DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 8)

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 8)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)
Trong chọn tạo giống động vật có ưu thế lai, người ta thường dựa trên nguồn nguyên liệu nào sau đây?
  • A.
    Đột biến gen.
  • B.
    Biến dị tổ hợp.
  • C.
    Biến dị thường biến.
  • D.
    Đột biến nhiễm sắc thể.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật:

I. Rễ cây sống cạn có nhiều lông hút, thành tế bào mỏng, có không bào lớn, nhiều ti thể, áp suất thẩm thấu cao

II. Nước được vận chuyển lên lá chủ yếu theo con đường từ lông hút → mạch rây của rễ → mạch gỗ của thân → lá

III. Nhờ áp suất thẩm thấu mà nước từ đất vào được lông hút, nhờ áp suất rễ nước từ rễ lên thân

IV. mạch rây là tế bào sống gồm tế bào kèm và ống rây vận chuyển theo phương thức thụ động và chủ động

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = 8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d và E; e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?

  • A.
    AaBDdEe.
  • B.
    AAbbDdee.
  • C.
    aaBBDdEe.
  • D.
    AAabbddee.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)
Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết với giới tính ở ruồi giấm?
  • A.
    J. Mônô.
  • B.
    G.J. Menđen.
  • C.
    K. Coren.
  • D.
    T.H. Moocgan.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một lưới thức của một hệ sinh thái trên cạn gồm có 9 loài được mô tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Một lưới thức của một hệ sinh thái trên cạn gồm có 9 loài được mô tả như hình bên (ảnh 1)

I. Có 8 chuỗi thức ăn.

II. Chuỗi thức ăn dài nhất 6 mắt xích.

III. Loài K tham gia vào 4 chuỗi thức ăn.

IV. Chuỗi thức ăn ngắn nhất có 3 mắt xích.
  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)
Môi trường sống của loài sán lá gan ở trong ống tiêu hóa của loài trâu, bò, lợn,…là gì?
  • A.

    Môi trường đất.

  • B.

    Môi trường nước.

  • C.
    Môi trường sinh vật.
  • D.
    Môi trường trên cạn.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)
Ở kì sau của nguyên phân, trong tế bào sinh dưỡng của một đột biến lệch bội dạng thể một nhiễm có 38 NST đơn. Bộ NST lưỡng bội của loài này là:
  • A.
    2n = 19.
  • B.
    2n = 20.
  • C.
    2n = 39.
  • D.
    2n = 18.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)
Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật?
  • A.
    Đột biến điểm.
  • B.
    Đột biến dị đa bội.
  • C.
    Đột biến tự đa bội.
  • D.
    Đột biến lệch bội.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)
Trong quần thể, mối quan hệ nào sau đây giúp đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể?
  • A.

    Quan hệ hợp tác.

  • B.

    Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể.

  • C.
    Quan hệ cộng sinh.
  • D.
    Quan hệ cạnh tranh.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)
Quá trình dịch mã dừng lại khi:
  • A.

    ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch mã sao.

  • B.

    ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc.

  • C.

    ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.

  • D.
    ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở:
  • A.

    kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.

  • B.

    kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.

  • C.
    kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
  • D.
    kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)
Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác vớ
  • A.
    vùng khởi động.
  • B.
    enzim phiên mã.
  • C.
    prôtêin ức chế.
  • D.
    vùng vận hành.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Sơ đồ bên dưới mô tả mối quan hệ giữa các cấp tổ chức sống với các nhân tố sinh thái của môi trường.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Sơ đồ bên dưới mô tả mối quan hệ giữa các cấp tổ chức sống với các nhân tố sinh thái của môi trường (ảnh 1)

I. (1) là nhân tố vô sinh, (2) là nhân tố hữu sinh.

II. Các nhân tố sinh thái và các cấp tổ chức sống có tác động qua lại.

III. (3) là tổ chức sống cấp quần xã.

IV. (4) là tổ chức sống cấp quần thể.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Cấu trúc tuổi của quần thể có tính đặc trưng và phụ thuộc vào môi trường sống. Khi điều tra quần thể chim trĩ (Phasianus colchicus) tại các khu rừng trên đảo Ha-oai sau hai năm bị săn bắt, người ta thu được tháp tuổi như hình bên.

Cấu trúc tuổi của quần thể có tính đặc trưng và phụ thuộc vào môi trường sống (ảnh 1)

I. Trước và sau khi bị săn bắt đều không thấy xuất hiện nhóm tuổi sau sinh sản

II. Trước khi bị săn bắt, quần thể có 51% cá thể ở lứa tuổi trước sinh sản; 49% cá thể ở lứa tuổi sinh sản

III. Việc khai thác nằm trong khả năng tự phục hồi của quần thể.

IV. Nếu dừng khai thác quần thể quay lại tỷ lệ nhóm tuổi ban đầu.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cách phân bố của quần thể sinh vật?
  • A.

    Phân bố đều có ý nghĩa tăng sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài.

  • B.

    Phân bố theo nhóm giúp các cá thể tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể để chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường.

  • C.

    Phân bố nhẫu nhiên giúp tận dụng nguồn sống tiềm tàng của môi trường.

  • D.
    Phân bố theo ngẫu nhiên trong điều kiện môi trường phân bố không đồng đều, là dạng phổ biến nhất.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)
Tổ chức nào sau đây là đơn vị tiến hóa hình thành nên loài mới
  • A.
    Quần thể.
  • B.
    Cá thể.
  • C.
    Quần xã.
  • D.
    Hệ sinh thái

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Cho cây thân cao, quả đỏ thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả vàng thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả vàng chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

I. Ở đời con F2 có 5 kiểu gen quy định thân cao, quả đỏ.

II. Ở đời con F2 số cá thể có kiểu gen giống F1 chiếm 32%.

III. Tần số hoán vị gen bằng 20%.

IV. Ở F2 tỉ lệ cây thân cao, quả vàng thuần chủng bằng cây thân thấp, quả đỏ thuần chủng và

bằng 1%.

  • A.

    3.

  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

  • A.

    Tạo giống dâu tằm tam bội.

  • B.

    Tạo giống cừu sản xuất protein người.

  • C.
    Tạo cừu Đôly.
  • D.
    Tạo giống lợn có ưu thế lai cao.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)
Các cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?
  • A.

    Cánh dơi và cánh chuồn chuồn.

  • B.

    Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên.

  • C.
    Chi trước của thú và cánh tay người.
  • D.
    Mang cá và mang tôm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu loài thuộc sinh vật tiêu thụ?

  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.