DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 18)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Lệ Hạnh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

09-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn?
    • A.

      Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước không đổi trừ khi có những biến đổi bất thường về môi trường.

    • B.

      Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ.

    • C.

      Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi.

    • D.
      Các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho thế hệ sau.
  2. Câu 2
    Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
    • A.

      tác động cộng gộp.

    • B.
      gen đa hiệu.
    • C.
      tương tác bổ sung.
    • D.
      liên kết gen.
  3. Câu 3

    Ở một loài thú, cho con cái lông dài, thân đen thuần chủng lai với con đực lông ngắn, thân trắng thu được F1 toàn con lông dài, thân đen. Cho con đực F1 lai phân tích, Fa có tỉ lệ phân li kiểu hình 122 con cái lông ngắn, thân đen: 40 con cái lông dài, thân đen: 121 con đực lông ngắn, thân trắng: 41 con đực lông dài, thân trắng. Biết tính trạng màu thân do một gen quy định. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đúng?

    I. Ở Fa tối đa có 8 loại kiểu gen.

    II. Tính trạng chiều dài lông do hai cặp gen quy định.

    III. Có 2 loại kiểu gen quy định lông ngắn, thân trắng.

    IV. Cho các cá thể lông dài, thân đen ở Fa giao phối ngẫu nhiên, theo lí thuyết đời con cho tối đa 36 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

    • A.

      4.

    • B.
      1.
    • C.
      2.
    • D.
      3.
  4. Câu 4

    Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây?

    • A.

      Tôm và tép.

    • B.
      Chim sâu và sâu đo.
    • C.
      Ếch đồng và chim sẻ.
    • D.
      Cá rô phi và cá chép.
  5. Câu 5

    Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?

    • A.

      Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.

    • B.

      Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.

    • C.

      Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.

    • D.
      Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
  6. Câu 6

    Ở người, alen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Người nữ bị máu khó đông có kiểu gen là

    • A.

      XAXa.

    • B.
      XaY.
    • C.
      XaXa.
    • D.
      XAXA.
  7. Câu 7
    Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
    • A.

      0,7.

    • B.
      0,3.
    • C.
      0,4.
    • D.
      0,5.
  8. Câu 8

    Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?

    • A.

      Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

    • B.

      Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

    • C.
      Sinh vật tự dưỡng.
    • D.
      Sinh vật phân hủy.
  9. Câu 9
    Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số lượng NST trong bộ NST của thể một ở loài này là
    • A.

      21.

    • B.
      14.
    • C.
      13.
    • D.
      7.
  10. Câu 10

    Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể?

    • A.

      Giun đất.

    • B.
      Cá chép.
    • C.
      Cá sấu.
    • D.
      Chim sẻ.
  11. Câu 11

    Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH là loại sắc tố nào sau đây ?

    • A.

      Diệp lục b.

    • B.
      Diệp lục a.
    • C.
      Carôten.
    • D.
      Xanthôphyl.
  12. Câu 12

    Hình dưới đây thể hiện lưới thức ăn và mức năng lượng (kcal/m2/năm) trong các quá trình chuyển đổi qua các thành phần trong 1 hệ sinh thái tự nhiên, trong đó các chữ cái thể hiện giá trị chưa biết. Biết rằng sản lượng sơ cấp tinh tính bằng sản lượng sơ thấp thô trừ đi hô hấp; hiệu suất sinh thái bằng sản lượng sơ cấp tinh của bậc dinh dưỡng sau chia cho sản lượng sơ cấp tinh bậc dinh dưỡng trước đó (×100%).

    Hình dưới đây thể hiện lưới thức ăn và mức năng lượng (kcal/m2/năm) (ảnh 1)

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Sản lượng sơ cấp tinh của sinh vật sản xuất là 6585 kcal/m2/năm.

    II. Cỏ và tảo đều có khả năng chuyển hoá quang năng thành hoá năng.

    III. Nếu C = 305 và N = 32 thì hiệu suất sinh thái giữa nhện và côn trùng là 11,11%.

    IV. Tảo sử dụng khoảng 70% sản lượng thô cho hoạt động hô hấp.

    • A.

      1.

    • B.
      4.
    • C.
      3.
    • D.
      2.
  13. Câu 13

    Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc của NST gồm 8 phân tử prôtêin histon được quấn bởi vòng ADN chứa 146 cặp nuclêôtit gọi là

    • A.

      sợi siêu xoắn.

    • B.
      nhiễm sắc thể.
    • C.
      nuclêôxôm.
    • D.
      sợi cơ bản
  14. Câu 14

    Đàn voi ở Tây Nguyên có 25 cá thể/quần thể. Số liệu trên phản ánh đặc trưng nào sau đây của quần thể

    • A.

      Mật độ.

    • B.
      Kích thước.
    • C.
      Sự phân bố cá thể.
    • D.
      Tỉ lệ nhóm tuổi.
  15. Câu 15

    Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

    • A.

      Guanin (G).

    • B.
      Uraxin (U).
    • C.
      Ađênin (A).
    • D.
      Timin (T).
  16. Câu 16

    Ở một loài côn trùng, các cá thể thân xám, mắt đỏ trội hoàn toàn so với thân đen, mắt nâu. Người ta cho con đực có kiểu hình thân đen, mắt nâu thuần chủng giao phối với con cái thân xám, mắt đỏ thuần chủng. Đời F1 thu được tỉ lệ 1 đực thân xám, mắt đỏ : 1 cái thân xám, mắt nâu. Tiếp tục cho con đực F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn, ở thế hệ sau thu được tỉ lệ kiểu hình ở cả 2 giới đều là: 1 thân xám, mắt đỏ : 1 thân xám, mắt nâu : 1 thân đen, mắt đỏ : 1 thân đen, mắt nâu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng ?

    I. Tính trạng màu sắc thân nằm trên NST thường, tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính.

    II. Đực F1 có kiểu gen AaXBXb.

    III. Khi cho F1 × F1, thế hệ lai thu được tỉ lệ kiểu hình là 3:1.

    IV. Khi cho F1 × F1, ruồi thân đen, mắt nâu sinh ra với tỉ lệ 12,5%.

    • A.

      2

    • B.
      1
    • C.
      3
    • D.
      4
  17. Câu 17
    Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
    • A.
      ổ sinh thái.
    • B.
      sinh cảnh.
    • C.
      nơi ở.
    • D.
      giới hạn sinh thái.
  18. Câu 18

    Hai cá thể thuộc hai loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau, hiện tượng này thuộc dạng cách li

    • A.

      nơi ở.

    • B.
      cơ học.
    • C.
      tập tính.
    • D.
      thời gian.
  19. Câu 19

    Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần xã sinh vật?

    • A.

      Mật độ cá thể.

    • B.
      Tỉ lệ giới tính.
    • C.
      Nhóm tuổi.
    • D.
      Thành phần loài.
  20. Câu 20

    Những loại thực phẩm nào sau đây nên được sử dụng trong chế độ ăn uống cân bằng như một nguồn thức ăn tốt cho sức khỏe:

    • A.

      Thịt đỏ và gia cầm.

    • B.

      Trái cây tươi và rau quả.

    • C.
      Trứng và các sản phẩm từ sữa.
    • D.
      Mỡ động vật và dầu thực vật.
Xem trước