DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 37)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Phan Nhật Hoàn Nam

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Khánh Hòa?
    • A.

      Huế.                                

    • B.
      Quy Nhơn.                
    • C.
      Vinh.                         
    • D.
      Nha Trang.
  2. Câu 2
    Cây công nghiệp ngắn ngày chiếm vị trí hàng đầu ở Đông Nam Bộ là
    • A.

      đậu tương và mía.                                                 

    • B.

      thuốc lá và bông.

    • C.
      bông và dâu tằm.                                              
    • D.
      mía và dâu tằm.
  3. Câu 3
    Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do
    • A.

      ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.

    • B.

      trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.

    • C.

      công nghiệp chế biến, thị trường cò nhạn chế.

    • D.
      chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu.
  4. Câu 4
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
    • A.

      Núi Chúa.                      

    • B.
      Ba Bể.                        
    • C.
      Cát Tiên.                   
    • D.
      Côn Sơn.
  5. Câu 5
    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế của các huyện phía tây ở vùng Bắc Trung Bộ là
    • A.

      khai thác tối đa tiềm năng về kinh tế, thúc đẩy việc hình thành các chuỗi đô thị mới.

    • B.

      sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, phân bố lại dân cư, lao động trong vùng.

    • C.
      khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, thúc đẩy giao lưu với các nước láng giềng.
    • D.

      nâng cao đời sống cho người dân, giảm chênh lệch trình độ phát triển trong vùng.

  6. Câu 6
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ thấp nhất?
    • A.

      Hà Giang.

    • B.
      Khánh Hòa
    • C.
      Điện Biên
    • D.
      Cà Mau.
  7. Câu 7
    Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?
    • A.

      Luyện kim.                                                           

    • B.

      Thủy điện.

    • C.
      Khai thác dầu khí.                                           
    • D.
      Điện mặt trời.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu dưới 100 nghìn con?
    • A.

      Thanh Hóa.

    • B.
      Hà Tĩnh.
    • C.
      Nghệ An.
    • D.
      Quảng Bình.
  9. Câu 9
    Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
    • A.

      tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.

    • B.

      phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.

    • C.

      thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.

    • D.
      phát triển kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo khối lượng hàng hoá lớn.
  10. Câu 10
    Ngập lụt ở nước ta 
    • A.
      tập trung tại vùng đồi núi. 
    • B.
      xảy ra trong mùa mưa. 
    • C.
      chỉ ảnh hưởng đến sản xuất. 
    • D.
      hoàn toàn do triều cư
  11. Câu 11
    Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là 
    • A.
      tạo thêm nhiều việc làm cho lao động. 
    • B.
      thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 
    • C.
      tăng thu nhập cho người lao động. 
    • D.
      tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
  12. Câu 12

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao ở Đồng bằng sông Hồng là

    • A.

      cơ sở hạ tầng rất hiện đại, nhiều đầu mối giao thônglớn.

    • B.

      cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, gần các vùng giàu tài nguyên.

    • C.

      lao động nhiều kinh nghiệm, tập trung chủ yếu ở đôthị.

    • D.
      lao động có trình độ, thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.
  13. Câu 13
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Lâm Đồng.                     

    • B.
      Gia Lai.                     
    • C.
      Đắc Lắk.                    
    • D.
      Kon Tum.
  14. Câu 14
    Mục đích chủ yếu của việc phát triển cảng biển nước sâu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
    • A.

      bố trí quần cư và lao động, góp phần vận tải hành khách.

    • B.

      Phát triển kinh tế mở, tiền đề hình thành khu công nghiệp.

    • C.

      đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, giải quyết việc làm.

    • D.
      khai thác thế mạnh các ngành kinh tế biển, tăng mức sống.
  15. Câu 15
    Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
    • A.

      Tây nguyên.                                                          

    • B.

      Bắc Trung bộ.

    • C.
      Đông Nam Bộ.                                                 
    • D.
      Duyên hải Năm Trung bộ.
  16. Câu 16

    Cho biểu đồ sau:

    SẢN LƯỢNG THỦY SN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

    Cho biểu đồ sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022   (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

    (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.             

    • B.

      Cơ cấu tăng trưởng sản lượng thủy sản.

    • C.
      Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản.           
    • D.
      chuyển dịch  cơ cấu sản lượng thủy sản.
  17. Câu 17
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết mỏ nào sau đây phải là mỏ khí?
    • A.

      Tiền Hải.                        

    • B.
      Bạch Hổ.                   
    • C.
      Rạng Đông.               
    • D.
      Hồng Ngọc.
  18. Câu 18
    Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay 
    • A.
      xuất hiện nhiều loại hình mới. 
    • B.
      hiện đại ở tất cả các lĩnh vực. 
    • C.
      chỉ phát triển ở vùng miền núi. 
    • D.
      chủ yếu phục vụ cho sản xuất.
  19. Câu 19
    Dọc bờ biển nước ta có nhiều vụng biển rộng, kín gió thuận lợi cho việc 
    • A.
      phát triển du lịch biển đảo. 
    • B.
      khai thác khoáng sản.
    • C.

      xây dựng các cảng nước sâu.                                

    • D.
      khai thác hải sản.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết mỏ apatit có ở tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Lào Cai.                         

    • B.
      Lai Châu.                  
    • C.
      Yên Bái.                    
    • D.
      Sơn La.
Xem trước