DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 20)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Thành

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một cơ thể đực có kiểu gen . Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

    • A.

      10%.

    • B.
      40%.
    • C.
      20%.
    • D.
      15%.
  2. Câu 2
    Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBBDd thì sẽ thu được bao nhiêu dòng thuần chủng?
    • A.

      2.

    • B.
      6.
    • C.
      4.
    • D.
      8.
  3. Câu 3

    Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, nhận định nào sau đây đúng?

    • A.

      Nếu tất cả các nhiễm sắc thể không phân li ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử thì có thể tạo thể tứ bội.

    • B.

      Sự không phân li một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân ở các tế bào sinh dưỡng có thể hình thành thể tứ bội.

    • C.

      Dạng đột biến dẫn tới sự trao đổi đoạn trong một nhiễm sắc thể hoặc giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng gọi là đột biến đảo đoạn.

    • D.
      Trong quá trình phân bào giảm phân một cặp nhiễm sắc thể không phân li tạo giao tử đột biến, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường có thể tạo ra thể đa bội.
  4. Câu 4

    Theo quan điểm sinh thái học, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

    I. Trong một chuỗi thức ăn, vật ăn thịt và con mồi không thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.

    II. Trong lưới thức ăn, mỗi loài ăn thịt chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng nhất định.

    III. Theo thời gian, con mồi sẽ dần bị vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.

    IV. Mỗi loài vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi làm thức ăn.
    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  5. Câu 5

    Do rối loạn xảy ra ở một NST hoặc một cặp NST tương đồng trong quá trình phân bào có thể gây ra dạng đột biến nào sau đây?

    • A.

      Đột biến gen.

    • B.

      Đột biến mất đoạn NST.

    • C.
      Đột biến thể ba.
    • D.
      Đột biến dị đa bội.
  6. Câu 6

    Động vật có vú đầu tiên xuất hiện ở Đại nào sau đây:

    • A.

      Cổ Sinh

    • B.
      Trung Sinh.
    • C.
      Tân Sinh
    • D.
      Nguyên Sinh.
  7. Câu 7

    Ở người, bệnh nào sau đây di truyền liên kết với giới tính?

    • A.

      Bạch tạng.

    • B.

      Máu khó đông.

    • C.
      Hồng cầu hình liềm.
    • D.
      Phêninkêtô niệu.
  8. Câu 8

    Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với từng ribôxôm mà sẽ đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là:

    • A.

      Pôlinucleotit.

    • B.
      Pôliribôxôm.
    • C.
      Pôlipeptit
    • D.
      Pôlisaccarit.
  9. Câu 9

    Chiều cao cây do ba cặp gen (A, a; B, b; D, d) tương tác cộng gộp quy định, trong đó mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 10cm. Đem lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 lai với cây có kiểu gen AaBBDd thì ở F2 có bao nhiêu kiểu gen quy định cây cao 170cm?

    • A.

      6.

    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      4.
  10. Câu 10

    Dạng đột biến nào sau đây làm giảm chiều dài của 1 nhiễm sắc thể?

    • A.

      Tự đa bội.

    • B.

      Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

    • C.
      Mất đoạn nhiễm sắc thể.
    • D.
      Lệch bội.
  11. Câu 11

    Hình ảnh sau đây mô tả quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí ở kỳ giông từ quần thể kỳ giông Oregon. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    Hình ảnh sau đây mô tả quá trình hình thành loài khác khu vực  (ảnh 1)

    I. Quần thể Oregon(quần thể ban đầu) mở rộng khu phân bố.

    II. Chọn lọc tự nhiên là nguyên nhân chính tạo ra sự khác biệt vốn gen giữa hai quần thể dẫn đến cách li sinh sản hình thành nên loài mới.

    III. Theo thời gian, tốc độ tiến hóa của quần thể ven biển nhanh hơn quần thể đất liền.

    IV. Điều kiện sống ở đất liền và ven biển khác biệt là trở ngại địa lí chia cắt quần thể gốc ban đầu thành hai quần thể cách li với nhau.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  12. Câu 12

    Ở một quần thể tự phối, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát của quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,2AA : 0,8Aa. Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ giảm dần và tiến tới bằng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng.

    II. Qua các thế hệ, hiệu số giữa tỉ lệ kiểu gen AA với tỉ lệ kiểu gen aa luôn = 0,4.

    III. Ở thế hệ F4, tỉ lệ kiểu hình là 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng.

    IV. Nếu kiểu hình hoa trắng bị chết ở giai đoạn phôi thì ở F2 có tỉ lệ KH 7 đỏ:1 trắng.

    • A.
      2.
    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  13. Câu 13

    Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    • A.

      Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng.

    • B.

      Trong một ruộng lúa, lúa và cỏ tranh nhau về dinh dưỡng và ánh sáng.

    • C.

      Tảo giáp nở hoa gây độc cho sinh vật sống trong cùng môi trường.

    • D.
      Trong một vườn ươm bạch đàn, một số cây bị chết do thiếu ánh sáng.
  14. Câu 14
    Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
    • A.

      C6H12O6.

    • B.
      H2O.
    • C.
      CO2.
    • D.
      C5H10O5.
  15. Câu 15
    Khi nói về các nhân tố tiến hóa, theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
    • A.

      Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.

    • B.

      Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

    • C.

      Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

    • D.
      Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng xác định.
  16. Câu 16

    Trong quần xã, những loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoặc do hoạt động của chúng mạnh gọi là:

    • A.

      Loài ưu thế.

    • B.
      Loài thứ yếu.
    • C.
      Loài đặc trưng.
    • D.
      Loài ngẫu nhiên.
  17. Câu 17

    Trong điều hòa hoạt động gen, điều hòa lượng mARN được tạo ra là điều hòa ở mức

    • A.

      phiên mã.

    • B.
      dịch mã.
    • C.
      sau dịch mã.
    • D.
      trước phiên mã.
  18. Câu 18

    Cho chuỗi thức ăn trong hồ nuôi cá như sau: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Tảo lục đơn bào đóng vai trò là:

    • A.

      sinh vật sản xuất.

    • B.

      sinh vật tiêu thụ bậc 1.

    • C.
      sinh vật tiêu thụ bậc 2.
    • D.
      sinh vật tiêu thụ bậc 3
  19. Câu 19
    Khi nói về quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
    • A.

      Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể thường xuyên xảy ra đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể phù hợp với sức chứa môi trường.

    • B.

      Các đặc trưng cơ bản của quần thể gồm: Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, sự phân tầng trong không gian, mật độ, kích thước của quần thể.

    • C.

      Thực tế, trong điều kiện tự nhiên, tăng trưởng của quần thể thường không bị giới hạn nên quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.

    • D.
      Quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng với số lượng cá thể ổn định và phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
  20. Câu 20

    Bệnh mù màu do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Phép lai nào sau đây có 100% con trai bị bệnh mù màu?

    • A.

      XAXA x XAY.

    • B.

      XAXA x XaY.

    • C.
      XAXa x XaY.
    • D.
      XaXa x XAY.
Xem trước