DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
(2023) Đề thi thử Vật Lí Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông có đáp án

(2023) Đề thi thử Vật Lí Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật \(m\) và lò xo có độ cứng \(k = 100\;N/m\). Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại \(0,5\;J\). Độ dãn cực đại của lò xo bằng

  • A.
    \(1\;cm\)
  • B.
    \(5\;cm\)
  • C.
    \(50\;cm\)
  • D.

    \(10\;cm\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Con lắc đơn có chiều dài \(\ell \), trong khoảng thời gian \(\Delta t\) thực hiện được 40 dao động. Nếu tăng chiều dài dây của dây treo thêm \(19\;cm\), thì cũng trong khoảng thời gian trên con lắc chỉ thực hiện được 36 dao động. Chiều dài lúc đầu của con lắc là:

  • A.
    \(\ell = 64\;cm\)
  • B.
    \(\ell = 19\;cm\)
  • C.
    \(\ell = 36\;cm\)
  • D.

    \(\ell = 81\;cm\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Một vật nhỏ dao động điè̀u hòa có biên độ \(A\), chu kì dao động \(T\), ở thời điểm ban đầu \({t_0} = 0\) vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm \(t = \frac{{5\;T}}{6}\)

  • A.
    \(2,5\;A\)
  • B.
    \(\frac{A}{2}\)
  • C.
    \(3\;A\)
  • D.

    \(3,5\;A\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

  • B.

    Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

  • C.

    Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

  • D.

    Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ \({A_1} = 10\;cm\), pha ban đầu \({\varphi _1} = \pi /6\) và có biên độ \({A_2}\), pha ban đầu \({\varphi _2} = - \pi /2\). Biên độ \({A_2}\) thay đổi được. Biên độ dao động tổng hợp \(A\) của hai dao động trên có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

  • A.
    \(6\sqrt 3 \;cm\)
  • B.
    \(20\;cm\)
  • C.
    \(5\sqrt 3 \;cm\)
  • D.

    \(5\;cm\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì \(2\;s\). Lấy \(g = 10\;m/{s^2}\), \({\pi ^2} = 10\). Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc \(19\;cm\) thì con lắc mới dao động điều hòa với tần số là

  • A.
    \(\frac{3}{{10}}\;Hz\)
  • B.
    \(\frac{{10}}{3}\;Hz\)
  • C.
    \(\frac{9}{5}Hz\)
  • D.

    \(\frac{5}{9}\;Hz\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

  • A.
    tự do
  • B.
    cưỡng bức
  • C.
    tắt dần
  • D.

    duy trì

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu giữ nguyên các đại lượng khác và biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

  • A.
    không đổi
  • B.
    tăng 2 lần
  • C.
    tăng 4 lần
  • D.

    giảm 4 lần

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục \(Ox\) theo phương trình \(x = 2\cos 10t(cm)\). Quãng đường chất điểm đi được trong 2 chu kì dao động là

  • A.
    \(16\;cm\)
  • B.
    \(32\;cm\)
  • C.
    \(48\;cm\)
  • D.

    \(64\;cm\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, quả cầu khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật có li độ \(x\) thì tốc độ bằng v. Ta có:

  • A.
    \({A^2} = {v^2} + \frac{{{x^2}}}{m} \cdot k\)
  • B.
    \({A^2} = {x^2} + \frac{{{v^2}}}{k} \cdot m\)
  • C.
    \({A^2} = {v^2} + \frac{{{x^2}}}{k} \cdot m\)
  • D.

    \({A^2} = {x^2} + \frac{{{v^2}}}{m} \cdot k\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật cách vị trí biên một đoạn \(\frac{2}{3}\) A thì động năng của vật là

  • A.
    \(\frac{5}{9}\;W\)
  • B.
    \(\frac{8}{9}\;W\)
  • C.
    \(\frac{1}{9}\;W\)
  • D.

    \(\frac{4}{9}\;W\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ \(A\) và tốc độ cực đại \({v_{\max }}\). Tần số của vật dao động là

  • A.
    \(\frac{{{v_{\max }}}}{{2A}}\)
  • B.
    \(\frac{{{v_{\max }}}}{A}\)
  • C.
    \(\frac{{{v_{\max }}}}{{\pi A}}\)
  • D.

    \(\frac{{{v_{\max }}}}{{2\pi A}}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số \({x_1} = 4\cos \left( {10t + \frac{\pi }{2}} \right)(cm)\)\({x_2} = A\cos \left( {10t - \frac{\pi }{6}} \right)(cm)\), t tính bằng giây. Biết gia tốc cực đại của vật là \(4\sqrt 3 \;m/{s^2}\). Giá trị của \(A\)

  • A.
    \(8\;cm\)
  • B.
    \(10\;cm\)
  • C.
    6 cm
  • D.
    4 cm

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Khi nói về một vật dao động điều hòa. Chọn phát biểu sai.

  • A.

    Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

  • B.

    Lực hồi phục đạt cực đại tại vị trí cân bằng

  • C.

    Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

  • D.

    Cơ năng bằng thế năng khi vật ở vị trí biên

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Hai con đơn có cùng chiều dài dây treo; khối lượng vật nặng lần lượt là \({m_1}\)\({m_2} = 9{m_1}\). Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động thì số dao động mà con lắc thứ hai thực hiện được là

  • A.
    30
  • B.
    90
  • C.
    10
  • D.

    270

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vai trò lực kéo về là

  • A.
    lực quán tính của vật
  • B.

    lực đàn hồi của lò xo

  • C.
    trọng lực
  • D.

    hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra \(4\;cm\). Cho \(g \approx {\pi ^2} \approx 10\;m/{s^2}\). Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là \(10\;N\)\(6\;N\). Chiều dài tự nhiên của lò xo \(20\;cm\). Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:

  • A.
    23 cm và 25 cm
  • B.
    \({\rm{24}}\;{\rm{cm}}\)\({\rm{25}}\;{\rm{cm}}\)
  • C.
    \({\rm{22}}\;{\rm{cm}}\)\({\rm{28}}\;{\rm{cm}}\)
  • D.

    \({\rm{26}}\;{\rm{cm}}\)\({\rm{30}}\;{\rm{cm}}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Con lắc lò xo có khối lượng \(m = 100\;g\), trong \(20\;s\) thực hiện 50 dao động. Lấy \({\pi ^2} = 10\). Độ cứng của lò xo là

  • A.
    \(2,5\;N/m\)
  • B.
    \(40\;N/m\)
  • C.
    \(250\;N/m\)
  • D.

    \(25\;N/m\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường \(AB = 20\;cm\), thời gian vật đi một chiều từ \(A\) đến \(B\)\(0,8\;s\). Gọi \(O,M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,OA\)\(OB\). Tốc độ trung bình của chất điểm khi vật đi một chiều từ \(M\) đến \(N\) bằng

  • A.
    \(37,5\;cm/s\)
  • B.
    \(50\;cm/s\)
  • C.
    \(25\;cm/s\)
  • D.

    \(12,5\;cm/s\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

  • A.

    tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

  • B.

    giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

  • C.

    tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

  • D.

    không đổi vì chu kỳ dao động của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.