DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 17)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Bùi Kiều Ngân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Xét 1 tế bào sinh tinh của động vật có kiểu gen \(\frac{Ab}{aB}\)cho biết tần số hoán vị gen giữa A và b là 20%. Tỷ lệ giao tử mang gen AB: Ab: aB: ab lần lượt là như thế nào?
    • A.

      2: 1: 1: 2.

    • B.
      1: 4: 4: 1.
    • C.
      4: 1: 1: 4.
    • D.
      1: 1: 1: 1.
  2. Câu 2
    Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
    • A.

      Nước là một loại tài nguyên tái sinh.

    • B.

      Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit.

    • C.

      Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử.

    • D.

      Vật chất từ môi trường đi vào quần xã, sau đó phần lớn trở lại môi trường.

  3. Câu 3

    Khi nói về cấu tạo và hoạt động hô hấp của mang cá, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Các phiến mang giúp tăng diện tích bề mặt trao đổi khí.

    • B.

      Quá trình trao đổi khí xảy ra trên bề mặt các nắp mang.

    • C.

      Sự trao đổi khí giữa dòng nước và dòng máu chỉ xảy ra khi cá thở vào.

    • D.

      Khi thềm miệng hạ xuống, áp suất trong xoang miệng tăng cao, đẩy nước đi qua mang.

  4. Câu 4

    Giả sử nồng độ của 4 loại ion như sau:

    Loại ion

    Ca2+

    Mg2+

    SO42-

    NH4+

    Nồng độ trong dung dịch đất (CM)

    0,005

    0,01

    0,015

    0,12

    Nồng độ trong tế bào lông hút

    0,006

    0,008

    0,002

    0,005

    Loại ion nào sẽ được tế bào lông hút của rễ cây hút theo phương thức chủ động?

    • A.

      Mg2+.

    • B.
      NH4+.
    • C.
      Ca2+.
    • D.
      SO42-.
  5. Câu 5

    Đợt rét hại tháng 12/2016 ở Việt Nam làm cho ếch nhái ít hơn hẳn là biểu hiện của loại biến động nào?

    • A.

      Tuần trắng.

    • B.
      Theo mùa.
    • C.
      Nhiều năm.
    • D.
      Không theo chu kì.
  6. Câu 6
    Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
    • A.

      chọn lọc tự nhiên.

    • B.
      đột biến.
    • C.
      giao phối ngẫu nhiên.
    • D.
      yếu tố ngẫu nhiên.
  7. Câu 7

    Theo Đacuyn, trong quá trình nào sau đây con người đã chủ động chọn ra những cá thể có các biến dị mong muốn và loại đi những cá thể có các biến dị không mong muốn?

    • A.

      Dị - nhập gen.

    • B.
      Gây đột biến.
    • C.
      Chọn lọc nhân tạo.
    • D.
      Chọn lọc tự nhiên.
  8. Câu 8

    Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 10%. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen \({X}_{B}^{A}{X}_{b}^{a}\)tạo ra giao tử \({X}_{b}^{a}\)với tỉ lệ là bao nhiêu?

    • A.

      10%.

    • B.

      45%.

    • C.

      20%.

    • D.

      30%.

  9. Câu 9

    Diễn thế xảy ra ở rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn sau đó được khôi phục lại là kiểu diễn thế nào?

    • A.
      Diễn thế thứ sinh.
    • B.
      Diễn thế khôi phục.
    • C.
      Diễn thể phân hủy.
    • D.
      Diễn thế nguyên sinh.
  10. Câu 10

    Ở 1 loài thục vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng, 2 cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường, gen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy định quả dài và nằm trên 1 cặp NST thường khác. Cho cây thân cao, hoa trắng, hạt tròn giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ, hạt dài (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 8 kiểu hình trong đó 17% số cây thuần chủng. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tan so bang nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (1) Kiểu gen của cơ thể F1 là \(\frac{Ab}{aB}\)Dd.

    (2) Ở F2, tổng số cây dị hợp 1 cặp gen chiếm tỉ lệ là 21%.

    (3) Ở F2, số cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 17%.

    (4) Ở F2, tổng số cây thân cao, hoa đỏ, quả dài dị hợp 1 cặp gen chiếm tỷ lệ là 4%.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  11. Câu 11

    Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa gồm có 1 dòng hoa đỏ và 4 dòng đột biến hoa trắng. Người ta tiến hành thí nghiệm cho các dòng hoa trắng lai với nhau, thu được kết quả như sau:

    Dòng đột biến

    A

    B

    C

    D

    A

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa đỏ

    B

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa đỏ

    C

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa trắng

    Hoa đỏ

    D

    Hoa đỏ

    Hoa đỏ

    Hoa đỏ

    Hoa trắng

    Biết rằng các locus gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Các gen đột biến nói trên nằm trên 2 cặp NST khác nhau.

    II. Các chủng A, B, C đột biến ở cùng 1 gen.

    III. Trong quần thể có tối đa 30 loại kiểu gen.

    IV. F1 của chủng lai giữa A với D có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.

    • A.

      3.

    • B.
      2.
    • C.
      1.
    • D.
      4.
  12. Câu 12
    Ở một loài thực vật, cặp gen AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng, aa quy định hoa trắng, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình?
    • A.

      Aa × Aa.

    • B.
      Aa × aa.
    • C.
      AA × aa.
    • D.
      aa × aa.
  13. Câu 13
    Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15 nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14 thì sau 2 lần nhân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con chỉ chứa N14?
    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      6

    • D.

      8.

  14. Câu 14

    Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbdd tạo ra đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

    • A.
      4.
    • B.
      8.
    • C.
      16. 
    • D.
      18.
  15. Câu 15

    Hai đồ thị dưới đây mô tả mối quan hệ giữa tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử vong và mật độ quần thể ở hai loài I và II.

    I. Loài I là loài sinh sản vô tính, loài II là sinh sản hữu tính.

    II. Ở các điểm A, B, D, mật độ quần thể được giữ tương đối ổn định là nhờ các nhân tố phụ thuộc mật độ.

    III. Khi mật độ quần thể nhỏ hơn giá trị C, sự gia tăng về kích thước quần thể là có lợi.

    IV. Trong hai loài I và II, loài I dễ bị tuyệt chủng hơn khi mật độ quần thể giảm mạnh.

    Hai đồ thị dưới đây mô tả mối quan hệ giữa tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử vong và mật độ quần thể ở hai loài I và II. (ảnh 1)
    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  16. Câu 16

    Cho các phát biểu sau về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.

    • B.

      Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.

    • C.

      Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn loài sống ở vùng cực.

    • D.

      Giới hạn sinh thái là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái mà trong khoáng đó sinh vật tồn tại và phát triển.

  17. Câu 17

    Ở người, bệnh A và bệnh B là hai bệnh do đột biến gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X, khoảng cách giữa hai gen là 20cM. Người bình thường mang gen A và B, hai gen này đều trội hoàn toàn so với gen lặn tương ứng. Cho sơ đồ phả hệ sau:

    Ở người, bệnh A và bệnh B là hai bệnh do đột biến gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X (ảnh 1)

    Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Biết được chính xác kiểu gen của 9 người.

    II. Người số (1), số (3) và số (11) có kiểu gen giống nhau.

    III. Nếu người số (13) kết hôn với người không bị bệnh nhưng bố của vợ bị cả hai bệnh thì xác suất sinh con gái không bị bệnh là 20%.

    IV. Cặp vợ chồng (11) - (12) trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng bị cả hai bệnh là 8,82%.

    • A.

      3

    • B.
      4
    • C.
      1
    • D.
      2.
  18. Câu 18

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Quần thể là đơn vị nhỏ nhất của loài có thể tiến hóa.

    • B.

      Cơ quan tương tự là các cơ quan có cùng chức năng nhưng nguồn gốc khác nhau.

    • C.

      Cơ quan tương đồng là các cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng có thể khác nhau về chức năng.

    • D.

      Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi có sự biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

  19. Câu 19
    Áp suất thẩm thấu của máu giảm khi tăng hàm lượng chất nào sau đây tăng?
    • A.
      K+.
    • B.
      Na+.
    • C.
      Nước.
    • D.
      Glucôzơ.
  20. Câu 20
    Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
    • A.
      Diệp lục a.
    • B.
      Diệp lục b. 
    • C.
      Xantôphyl.
    • D.
      Carotenoit.
Xem trước