,48.10{ }^{-10}\text{m}\)là quỹ đạo dừng

    • A.
      N.
    • B.
      P.
    • C.
      O.
    • D.
      M.
  9. Câu 9

    Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở \(R=100\Omega\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{2}{\pi}H\)và tụ điện có điện dung \(\frac{100}{\pi}\mu \text{F}\)mắc nối tiếp. Biết phương trình điện áp giữa hai đầu phần tử có phương trình \({u}_{RL}=200\text{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\text{V}\). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

    • A.
      \({u}_{AB}=200\sqrt{2}\text{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\text{V}\).
    • B.
      \({u}_{AB}=40\sqrt{10}\text{cos}\left(100\pi t+1,249\right)\text{V}\).
    • C.
      \({u}_{AB}=100\sqrt{2}\text{cos}\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\text{V}\).
    • D.
      \({u}_{AB}=400\sqrt{2}\text{cos}\left(100\pi t-1,107\right)\text{V}\).
  10. Câu 10

    Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác định tuổi theo lượng \({}^{14}C\). Khi cây còn sống, nhờ sự trao đồi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử \({}^{14}C\)và số nguyên tử \({}_{12}C\)có trong cây tuy rất nhỏ nhưng luôn không đổi. Khi cây chết, sự trao đổi chất không còn nữa trong khi \({}^{14}C\)là chất phóng xạ \({\beta}^{-}\)với chu kì bán rã 5730năm nên tỉ số giữa số nguyên tử \({}^{14}C\)và số nguyên tử \({}_{12}C\)có trong gỗ sẽ giảm. Một mảnh gỗ của cồ vật có số phân rã của \({}^{14}C\)trong 1giờ là 497. Biết rằng với mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của \({}^{14}C\)trong 1giờ là 921. Tuổi của cổ vật xấp xỉ bao nhiêu năm

    • A.
      5100
    • B.
      1500
    • C.
      8700
    • D.
      3600
  11. Câu 11

    Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì \(6\pi {.10}^{-6} \text{s}\). Biết cường đô dòng điện cực đại trong mạch là \(5\cdot {10}^{-3} \text{A.}\). Điện tích cực đại trên một bản tụ điện có giá trị là

    • A.
      \(15\text{nC}\).
    • B.
       \(15\mu C.\)
    • C.
      \(7,5nC.\)
    • D.
      \(7,5\mu \text{C.}\).
  12. Câu 12

    Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức \(\text{u}=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\omega \text{t}\right)\).Độ lệch pha \(\phi\)của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?

    • A.
      \(\text{tan}\phi =-\frac{R}{\omega L}\).
    • B.
      \(\text{tan}\phi =-\frac{\omega L}{R}\).
    • C.
      \(\text{tan}\phi =\frac{R}{\omega L}\).
    • D.
      \(\text{tan}\phi =\frac{\omega L}{R}\).
  13. Câu 13

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm AB, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 25Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng \(\lambda\). Ở mặt chất lỏng, điểm M là cực đại giao thoa cách AB những khoảng 6cmvà 18cm. Biết giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực tiểu. Tốc độ truyền sóng bằng

    • A.
      135cm/s.
    • B.
      100cm/s.
    • C.
      150cm/s.
    • D.
      120cm/s.
  14. Câu 14

    Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là \({x}_{1}={A}_{1}\text{cos}\left(\omega t+{\phi}_{1}\right)\)và \({x}_{2}={A}_{2}\text{cos}\left(\omega t+{\phi}_{2}\right)\)với \({A}_{1}>0\)và \({A}_{2}>0\). Khi \({\phi}_{2}-{\phi}_{1}=2n\pi\)với \(\left(n=0,\pm 1,\pm 2,\dots \right)\), thì biên độ tổng hợp A của hai dao động này thỏa

    • A.
      \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}-{A}_{2}^{2}}\)
    • B.
      \(A=\left|{A}_{1}-{A}_{2}\right|\).
    • C.
       \(A={A}_{1}+{A}_{2}\)
    • D.
       \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}}\)
  15. Câu 15

    Hai con lắc lò xo giống nhau, có cùng khối lượng vật nặng và cùng độ cứng của lò xo. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, hai con lắc có đồ thị dao động như hình vẽ. Biên độ dao động của con lắc thứ nhất lớn hơn biên độ dao động của con lắc thứ hai. Ở thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng bằng 0,006J, con lắc thứ hai có thế năng bằng \({4.10}^{-3}J\). Lấy \({\pi}^{2}=10.\)Khối lượng m là

    • A.
      \(\frac{1}{3}kg.\)
    • B.
      \(\frac{7}{48}kg.\)
    • C.
      \(2kg.\)
    • D.
      \(3kg.\)
  16. Câu 16

    Một hạt nhân \({ }_{28}^{58}Ni\)có số nơtrôn bằng

    • A.
      28
    • B.
      30
    • C.
      58
    • D.
      86
  17. Câu 17

    Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có \(g=9,87{\text{m/s}}^{\text{2}}\approx {\pi}^{2}{\text{ m/s}}^{\text{2}}\). Chiều dài con lắc là 81 cm. Chu kì của con lắc đơn :

    • A.
      \(0,9s\).
    • B.
      \(1,8s\).
    • C.
      \(1,6s\).
    • D.
      \(18s\).
  18. Câu 18

    Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Rôto và phần ứng là Stato. Phần cảm có cấu tạo đó là

    • A.
      nam châm tạo ra từ trường.
    • B.
      khung dây tạo ra dòng điện.
    • C.

      nam châm tạo ra dòng điện.

    • D.
      khung dây tạo ra từ trường.
  19. Câu 19

    Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\mathcal{l}\)đang dao động điều hòa với tần số \(f\). Công thức nào sau đây đúng?

    • A.
      \(f=\sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}\).
    • B.
      \(f=2\pi \sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}\).
    • C.
      \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}\).
    • D.
      \(f=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}\).
  20. Câu 20

    Sóng cơ không truyền được trong môi trường

    • A.
      Rắn.
    • B.
      Lỏng.
    • C.
      Chân không.
    • D.
      Khí.
Xem trước