DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 18)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Đinh Anh Thị Châu

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Ngành viễn thông nước ta hiện nay 
    • A.
      hoàn toàn tập trung cho kinh doanh. 
    • B.
      sử dụng rất nhiều lao động thủ công. 
    • C.
      có mạng lưới chỉ tập trung ở đô thị. 
    • D.
      có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
  2. Câu 2
    Giải pháp chủ yếu để ổn định sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên là
    • A.

      quy hoạch các vùng chuyên canh, phát triển thủy lợi.

    • B.

      mở rộng diện tích có quy hoạch, phát triển chế biến.

    • C.

      đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, mở rộng thị trường.

    • D.
      đẩy mạnh xuất khẩu, trồng các giống năng suất cao.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển dài nhất?
    • A.
      Nam Định. 
    • B.
      Hải Phòng. 
    • C.
      Thái Bình.  
    • D.
      Quảng Ninh.
  4. Câu 4
    Sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay 
    • A.
      khai thác thuỷ sản xa bờ là chủ yếu. 
    • B.
      đánh bắt ở ven bờ được chú trọng. 
    • C.
      sản phẩm hàng hóa ngày càng nhiều. 
    • D.
      phần lớn thiết bị sản xuất hiện đại.
  5. Câu 5
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
    • A.

      Vĩnh Phúc.                      

    • B.
      Lạng Sơn.                    
    • C.
      Thái Nguyên.               
    • D.
      Bắc Kạn.
  6. Câu 6
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII cao nhất?
    • A.
      Thanh Hóa. 
    • B.
      Lạng Sơn.   
    • C.
      Cà Mau.     
    • D.
      Đà Nẵng.
  7. Câu 7

    Hậu quả của lũ lụt ở đồng bằng nước ta là

    • A.
      ngập úng.                     
    • B.
      lũ ống.                         
    • C.
      gió mạnh.                     
    • D.
      sạt lở sông.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh Sơn La?
    • A.

      Sông Gianh.                    

    • B.
      Sông Kì Cùng.             
    • C.
      Sông Mã.                     
    • D.
      Sông Đáy.
  9. Câu 9
    Lao động nông thôn nước ta hiện nay 
    • A.
      có số lượng lớn hơn khu vực đô thị. 
    • B.
      chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt. 
    • C.
      hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp. 
    • D.
      phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.
  10. Câu 10

    Cho biểu đồ nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế nước ta:

    Cho biểu đồ nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế nước ta:   (Số liệu theo Niên giám thống kê, NXB Thống kê, 2020) 	Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng nguồn vốn.                               

    • B.

      Tình hình phát triển và cơ cấu vốn.

    • C.
      Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu vốn.                       
    • D.
      Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu vốn.
  11. Câu 11
    Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay 
    • A.
      có các ngành công nghiệp trọng điểm 
    • B.
      thay đổi theo hướng nhiều thành phần. 
    • C.
      có các khu công nghiệp, khu chế xuất. 
    • D.
      có kinh tế ngoài Nhà nước giữ chủ đạo.
  12. Câu 12
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm công nghiệp nào sau đây?
    • A.

      Phan Thiết.                     

    • B.
      Quy Nhơn.                   
    • C.
      Rạch Giá.                     
    • D.
      Long Xuyên.
  13. Câu 13
    Nước ta nằm ở 
    • A.
      vùng ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai. 
    • B.
      khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa. 
    • C.
      trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Nam. 
    • D.
      trung tâm của bán đảo Đông Dương.
  14. Câu 14
    Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
    • A.

      đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.

    • B.

      tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.

    • C.

      tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

    • D.
      đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết hồ Thác Bà ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.

      Tuyên Quang.                 

    • B.
      Lào Cai.                       
    • C.
      Yên Bái.                       
    • D.
      Phú Thọ.
  16. Câu 16
    Biện pháp để cải tạo đất hoang đồi trọc ở nước ta là 
    • A.
      đào hố vẩy cá. 
    • B.
      làm ruộng bậc thang. 
    • C.
      nông lâm kết hợp.
    • D.
      chống nhiễm mặn.
  17. Câu 17
    Dân số nước ta nước ta hiện nay 
    • A.
      phân bố đồng đều khắp cả nước. 
    • B.
      gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ. 
    • C.
      đông, nhiều thành phần dân tộc.
    • D.
      sống tập trung chủ yếu ở đô thị.
  18. Câu 18
    Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả xuất khẩu cây ăn quả nhiệt đới ở nước ta là
    • A.

      chuyển giao công nghệ, mở rộng thị trường.          

    • B.

      tăng đầu tư vốn, nâng cao trình độ lao động.

    • C.
      đa dạng hóa thị trường, xây dựng thương hiệu.   
    • D.
      liên kết chế biến, tìm kiếm các thị trường mới.
  19. Câu 19

    Chobảngsốliệu:

    DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NUÔI TRỒNG CỦA MỘT SỐ TỈNH 2021

    Tỉnh

    Kiên Giang

    Cà Mau

    Bạc Liêu

    Sóc Trăng

    Diện tích nuôi trồng( nghìn ha)

    183,6

    287,0

    144,5

    72,3

    Sản lượng thuỷ sản ( nghìn tấn)

    284,6

    368,2

    269,3

    255,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích nuôi trồng thủy sản và sản lượngthủysảnnuôitrồngcủamộtsốtỉnhnướctanăm2021,dạngbiểuđồnàosauđâylàthíchhợp nhất?

    • A.

      Kết hợp.                          

    • B.
      Miền.                           
    • C.
      Đường.                       
    • D.
      Cột.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.
      Bình Định. 
    • B.
      Khánh Hòa.            
    • C.
      Quảng Ngãi.           
    • D.
      Phú Yên.
Xem trước