DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Tường Ngọc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500 kW, trên đường dây một pha có điện trở 25\(\Omega\), hệ số công suất \(\mathrm{cos} \phi =1\) dưới hiệu điện thế 20 kV. Hiệu suất của quá trình truyền tải là:

    • A.
      Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500 kW, trên đường dây một pha có (ảnh 2)
    • B.
      Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500 kW, trên đường dây một pha có (ảnh 3)
    • C.
      Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500 kW, trên đường dây một pha có (ảnh 4)
    • D.
      Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500 kW, trên đường dây một pha có (ảnh 5)
  2. Câu 2

    Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi \({f}_{0}\) là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. các tần số tiếp theo tuân theo quy luật \(3{f}_{0},5{f}_{0}, 7{f}_{0}......\) Liên hệ giữa số nút và số bụng sóng trên dây là

    • A.

      số nút = số bụng -1                             

    • B.
      số nút = số bụng -2                                  
    • C.
      số nút = số bụng +1                          
    • D.
      số nút = số bụng
  3. Câu 3

    Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

    • A.
      Ánh sáng chàm   
    • B.
      Ánh sáng đỏ       
    • C.
      Ánh sáng lục      
    • D.
      Ánh sáng lam
  4. Câu 4

    Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa, tốc độ trung bình trong một chu kỳ là \(\frac{160}{\mathrm{\pi}}cm/s\). Cơ năng dao động của con lắc bằng

    • A.
      Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo. Người ta kéo quả nặng (ảnh 2)
    • B.
      Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo. Người ta kéo quả nặng (ảnh 3)
    • C.
      Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo. Người ta kéo quả nặng (ảnh 4)
    • D.
      Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo. Người ta kéo quả nặng (ảnh 5)
  5. Câu 5

    Một sợi dây dài 80 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định, trên dây còn có 4 điểm khác đứng yên, tần số dao động của sóng trên dây là 100 Hz. Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây nằm ngang thì tốc độ dao động của điểm bụng khi đó là \(12\mathrm{\pi} \mathrm{m}/\mathrm{s}\). Tỉ số khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao động bằng

    • A.
      0,8                        
    • B.

      0,55                    

    • C.
      0,6                      
    • D.
      0,75
  6. Câu 6

    Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là \(∆l\). Chu kì dao động của con lắc này là

    • A.
      Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa (ảnh 1)
    • B.
      Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa (ảnh 2)
    • C.
      Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa (ảnh 3)
    • D.
      Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa (ảnh 4)
  7. Câu 7

    Một chất điểm dao động trên trục Ox với phương trình \(x= 6\mathrm{cos} (\omega t+\mathrm{\pi}/3) \mathrm{cm}\). Gốc thời gian (t=0) được chọn tại thời điểm vật đi qua vị trí li độ

    • A.

      x = +3 cm, ngược chiều dương         

    • B.

      x = + 3 cm, theo chiều dương

    • C.
      x = - 3 cm, theo chiều dương             
    • D.
      x = -3 cm, ngược chiều dương
  8. Câu 8

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=120 \mathrm{cos}100\mathrm{\pi t} ( \mathrm{V})\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R=60\Omega\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{8}{5\mathrm{\pi}}H\) và tụ điện có điện dung \(C=\frac{{10}^{-4}}{\mathrm{\pi}}F\) mắc nối tiếp. Điện năng mà mạch này tiêu thụ sau 30 phút hoạt động liên tục bằng:

    • A.

      108000 J

    • B.

      60 J

    • C.

      1800 J

    • D.

      216000 J

  9. Câu 9

    Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({\lambda}_{21}\), khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({\lambda}_{32}\), khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({\lambda}_{31}\). Biểu thức xác định \({\lambda}_{31}\) là

    • A.
      Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử (ảnh 1)
    • B.
      Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử (ảnh 2)
    • C.
      Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử (ảnh 3)
    • D.
      Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử (ảnh 4)
  10. Câu 10

    Trong sự truyền sóng cơ, sóng ngang truyền được trong

    • A.

      chân không                                         

    • B.

      chất rắn và bê mặt chất lỏng

    • C.
      chất khí                                               
    • D.
      chất lỏng, khí
  11. Câu 11

    Hệ dao động có tần số riêng là \({f}_{0}\), chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

    • A.
      Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần (ảnh 1)
    • B.
      Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần (ảnh 2)
    • C.
      Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần (ảnh 3)
    • D.
      Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần (ảnh 4)
  12. Câu 12

    Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 4 cm, lệch pha nhau \(2\mathrm{\pi}/3\). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

    • A.
      3cm                     
    • B.
      2cm                   
    • C.
      4 cm                  
    • D.
       D. 6 cm
  13. Câu 13

    Khi mắc một vôn kế nhiệt vào hai đầu của một mạch điện xoay chiều, số đo của vôn kế cho biết

    • A.

      giá trị trung bình của điện áp xoay chiều                            

    • B.

      giá trị cực đại của điện áp xoay chiều

    • C.
      giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều                            
    • D.
      giá trị tức thời của điện áp xoay chiều
  14. Câu 14

    Một con lắc lò xo, vật nhỏ có khối lượng m= 100 g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 2/3 s là

    Một con lắc lò xo, vật nhỏ có khối lượng m= 100 g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo (ảnh 1)
    • A.

      0,256 N               

    • B.

      10 N                   

    • C.
      0,214 N               
    • D.
      0,123 N
  15. Câu 15

    Hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Lấy mốc thế năng tại VTCB và \({\mathrm{\pi}}^{2}=10 ,{\mathrm{x}}_{1}\) và \({x}_{2}\) lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi thế năng của con lắc thứ nhất bằng 0,03 J thì hai con lắc cách nhau 5 cm. Khối lượng m là

    Hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Lấy mốc thế năng tại VTCB (ảnh 1)
    • A.

      1,25 kg

    • B.

      1,75 kg

    • C.

      1, 67 kg

    • D.

      2,25 kg

  16. Câu 16
    Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
    • A.
      Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là: (ảnh 1)
    • B.
      Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là: (ảnh 2)
    • C.
      Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là: (ảnh 3)
    • D.
      Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là: (ảnh 4)
  17. Câu 17

    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là \({U}_{0}\) và \({I}_{0}\) tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có độ lớn \(\frac{{U}_{0}\sqrt{3}}{2}\) thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch có giá trị là

    • A.
      Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại (ảnh 1)
    • B.
      Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại (ảnh 2)
    • C.
      Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại (ảnh 3)
    • D.
      Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại (ảnh 4)
  18. Câu 18

    Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

    • A.

      dòng Ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

    • B.

      dòng Ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

    • C.

      dòng Ion dương và dòng Ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

    • D.
      dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
  19. Câu 19

    Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 250 vòng dây. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp \(u= 100\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}\right) ( \mathrm{V})\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thứ cấp bằng:

    • A.

       \(50\sqrt{2}\)

    • B.

      200 V

    • C.

      50 V

    • D.

      100 V

  20. Câu 20

    Đặt điện áp \(u= 120\sqrt{2}\mathrm{cos} \omega t \left(V\right)\) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử: cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C theo thứ tự trên mắc nối tiếp. M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần R. Biết \(r=\sqrt{3}{Z}_{L}\), điện áp giữa hai điểm M,B có giá trị hiệu dụng bằng 60 V và lệch pha \({60}^{0}\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch bằng 3 (A). Công suất tỏa nhiệt trên R bằng

    • A.
      Đặt điện áp u= 120 căn bậc hai 2 cos wt ( V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử: cuộn dây có độ tự cảm (ảnh 2)
    • B.
      Đặt điện áp u= 120 căn bậc hai 2 cos wt ( V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử: cuộn dây có độ tự cảm (ảnh 3)
    • C.
      Đặt điện áp u= 120 căn bậc hai 2 cos wt ( V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử: cuộn dây có độ tự cảm (ảnh 4)
    • D.
      Đặt điện áp u= 120 căn bậc hai 2 cos wt ( V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử: cuộn dây có độ tự cảm (ảnh 5)
Xem trước