DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử môn Lịch Sử THPT Quốc gia có đáp án (Đề 8)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Trần Cường

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Hiệp định nào sau đây đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương?
    • A.
      Hiệp định Giơnevơ (1954).
    • B.
      Hiệp định Viêng Chăn (1973).
    • C.
      Hiệp định Hòa bình Cam-pu-chia (1991).
    • D.
      Hiệp định Pa-ri (1973).
  2. Câu 2
    Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam đã
    • A.
      đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
    • B.
      góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng dân tộc.
    • C.
      tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
    • D.
      sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
  3. Câu 3
    Đảng Cộng sản Đông Dương xác định Trung Hoa Dân quốc không phải là kẻ thù chính của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì
    • A.
      chưa lộ rõ bộ mặt xâm lược Việt Nam.
    • B.
      vào nước ta với âm mưu chỉ cướp lương thực.
    • C.
      chưa có tham vọng chiếm Việt Nam.
    • D.
      chỉ thực hiện nhiệm vụ giải giáp phát xít Nhật.
  4. Câu 4
    Sự ra đời của tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
    • A.
      Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
    • B.
      Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
    • C.
      Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
    • D.
      Ngân hàng Thế giới (WB).
  5. Câu 5
    Thời kì 1945 – 1952, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại
    • A.
      quan hệ với tất cả các nước.
    • B.
      liên minh với Mĩ và Liên Xô.
    • C.
      mở rộng ngoại giao với ASEAN.
    • D.
      liên minh chặt chẽ với Mĩ.
  6. Câu 6

    “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy” (Trích Tuyên ngôn độc lập, Sách giáo khoa Lịch sử 12, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 2016, tr. 118). Đoạn trích trên thể hiện quyết tâm của nhân dân Việt Nam trong việc

    • A.
      tiến hành cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
    • B.
      bảo vệ và giữ vững thành quả cách mạng.
    • C.
      xây dựng chế độ mới xã hội chủ nghĩa.
    • D.
      kiến thiết, xây dựng chế độ dân chủ nhân dân.
  7. Câu 7

    Phong trào cách mạng 1930 – 1931, phong trào dân chủ 1936 – 1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945 đều xuất phát từ

    • A.
      phản ứng tất yếu của giai cấp công nhân.
    • B.
      yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
    • C.
      sự ủy nhiệm của phong trào cách mạng thế giới.
    • D.
      nhu cầu của từng giai cấp trong xã hội.
  8. Câu 8
    Trong thập niên 90, Mĩ đã triển khai chiến lược
    • A.
      Cam kết và mở rộng”.
    • B.
      Phản ứng linh hoạt”.
    • C.
      Trả đũa ồ ạt”.
    • D.
      Ngăn đe thực tế”.
  9. Câu 9
    Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở miền Nam, đồng thời
    • A.
      đề ra kế hoạch quân sự Nava.
    • B.
      đề ra kế hoạch Đà Lát đơ Tátxinhi.
    • C.
      mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
    • D.
      mở cuộc tiến công lên Việt Bắc.
  10. Câu 10
    Các chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947) và Biên giới thu - đông (1950) của quân dân Việt Nam đều
    • A.
      đẩy quân Pháp rơi vào thế phòng ngự, bị động.
    • B.
      có sự kết hợp đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
    • C.
      có sự can thiệp, dính líu trực tiếp của đế quốc Mĩ.
    • D.
      làm tiêu hao một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
  11. Câu 11
    Khởi nghĩa Yên Bái năm 1930 là cuộc bạo động được tổ chức bởi
    • A.
      Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
    • B.
      Đảng Cộng sản Việt Nam.
    • C.
      Việt Nam Quốc dân đảng.
    • D.
      Việt Nam Quang phục hội.
  12. Câu 12

    Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (tháng 10-1930) với Cương lĩnh chính trị (đầu năm 1930) của Đảng về nội dung cách mạng tư sản dân quyền?

    • A.
      Chỉ tiến hành nhiệm vụ cách mạng ruộng đất cho nhân dân.
    • B.
      Chỉ thực hiện nhiệm vụ chống đế quốc giải phóng dân tộc.
    • C.
      Không bao gồm nhiệm vụ cách mạng ruộng đất cho nông dân.
    • D.
      Bao gồm cả nhiệm vụ dân tộc và cách mạng ruộng đất.
  13. Câu 13
    Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đạt được thành quả nào sau đây?
    • A.
      Xóa bỏ hoàn toàn hình thức bóc lột phong kiến, tiến tới đem lại ruộng đất cho nông dân.
    • B.
      Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp trong gần một thế kỉ trên đất nước ta.
    • C.
      Giải phóng hoàn toàn đất nước, đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
    • D.
      Giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, nhân dân lao động được đưa lên địa vị làm chủ đất nước.
  14. Câu 14

    Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 là những thắng lợi quân sự quyết định buộc kẻ thù phải

    • A.
      rút quân về nước, đề ra chiến lược mới.
    • B.
      kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.
    • C.
      kí hiệp định ngoại giao với ta.
    • D.
      chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương.
  15. Câu 15
    Biểu hiện nào sau đây minh chứng kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945 – 1973?
    • A.
      Chiếm gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
    • B.
      Chiếm hơn ¼ GDP của toàn thế giới
    • C.
      Tốc độ tăng trưởng bình quân 10,8%.
    • D.
      Lãnh thổ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú
  16. Câu 16
    Nội dung nào sau đây không phải là thuận lợi của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu -đông năm 1950?
    • A.
      Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
    • B.
      Cách mạng Trung Quốc thành công nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
    • C.
      Chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đặt quan hệ ngoại giao với nước ta.
    • D.
      Mĩ từng bước can thiệp và dính líu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
  17. Câu 17
    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở khu vực Mĩ Latinh có phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài là
    • A.
      Ai Cập.
    • B.
      Chilê.
    • C.
      Libi.
    • D.
      Thái Lan.
  18. Câu 18
    Trong khí thế của phong trào Đồng khởi (1959-1960), tổ chức nào sau đây được ra đời ở miền Nam Việt Nam?
    • A.
      Mặt trận dân chủ Đông Dương.
    • B.
      Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
    • C.
      Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
    • D.
      Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
  19. Câu 19
    Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương (1885 – 1896) là
    • A.
      Hương Khê
    • B.
      Bãi Sậy
    • C.
      Hùng Lĩnh
    • D.
      Ba Đình
  20. Câu 20
    Nội dung nào sau đây là yếu tố khách quan tác động đòi hỏi Đảng và Nhà nước Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới (từ tháng 12 - 1986)?
    • A.
      Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
    • B.
      Chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
    • C.
      Các nước ASEAN trở thành những “con rồng” kinh tế.
    • D.
      Mĩ và Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao.
Xem trước