DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 13)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Hằng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển hoạt động du lịch của nước ta trong nhưng năm qua là
    • A.

      tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.

    • B.

      cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.

    • C.

      sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.

    • D.
      loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Cam-pu-chia?
    • A.

      Quảng Bình.                  

    • B.
      Quảng Nam.              
    • C.
      Quảng Trị.                 
    • D.
      Long An.
  3. Câu 3
    Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng do 
    • A.
      diện mưa bão rộng. 
    • B.
      Lũ lên nhanh. 
    • C.
      địa hình bằng phẳng. 
    • D.
      xung quanh có đê bao bọc.
  4. Câu 4
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
    • A.

      Hà Nội.                           

    • B.
      Thanh Hóa.                 
    • C.
      Đà Nẵng.                    
    • D.
      Nha Trang.
  5. Câu 5
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ 1A đi qua thành phố nào sau đây?
    • A.

      Thanh Hóa.                    

    • B.
      Hòa Bình.                  
    • C.
      Lào Cai .                    
    • D.
      Yên Bái.
  6. Câu 6
    Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay 
    • A.
      diện tích lớn hơn cây lâu năm. 
    • B.
      nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt. 
    • C.
      gồm nhiều loại cây khác nhau. 
    • D.
      chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.
  7. Câu 7

    Cho bảng số liệu sau:

    SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

    Quốc gia

    In-đô-nê-xi-a

    Cam-pu-chia

    Ma-lai-xi-a

    Phi-lip-pin

    Dân số (triệu người)

    271,7

    15,5

    32,8

    109,6

    Dân thành thị (%)

    56,7

    23,8

    76,6

    47,1

    (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

    Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?

    • A.

      In-đô-nê-xi-a.               

    • B.
      Cam-pu-chia.           
    • C.
      Ma-lai-xi-a.               
    • D.
      Phi-lip-pin.
  8. Câu 8
    Du lịch biển nước ta hiện nay 
    • A.
      hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc. 
    • B.
      có nhiều điểm và trung tâm hoạt động. 
    • C.
      chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước. 
    • D.
      chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ.
  9. Câu 9
    Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
    • A.

      đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh công nghiệp, phân bổ lại dân cư.

    • B.

      tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, hình thành đô thị.

    • C.

      đẩy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh.

    • D.
      chuyển dịch cơ cấu công nghiệp, thu hút đầu tư, sản xuất hàng hóa.
  10. Câu 10
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.

      Phúc Yên.                      

    • B.
      Hạ Long.                    
    • C.
      Bắc Ninh.                  
    • D.
      Hải Dương.
  11. Câu 11
    Sự khác nhau về chế độ mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
    • A.

      bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.

    • B.

      gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.

    • C.

      vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.

    • D.
      gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và hướng địa hình núi.
  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH LÚA MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)

    Năm

    2015

    2017

    2019

    2020

    2021

    CẢ NƯỚC

    7828

    7705,2

    7469,9

    7278,9

    7238,9

    Đồng bằng sông Hồng

    1110,9

    1071,4

    1012,3

    983,4

    970,3

    Trung du và miền núi Bắc Bộ

    684,3

    679,8

    669

    665,2

    662,2

    Đông Nam Bộ

    273,3

    271,9

    267,4

    262

    258,9

    Đồng bằng sông Cửu Long

    4301,5

    4185,3

    4069,3

    3963,7

    3898,6

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa một số vùng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

    • A.

      Miền, cột.                  

    • B.
      Cột, đường.                
    • C.
      Tròn, kết hợp             
    • D.
      Kết hợp, miền.
  13. Câu 13
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Kon Tum.                      

    • B.
      Gia Lai.                      
    • C.
      Đắk Lắk.                    
    • D.
      Đắk Nông.
  14. Câu 14
    Cho biểu đồ sau:
    Cho biểu đồ sau: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng ngành thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2019? (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng ngành thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2019?

    • A.

      Tốc độ tăng,cơ cấu sản lượng phân theo thuỷ sản khai thác và nuôi trồng.

    • B.

      Thay đổi cơ cấu sản lượng và quy mô tổng sản lượng toàn ngành thuỷ sản.

    • C.

      Sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.

    • D.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng của hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản.
  15. Câu 15
    Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do
    • A.

      có thị trường tiêu thụ rộng lớn.                           

    • B.

      có cơ cấu ngành đa dạng nhất.

    • C.
      nguyên liệu tại chỗ phong phú.                       
    • D.
      mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  16. Câu 16
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?
    • A.

      Vịnh Hạ Long.                                                      

    • B.

      Phong Nha - Kẻ Bàng.

    • C.
      Bến Ninh Kiều.                                                 
    • D.
      Phố cổ Hội An.
  17. Câu 17
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?
    • A.

      Đà Nẵng.                                                               

    • B.

      Thừa Thiên - Huế.

    • C.
      Quảng Trị.                                                         
    • D.
      Quảng Bình.
  18. Câu 18
    Cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
    • A.

      chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.

    • B.

      đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.

    • C.

      sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả thế mạnh.

    • D.
      ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm tại chỗ.
  19. Câu 19
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết sông Chu thuộc lưu vực sông nào?
    • A.

      Lưu vực sông Mã.                                                

    • B.

      Lưu vực sông Cả.

    • C.
      Lưu vực sông Đồng Nai.                                  
    • D.
      Lưu vực sông Thái Bình.
  20. Câu 20
    Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
    • A.

      đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.

    • B.

      mở rộng diện tích cây đặc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.

    • C.

      tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.

    • D.
      phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
Xem trước