DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Vật Lí Sở Hà Tĩnh Lần 2 có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đỗ Ngọc Huyền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chọn phát biểu sai? Một chất điểm \(M\) chuyển động tròn đều. Hình chiếu của \(M\) xuống một đường kính của quỹ đạo sẽ dao động điều hòa với

    • A.

      biên độ bằng bán kính quỹ đạo của chất điểm \(M\).

    • B.

      tần số góc bằng tốc độ góc của chất điểm \(M\).

    • C.

      tốc độ bằng tốc độ dài của chất điểm \(M\).

    • D.

      gia tốc cực đại bằng gia tốc hướng tâm của chất điểm \(M\).

  2. Câu 2

    Trên một sợi dây dọc theo trục Ox đang có sóng dừng, các phần tử trên dây dao động với phương trình \(u = a\cos \left( {ct + \frac{\pi }{4}} \right)\sin (bx + \pi )\). Biết sóng truyền trên dây có bước sóng \(0,4\;m\), tần số 50 \(Hz\) và biên độ dao động của phần tử trên dây cách \(O\) một khoảng \(5\;cm\)\(5\;mm\). Tại thời điểm \(t = \) 0,25 s, li độ của một phần tử trên dây cách \(O\) một khoảng \(50\;cm\)

    • A.
      \(5\;mm\).
    • B.
      \( - 5\;mm\).
    • C.
      \(5\sqrt 2 \;mm\).
    • D.

      \( - 5\sqrt 2 \;mm\).

  3. Câu 3

    Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) tới môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt \({n_1}\)\({n_2}\left( {{n_2} < {n_1}} \right)\). Góc giới hạn phản xạ toàn phần \({i_{gh}}\) giữa hai môi trường đó được xác định bởi công thức

    • A.
      \({i_{gh}} = \frac{{{n_2}}}{{{n_1}}}\).
    • B.
      \(\sin {i_{gh}} = \frac{{{n_1}}}{{{n_2}}}\).
    • C.
      \({i_{gh}} = \frac{{{n_1}}}{{{n_2}}}\).
    • D.

      \(\sin {i_{gh}} = \frac{{{n_2}}}{{{n_1}}}\).

  4. Câu 4

    Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

    • A.
      đồ thị dao động âm.
    • B.

      cường độ âm.

    • C.
      tần số âm.
    • D.
      mức cường độ âm.
  5. Câu 5

    Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x = A\cos (\omega t + \varphi ),(A > 0,\omega > 0)\). Pha của dao động ở thời điểm \(t\)

    • A.
      \(\omega t\).
    • B.
      \(\omega t + \varphi \).
    • C.
      \(\cos (\omega t + \varphi )\).
    • D.

      \(\varphi \).

  6. Câu 6

    Đơn vị đo mức cường độ âm là

    • A.
      oát trên mét vuông \(\left( {W/{m^2}} \right)\).
    • B.

      đêxiben (dB).

    • C.
      niutơn trên mét \((N/m)\).
    • D.

      oát (W).

  7. Câu 7

    Mắc điện trở \(2\Omega \) vào nguồn điện có điện trở trong không đáng kể thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là \(12\;V\). Suất điện động của nguồn xấp xỉ bằng

    • A.
      \(6\;A\).
    • B.
      \(12\;A\).
    • C.
      \(6\;V\).
    • D.
      \(12\;V\).
  8. Câu 8

    Đơn vị đo suất điện động là

    • A.
      oát (W).
    • B.
      ampe (A).
    • C.
      vôn (V).
    • D.

      culông (C).

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc trưng sinh lí của âm?

    • A.

      Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.

    • B.

      Những âm có cùng độ to thì chúng luôn có cùng tần số.

    • C.

      Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm.

    • D.

      Những âm có cùng độ cao thì chúng luôn có cùng tần số.

  10. Câu 10

    Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng

    • A.
      một phần tư bước sóng.
    • B.

      một số chẵn lần bước sóng.

    • C.
      một số lẻ lần bước sóng.
    • D.

      một nửa bước sóng

  11. Câu 11

    Một con lắc lò xo dao động trên phương ngang không ma sát, vật nặng có khối lượng \(m\), lò xo có độ cứng \(k\), trên lò xo có một điểm \(M\). Khi vật m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng \(O\) thì \(M\) trên lò xo cũng dao động quanh vị trí cân bằng O’. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của \(m\)\(M\) quanh \(O\)\(O\)' như hình vẽ. Tại thời điểm \(t = \frac{2}{3}\;s\) thì điểm \(M\) được giữ cố định, khi đó vật \(m\) sẽ dao động với biên độ gần nhất với giá trị nào sau đây?

    Một con lắc lò xo dao động trên phương ngang không ma sát, vật nặng có khối lượng (ảnh 1)
    • A.
      \(15\;cm\).
    • B.
      \(16\;cm\).
    • C.
      \(18\;cm\).
    • D.

      \(17\;cm\).

  12. Câu 12

    Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(100\;N/m\) và vật nhỏ có khối lượng \(m\). Tác dụng lên vật ngoại lực \(F = 0,5\cos 10\pi t(\;N)\) ( \(t\) tính bằng giây) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy \({\pi ^2} = 10\). Giá trị của \(m\)

    • A.
      \(0,4\;kg\).
    • B.
      \(100\;g\).
    • C.
      \(1\;kg\).
    • D.

      \(250\;g\).

  13. Câu 13

    Cho \(A\)\(B\) là các nguồn kết hợp cùng pha đang phát sóng trên mặt nước với bước sóng \(\lambda \). Nếu \(M\) là một cực tiểu giao thoa trên AB thì khoảng cách ngắn nhất từ \(M\) đến trung điểm của AB là

    • A.
      \(\lambda \).
    • B.
      \(2\lambda \).
    • C.
      \(\frac{\lambda }{2}\).
    • D.

      \(\frac{\lambda }{4}\).

  14. Câu 14

    Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là \({A_1}\)\({A_2}\) (với \({A_2} > {A_1}\) ). Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

    • A.
      \({A_2} - {A_1}\).
    • B.
      \({A_2}\).
    • C.
      \({A_1} + {A_2}\).
    • D.

      \(2{A_2}\).

  15. Câu 15

    Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng \(m\) và lò xo có độ cứng \(k\). Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

    • A.
      \(2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \).
    • B.
      \(\sqrt {\frac{k}{m}} \).
    • C.
      \(2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \).
    • D.

      \(\sqrt {\frac{m}{k}} \).

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây không đúng? Con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì

    • A.

      động năng của nó đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

    • B.

      thế năng của nó đạt cực đại khi vật đến vị trí biên.

    • C.

      cơ năng của nó luôn biến thiên tuần hoàn.

    • D.

      luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng.

  17. Câu 17

    Con lắc đơn được ứng dụng để đo

    • A.
      gia tốc rơi tự do.
    • B.

      nhiệt độ môi trường.

    • C.
      từ trường Trái Đất.
    • D.

      áp suất khí quyển.

  18. Câu 18

    Hai điểm A, B cách nhau một đoạn \(d\), cùng nằm trên một phương truyền sóng. Sóng truyền từ \(A\) đến \(B\) với tốc độ \(v\), bước sóng \(\lambda (\lambda > 2d)\). Ở thời điểm \(t\) pha dao động tại \(A\) bằng 0, sau \(t\) một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì pha dao động tại \(B\)\(\pi /2\) ?

    • A.
      \(\frac{{d - \frac{\lambda }{4}}}{v}\).
    • B.
      \(\frac{{d + \frac{\lambda }{4}}}{v}\).
    • C.
      \(\frac{{d + \frac{\lambda }{2}}}{v}\).
    • D.

      \(\frac{{d - \frac{\lambda }{2}}}{v}\).

  19. Câu 19

    Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định đang có sóng dừng, người ta thấy ngoại trừ những điểm nút thì mọi điểm khác đều dao động cùng pha nhau. Sóng truyền trên dây có bước sóng \(\lambda \). Chọn đáp án đúng.

    • A.
      Chiều dài sợi dây bằng một bước sóng.
    • B.

      Trên dây có một bụng sóng.

    • C.
      Trên dây có ba nút sóng.
    • D.

      Chiều dài sợi dây bằng ba lần bước sóng.

  20. Câu 20

    Một dòng điện thẳng dài có cường độ \(I\) đặt trong không khí. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách nó một khoảng \(r\) được xác định bởi công thức:

    • A.
      \(B = {2.10^7}\frac{I}{r}\).
    • B.
      \(B = 2\pi \cdot {10^{ - 7}}\frac{I}{r}\).
    • C.
      \(B = 2 \cdot {10^{ - 7}}\frac{I}{r}\).
    • D.

      \(B = 2\pi \cdot {10^7}\frac{I}{r}\).

Xem trước