DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Hùng Vương có đáp án

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Như Thanh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + 3y > 2?
    • A.

       \(\left(x;y\right)=\left(1;0\right).\)

    • B.

       \(\left(x;y\right)=\left(0;0\right).\)

    • C.

       \(\left(x;y\right)=\left(0;1\right).\)

    • D.

       \(\left(x;y\right)=\left(1;-1\right).\)

  2. Câu 2

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{0} và có bảng biến thiên như hình vẽ

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{0} và có bảng biến thiên như hình vẽ  Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x) + 3 = 0 là (ảnh 1)

    Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x) + 3 = 0 là

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      0

    • D.

      2

  3. Câu 3
    Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{3}+x\) trên [0;2] là
    • A.

      2

    • B.

      0

    • C.

      10

    • D.

      -2

  4. Câu 4
    Cho x, y là các số thực thỏa mãn x > y > 1. Biểu thức \(A={\mathrm{log}}_{\frac{x}{y}}^{2}{x}^{3}+\frac{8}{3}{\mathrm{log}}_{y}\left(\frac{x}{y}\right)\) đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
    • A.

       \(x={y}^{4}\)

    • B.

      x = y

    • C.

       \({x}^{4}=y\)

    • D.

      x = 4y

  5. Câu 5
    Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
    • A.

       \(\frac{1}{3}\pi {r}^{2}h\)

    • B.

       \(2\pi rh\)

    • C.

       \(\frac{4}{3}\pi {r}^{2}h\)

    • D.

       \(\pi {r}^{2}h\)

  6. Câu 6
    Với a là số thực dương tùy ý, log5a3 bằng
    • A.

       \(\frac{1}{3}+{\mathrm{log}}_{5}a\)

    • B.

       \(\frac{1}{3}{\mathrm{log}}_{5}a.\)

    • C.

       \(3+{\mathrm{log}}_{5}a.\)

    • D.

       \(3{\mathrm{log}}_{5}a.\)

  7. Câu 7
    Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x + 4y - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của d có tọa độ là
    • A.

      (4;-1)

    • B.

      (1;4)

    • C.

      (1;-4)

    • D.

      (4;1)

  8. Câu 8
    Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm I(-1;1) và A(3;-2). Đường tròn tâm I và đi qua điểm A có phương trình là
    • A.

       \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}=5.\)

    • B.

       \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}=5.\)

    • C.

       \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}=25.\)

    • D.

       \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}=25.\)

  9. Câu 9
    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [-2023;2023] để phương trình 2sin2x + (m - 1)cos2x = m + 1 có nghiệm?
    • A.

      2025

    • B.

      2024

    • C.

      4048

    • D.

      4046

  10. Câu 10
    Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{2}{5}{x}^{5}-\frac{m}{2}{x}^{4}+\frac{4\left(m+3\right)}{3}{x}^{3}-\left(m+7\right){x}^{2}\) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(g\left(x\right)=f\left(\left|x\right|\right)\) có đúng một điểm cực đại?
    • A.

      16

    • B.

      17

    • C.

      12

    • D.

      13

  11. Câu 11
    Cho hình trụ có các đường tròn đáy là (O) và (O') bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Các điểm A, B lần lượt thuộc các đường tròn đáy (O) và (O') sao cho \(AB=\sqrt{3}a.\) Thể tích của khối tứ diện ABOO' là
    • A.

       \(\frac{{a}^{3}}{2}.\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}}{3}.\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}}{6}.\)

    • D.

       \({a}^{3}.\)

  12. Câu 12

    Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Độ dài đường sinh của hình nón (N) bằng

    • A.

      12

    • B.

       \(\sqrt{7}.\)

    • C.

      1

    • D.

      5

  13. Câu 13
    Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = 1. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng \(\frac{2}{3}.\) Thể tích của khối tứ diện OABC bằng
    • A.

       \(\frac{1}{3}.\)

    • B.

       \(\frac{1}{6}.\)

    • C.

       \(\frac{\sqrt{2}}{3}.\)

    • D.

       \(\frac{2}{3}.\)

  14. Câu 14

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như sau:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như sau:  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn [-2022;2023] để hàm số g(x) = f(x^3/9) - m(x^2 + 9)^2/18   nghịch biến trên khoảng (0;5)? (ảnh 1)
    Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn [-2022;2023] để hàm số \(g\left(x\right)=f\left(\frac{{x}^{3}}{9}\right)-\frac{m{\left({x}^{2}+9\right)}^{2}}{18}\) nghịch biến trên khoảng (0;5)?
    • A.

      2005

    • B.

      2006

    • C.

      2004

    • D.

      2007

  15. Câu 15
    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ
    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ (ảnh 1)
    • A.

      x = 1

    • B.

      x = -1

    • C.

      y = 3

    • D.

      M(-1;3)

  16. Câu 16
    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = 2, \(\stackrel{⏜}{BAC}={120}^{o}\). Mặt phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
    • A.

       \(V=3.\)

    • B.

       \(V=\frac{8}{3}.\)

    • C.

       \(V=\frac{3}{8}.\)

    • D.

       \(V=\frac{3}{4}.\)

  17. Câu 17
    Cho hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây là sai?
    • A.

       \(\int \left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]\text{d}x=\int f\left(x\right)\text{d}x-\int g\left(x\right)\text{d}x.\)

    • B.

       \(\int kf\left(x\right)\text{d}x=k\int f\left(x\right)\text{d}x\)

    • C.

      \(\int \left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]\text{d}x=\int f\left(x\right)\text{d}x.\int g\left(x\right)\text{d}x.\)(klà hằng số và \(k\ne 0\)).

    • D.

       \(\int \left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]\text{d}x=\int f\left(x\right)\text{d}x+\int g\left(x\right)\text{d}x.\)

  18. Câu 18
    Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+\frac{1}{x}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.

       \(\int f\left(x\right)\text{d}x=3{x}^{2}+\frac{1}{{x}^{2}}+C\)

    • B.

       \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{4}}{4}+C\)

    • C.

       \(\int f\left(x\right)\text{d}x=3{x}^{2}-\frac{1}{{x}^{2}}+C\)

    • D.

       \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{4}}{4}+\mathrm{ln}\left|x\right|+C\)

  19. Câu 19
    Tập xác định của hàm số y = cotx là
    • A.

       \(ℝ\backslash \left\{k\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}\right\}\)

    • B.

       \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}\right\}\)

    • C.

       \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}\right\}\)

    • D.

       \(ℝ\backslash \left\{k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}\right\}\)

  20. Câu 20
    Cho khối trụ có thể tích bằng \(3\pi {a}^{3}\) và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của hình trụ đã cho bằng
    • A.

       \(2\sqrt{2}a.\)

    • B.

      3a

    • C.

      2a

    • D.

       \(\frac{3a}{2}.\)

  21. Câu 21
    Cho cấp số nhân (un) có u1 = -2 và công bội q = 3. Số hạng u2
    • A.

       \({u}_{2}=1.\)

    • B.

       \({u}_{2}=-6.\)

    • C.

       \({u}_{2}=-18.\)

    • D.

       \({u}_{2}=6.\)

  22. Câu 22

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)
    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
    • A.

       \(\left(-1;0\right)\)

    • B.

       \(\left(1;2\right)\)

    • C.

       \(\left(0;+\infty \right)\)

    • D.

       \(\left(-\infty ;-1\right)\)

  23. Câu 23
    Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
    • A.

       \(V=\frac{1}{2}Bh.\)

    • B.

       \(V=Bh.\)

    • C.

       \(V=\frac{1}{6}Bh.\)

    • D.

       \(V=\frac{1}{3}Bh.\)

  24. Câu 24
    Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=\frac{1-x}{x+m-2}\) đồng biến trên khoảng \(\left(6;+\infty \right).\) Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng
    • A.

      -5

    • B.

      -6

    • C.

      -9

    • D.

      -10

  25. Câu 25
    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{{x}^{2}+3}{x-1}\) trên đoạn [2;4]. Tính giá trị của biểu thức M + m
    • A.

      13

    • B.

       \(\frac{40}{3}.\)

    • C.

       \(\frac{37}{3}.\)

    • D.

      5

Xem trước