DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 16)

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 16)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)
Việc khai thác gỗ ở nước ta thường được thực hiện ở 
  • A.
    rừng phòng hộ. 
  • B.
    vườn quốc gia.
  • C.
    rừng sản xuất. 
  • D.
    khu bảo tồn tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở ven biển?
  • A.

    Thiên Cầm.                     

  • B.
    Nậm Cắn.                     
  • C.
    Khe Sanh.                    
  • D.
    Bến En.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
  • A.

    Lạch Giang.                    

  • B.
    Lạch Trường.               
  • C.
    Văn Úc.                       
  • D.
    Nhật Lệ.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)
Hoạt động kinh tế biển ở nước ta hiện nay 
  • A.
    hoàn toàn do Ngoài Nhà nước quản lí. 
  • B.
    phát triển theo hướng kinh tế tổng hợp.
  • C.
    tập trung chủ yếu ở vùng thềm lục địa. 
  • D.
    chỉ tập trung ở thềm lục địa phía nam.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)
Lao động nước ta hiện nay 
  • A.
    chất lượng lao động được cải thiện. 
  • B.
    năng suất lao động cao so với thế giới. 
  • C.
    có kinh nghiệm hoạt động về du lịch. 
  • D.
    hầu hết là công nhân kĩ thuật lành nghề.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)
Ngành công nghệ cao được phát triển ở Đông Nam Bộ là 
  • A.
    thủy điện. 
  • B.
    dệt may. 
  • C.
    điện tử. 
  • D.
    nhiệt điện.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Cho biểu đồ:   XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất, nhập khẩu của hai nước năm 2021? (ảnh 1)

XUẤT,NHẬPKHẨUCỦAIN-ĐÔ-NÊ-XI-AVÀPHI-LIP-PINNĂM2021

(SốliệutheoNiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXB Thốngkê, 2023)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất, nhập khẩu của hai nước năm 2021?

  • A.

    In-đô-nê-xi-a nhập khẩu nhỏ hơn Phi-lip-pin.        

  • B.

    Phi-lip-pin nhập khẩu gấp ba lần In-đô-nê-xi-a.

  • C.
    In-đô-nê-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.     
  • D.
    Phi-lip-pin xuất khẩu nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Cho bảngsốliệu:

SỐDỰÁNVÀTỔNGVỐNĐĂNGKÝCỦANƯỚCNGOÀIVÀOCÁCVÙNGKINHTẾ,NĂM2021

Vùng

Số dựán

(Dựán)

Tổngsốvốnđăng ký

(TriệuUSD)

ĐồngbằngsôngHồng

11 625

124 669,9

Trungdu vàmiền núi BắcBộ

1 187

23 462,0

Bắc TrungBộvàDuyênhảiNamTrungBộ

2 175

63 306,0

TâyNguyên

164

1 745,3

ĐôngNamBộ

17 458

169 963,0

ĐồngbằngsôngCửuLong

1 820

33 969,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu số dự án và cơ cấu tổng số vốn đăng ký của nước ngoài vào cácvùngkinh tếnướctanăm2021, dạngbiểu đồ nàosau đâythích hợp nhất?

  • A.

    Kết hợp.                          

  • B.
    Cột.                             
  • C.
    Miền.                           
  • D.
    Tròn.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay 
  • A.
    chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. 
  • B.
    phù hợp với quá trình hiện đại hóa.
  • C.
    tập trung ở lĩnh vực công nghiệp và du lịch. 
  • D.
    làm gia tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)
Sản xuất thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
  • A.

    chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.

  • B.

    đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.

  • C.

    sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả các thế mạnh.

  • D.
    ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, thu hút mạnh vốn đầu tư.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)
Tỉ lệ dân nông thôn nước ta hiện nay 
  • A.
    không có sự thay đổi qua các năm. 
  • B.
    gia tăng đều nhau ở khắp các vùng. 
  • C.
    còn thấp so với thế giới và khu vực. 
  • D.
    lớn hơn rất nhiều so với thành thị.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Cho biểu đồ về vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đường biển nước ta giai đoạn 2010 – 2021

Cho biểu đồ về vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đường biển nước ta giai đoạn 2010 – 2021   (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)


(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

  • B.

    Quy mô vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

  • C.

    Tốc độ thay đổi vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

  • D.
    Thay đổi cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cây nào sau đây được trồng ở tỉnh Nghệ An?
  • A.

    Cao su.                            

  • B.
    Bông.                          
  • C.
    Cà phê.                         
  • D.
    Điều.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)
Giao thông vận tải đường biển nước ta 
  • A.
    gắn liền với hoạt động ngoại thương. 
  • B.
    tập trung cho vận chuyển hành khách. 
  • C.
    có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít. 
  • D.
    chưa hình thành cụm cảng quy mô lớn.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)
Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
  • A.

    mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.

  • B.

    hình thành thêm mạng lưới đô thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.

  • C.

    xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.

  • D.
    phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)
Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là 
  • A.
    quặng sắt. 
  • B.
    mangan. 
  • C.
    quặng đồng. 
  • D.
    dầu khí.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có tổng lượng mưa từ tháng XI – IV lớn nhất?
  • A.

    Lũng Cú.                         

  • B.
    Huế.                            
  • C.
    TP. Hồ Chí Minh.        
  • D.
    Hà Nội.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là
  • A.

    mở rộng diện tích cây hàng năm, phát triển thủy lợi, xây dựng chuỗi liên kết.

  • B.

    xây dựng thương hiệu, mở rộng thị trường tiêu thụ, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

  • C.

    quy hoạch vùng chuyên canh, thu hút đầu tư, bổ sung lao động có chất lượng.

  • D.
    đa dạng hóa cây trồng, tăng cường công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết phía nam của tỉnh Bình Định giáp với tỉnh nào sau đây?
  • A.

    Gia Lai.                           

  • B.
    Phú Yên.                      
  • C.
    Ninh Thuận.                 
  • D.
    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, cho biết lát cắt AB đi qua núi nào sau đây?
  • A.

    Phia Ya.                          

  • B.
    Tây Côn Lĩnh.             
  • C.
    Phia Boóc.                   
  • D.
    Pu Tha Ca.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.